TTHQSaiGon

TTHQSaiGon

Contact person: Mr. Khắc Võ

Pos: Sales Manager

Location: Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam

1 Review

TTHQSaiGon

Contact person: Mr. Khắc Võ

Pos: Sales Manager

Location: Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam

1 Review

Introductions

TTHQSaiGon hổ trợ các dịch vụ: - Vận chuyển quốc tế: các tuyến châu Á, tuyến Châu Âu,... - Vận chuyển nội địa: trucking và đường biển. - Thủ tục hải quan: xin giấy phép nhập khẩu (thịt đôn...

See more >>
  • 261 - 263 Phan Xích Long, Phường 2, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
  • +84 0348000069
  • tthqsaigon.net

Origin / Destination

Container Size/Type

ETD

Direct /
Transit

Surcharges

Freight cost

Total cost

Valid till

Action

Ho Chi Minh (Cat Lai)
Manila
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Manila, Metro Manila, Philippines
20'GP Tue/ Wed/ Thu/ Fri 3 Days
Direct
₫8,576,010
Detail:
THC ₫2,982,960 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫870,030 / Cont
LSS ₫3,480,120 / Cont
₫4,971,600 ₫13,547,610 15-12-2022
Ho Chi Minh (Cat Lai)
Manila
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Manila, Metro Manila, Philippines
40'GP Tue/ Wed/ Thu/ Fri 3 Days
Direct
₫13,547,610
Detail:
THC ₫4,474,440 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫870,030 / Cont
LSS ₫6,960,240 / Cont
₫14,914,800 ₫28,462,410 15-12-2022

Origin / Destination

Container Size/Type

ETD

Direct /
Transit

Surcharges

Freight cost

Total cost

Valid till

Action

Ho Chi Minh (Cat Lai)
Pasir Gudang
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Pasir Gudang, Johor, Malaysia
20'GP Mon 5 Days
Direct
₫5,095,890
Detail:
THC ₫2,982,960 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫870,030 / Cont
₫4,971,600 ₫10,067,490 15-12-2022
Ho Chi Minh (Cat Lai)
Pasir Gudang
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Pasir Gudang, Johor, Malaysia
40'GP Mon 5 Days
Direct
₫6,587,370
Detail:
THC ₫4,474,440 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫870,030 / Cont
₫9,943,200 ₫16,530,570 15-12-2022

Origin / Destination

Container Size/Type

ETD

Direct /
Transit

Surcharges

Freight cost

Total cost

Valid till

Action

Ho Chi Minh (Cat Lai)
Jakarta
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Jakarta, Jakarta Raya, Indonesia
20'GP Tue/ Fri 6 Days
Direct
₫4,225,860
Detail:
THC ₫2,982,960 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
₫7,457,400 ₫11,683,260 15-12-2022
Ho Chi Minh (Cat Lai)
Jakarta
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Jakarta, Jakarta Raya, Indonesia
40'GP Tue/ Fri 6 Days
Direct
₫5,717,340
Detail:
THC ₫4,474,440 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
₫14,914,800 ₫20,632,140 15-12-2022

Origin / Destination

Container Size/Type

ETD

Direct /
Transit

Surcharges

Freight cost

Total cost

Valid till

Action

Ho Chi Minh (Cat Lai)
Tokyo
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Tokyo, Tokyo, Japan
20'GP Tue/ Wed/ Thu 10 Days
Direct
₫11,186,100
Detail:
THC ₫2,982,960 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫870,030 / Cont
AFR ₫870,030 / Cont
LSS ₫5,220,180 / Cont
₫9,943,200 ₫21,129,300 15-12-2022
Ho Chi Minh (Cat Lai)
Tokyo
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Tokyo, Tokyo, Japan
40'GP Tue/ Wed/ Thu 10 Days
Direct
₫17,897,760
Detail:
THC ₫4,474,440 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫870,030 / Cont
AFR ₫870,030 / Cont
LSS ₫10,440,360 / Cont
₫18,643,500 ₫36,541,260 15-12-2022

Origin / Destination

Container Size/Type

ETD

Direct /
Transit

Surcharges

Freight cost

Total cost

Valid till

Action

Ho Chi Minh (Cat Lai)
Bangkok
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Bangkok, Krung Thep Mahanakhon, Thailand
20'GP Tue/ Wed/ Thu/ Sat/ Sun 3 Days
Direct
₫2,237,220
Detail:
BILL ₫1,118,610 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫870,030 / Cont
₫3,728,700 ₫5,965,920 15-12-2022
Ho Chi Minh (Cat Lai)
Bangkok
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Bangkok, Krung Thep Mahanakhon, Thailand
40'GP Tue/ Wed/ Thu/ Sat/ Sun 3 Days
Direct
₫2,237,220
Detail:
BILL ₫1,118,610 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫870,030 / Cont
₫6,214,500 ₫8,451,720 15-12-2022

Origin / Destination

Container Size/Type

ETD

Direct /
Transit

Surcharges

Freight cost

Total cost

Valid till

Action

Ho Chi Minh (Cat Lai)
Singapore
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Singapore, Singapore
20'GP Mon/ Fri/ Sat/ Sun 3 Days
Direct
₫2,237,220
Detail:
BILL ₫1,118,610 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫870,030 / Cont
₫3,728,700 ₫5,965,920 10-12-2022
Ho Chi Minh (Cat Lai)
Singapore
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Singapore, Singapore
40'GP Mon/ Fri/ Sat/ Sun 3 Days
Direct
₫2,237,220
Detail:
BILL ₫1,118,610 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫870,030 / Cont
₫9,943,200 ₫12,180,420 10-12-2022

Origin / Destination

Container Size/Type

ETD

Direct /
Transit

Surcharges

Freight cost

Total cost

Valid till

Action

Ho Chi Minh (Cat Lai)
Shanghai
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Shanghai, Shanghai, Shanghai, China
20'GP Mon/ Thu/ Sat 10 Days
Direct
₫5,841,630
Detail:
THC ₫2,982,960 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫745,740 / Cont
AMS ₫870,030 / Cont
₫1,242,900 ₫7,084,530 30-11-2022
Ho Chi Minh (Cat Lai)
Shanghai
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Shanghai, Shanghai, Shanghai, China
40'GP Mon/ Thu/ Sat 10 Days
Direct
₫7,333,110
Detail:
THC ₫4,474,440 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫745,740 / Cont
AMS ₫870,030 / Cont
₫2,485,800 ₫9,818,910 30-11-2022
Ho Chi Minh (Cat Lai)
Shanghai
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Shanghai, Shanghai, Shanghai, China
40'HQ Mon/ Thu/ Sat 10 Days
Direct
₫7,333,110
Detail:
THC ₫4,474,440 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫745,740 / Cont
AMS ₫870,030 / Cont
₫2,485,800 ₫9,818,910 30-11-2022

Origin / Destination

Container Size/Type

ETD

Direct /
Transit

Surcharges

Freight cost

Total cost

Valid till

Action

Ho Chi Minh (Cat Lai)
Busan
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Busan, Busan, South Korea
20'GP Tue/ Thu/ Fri/ Sun 7 Days
Direct
₫4,971,600
Detail:
THC ₫2,982,960 / Cont
BILL ₫994,320 / Cont
SEAL ₫248,580 / Cont
Telex (nếu có) ₫745,740 / Cont
₫7,457,400 ₫12,429,000 30-11-2022

TTHQSaiGon

10-11-2022 12:03

country
Quy định mới về xử lý hàng tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan theo thông tư 203

Quy định mới về xử lý hàng tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan theo thông tư 203

Ngày 22/12/2014 Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 203/2014/TT-BTC hướng dẫn xử lý hàng tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan thay thế Thông tư số 15/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn xử lý hàng hóa tồn đọng trong khu vực giám sát hải quan nhằm thể chế, hướng dẫn các quy định mới của Luật Hải quan, Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 5/2/2015 và được kỳ vọng  sẽ tạo ra sự đột phá trong tiến trình xử lý hàng tồn đọng tại các cửa khẩu, cảng biển thuộc địa bàn hoạt động hải quan.

Ngày 23/6/2014, Quốc hội đã ban hành Luật Hải quan (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015. Trong đó, có sửa đổi, bổ sung một số nội dung liên quan đến việc xử lý hàng hóa tồn đọng trong khu vực giám sát hải quan về phạm vi hàng hóa tồn đọng, thời hạn thông báo, trách nhiệm xử lý hàng hóa tồn đọng….

Đồng thời, thực tế triển khai xử lý hàng hóa tồn đọng trong khu vực giám sát hải quan theo quy định tại Thông tư số 15/2014/TT-BTC ngày 27/01/2014 có một số vướng mắc cần được tháo gỡ liên quan đến thanh toán chi phí và thành lập Hội đồng xử lý.

Từ các căn cứ pháp lý và thực tiễn nêu trên,  Thông tư số 203/2014/TT-BTC  được ban hành hướng dẫn xử lý hàng tồn đọng thuộc địa bàn hoạt động hải quan thay thế Thông tư số 15/2014/TT-BTC. Thông tư 203/2014/TT-BTC có  một số nội dung mới bao gồm:

  1. Một là, Sửa đổi phạm vi hàng tồn đọng đảm bảo phù hợp với quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Hải quan năm 2014: 
  2. Hai là, quy định về Hội đồng xử lý hàng tồn đọng: 
  3. Ba là,  sửa đổi thời hạn xác lập quyền sở hữu đối với hàng hóa tồn đọng

Xem thêm tại www.tthqsaigon.net

TTHQSaiGon

08-11-2022 14:33

country
Xin giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự cần điều kiện gì

Theo Nghị Định số 58/2016/NĐ-CP thì các sản phẩm mật mã dân sự được chia thành 08 nhóm chính sau:

1. Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã.

2. Thành phần mật mã trong hệ thống PKI.

3. Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ

4. Sản phẩm bảo mật dữ liệu trao đổi trên mạng

5. Sản phẩm bảo mật luồng IP và bảo mật kênh

6 Sản phẩm bảo mật thoại tương tự và thoại số

7. Sản phẩm bảo mật vô tuyến

8. Sản phẩm bảo mật Fax, điện báo

Điều kiện và thủ tục xin Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự (MMDS)

a/ Các doanh nghiệp phải đạt được các điều kiện sau đây để được cấp giấy phép:

Yêu cầu đối đối với nhân sự (cán bộ quản lý và cán bộ kỹ thuật):

– Có tối thiểu 03 kỹ sư tốt nghiệp một trong các ngành sau: điện tử – viễn thông, công nghệ thông tin, toán học, an toàn thông tin.

– Cán bộ quản lý điều hành đáp ứng yêu cầu về chuyên môn bảo mật, an toàn thông tin.

Yêu cầu về nhân sự, chứng chỉ đào tạo đối với doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự là thấp hơn yêu cầu đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ mật mã dân sự

– Có cơ sở vật chất, trang thiết bị phù hợp với quy mô kinh doanh

– Có phương án kỹ thuật phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự (MMDS)

– Có phương án kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

b/ Bộ hồ sơ xin Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự bao gồm các tài liệu sau

(1) Đơn đề nghị cấp phép theo mẫu

(2) Bản sao giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận pháp nhân có giá trị tương đương

(3) Bản sao văn bằng đại học và chứng chỉ liên quan đến bảo mật, an toàn thông tin của đội ngũ kỹ thuật và cán bộ quản lý

(4) Phương án kỹ thuật (mô tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, chất lượng dịch vụ, giải pháp kỹ thuật)

(5) Phương án bảo mật an toàn thông tin mạng trong quá trình cung cấp sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

(6) Phương án kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

(7) Phương án bảo hành, bảo trì sản phẩm cung cấp ra thị trường.

Trong trường hợp doanh nghiệp sử dụng dịch vụ tư vấn của TTHQSaiGon, TTHQSaiGon sẽ hướng dẫn, hỗ trợ soạn hồ sơ theo đúng quy định

Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự có thời hạn hiệu lực 10 năm, phí cấp phép sẽ phụ thuộc vào số loại sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự xin cấp phép. Trong quá trình kinh doanh, nếu doanh nghiệp có nhu cầu mở rộng hạng mục sản phẩm, dịch vụ hoặc thay đổi liên quan đến giấy phép, doanh nghiệp làm bộ hồ sơ bổ sung, sửa đổi giấy phép kinh doanh theo quy định tại Luật An toàn Thông tin mạng số 86/2015/QH13 và Nghị Định số 58/2016/NĐ-CP (được sửa đổi và bổ sung bởi Nghị Định số 73/2018/NĐ-CP)

Nguồn: TTHQSaiGon

ĐT: 0949 63 53 89

www.tthqsaigon.net

TTHQSaiGon
Khắc Võ (TTHQSaiGon)