Phaata Co.,Ltd

Phaata Co.,Ltd

Người liên hệ: Admin Phaata

Chức vụ:

Địa điểm:

Đánh giá

Phaata Co.,Ltd

Người liên hệ: Admin Phaata

Chức vụ:

Địa điểm:

Đánh giá

Giới thiệu

  • +84****** Hiện số

Phaata Co.,Ltd

09-04-2024 10:58

country
ZIM vượt qua Yang Ming trên bảng xếp hạng hãng tàu container toàn cầu
ZIM đã tăng tổng công suất vận chuyển của hãng lên 714.800 TEU vào ngày 3 tháng 4 vừa qua, giúp hãng tàu Israel vượt qua Yang Ming để đứng ở vị trí thứ 9 trong bảng xếp hạng hãng tàu container toàn cầu.

Tàu container ZIM

Tàu container ZIM (Nguồn: ZIM)

 

Hãng vận tải biển ZIM của Israel đã nhận tàu container 15.248 TEU ZIM Mount Vinson vào ngày 3 tháng 4, chiếc cuối cùng trong loạt 10 tàu cùng cỡ được đóng bởi Samsung H.I. for Seaspan.

ZIM đã thuê 10 tàu container này trong 12 năm, nâng tổng công suất vận hành lên 714.800 TEU, nâng hãng vận tải container có trụ sở tại Haifa vượt qua Yang Ming lên vị trí thứ 9 trong bảng xếp hạng hãng vận tải toàn cầu.

 


Nguồn: Alphaliner

 

Theo Linerlytica, ZIM đã tăng hơn gấp đôi quy mô kể từ năm 2020, tăng 155% trong 4 năm qua, đồng thời lưu ý rằng đội tàu do họ vận hành dự kiến sẽ được tăng cường hơn nữa với thêm 19 tàu mới dự kiến ​​trước cuối năm 2024.

Mặt khác, Yang Ming - hãng vận tải biển lớn của Đài Loan, Trung Quốc - là nhà khai thác lớn thứ 8 vào năm 2020, nhưng hãng tàu này hiện đã bị HMM và ZIM vượt qua.

 

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata.com (Theo Linerlytica | ContainerNews)

Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

 

  • Chat ngay
  • Chia sẻ

Phaata Co.,Ltd

08-04-2024 12:37

country
Hãng tàu MSC dẫn đầu về công suất đối với container lạnh
Hãng tàu MSC đã phát triển được công suất lớn nhất đối với container lạnh, khi hãng tàu lớn của Thụy Sĩ - Ý củng cố vị thế là hãng tàu container lớn nhất Thế giới.

Container lạnh của Hãng tàu MSC

Container lạnh của Hãng tàu MSC (Nguồn: MSC)

 

Báo cáo của Alphaliner cho biết rằng đội tàu của hãng tàu MSC đã tăng gần 20% trong năm vừa qua, với 815 con tàu và có 583.700 ổ cắm container lạnh được lắp đặt, tương đương với mức tăng gần 18%.

Chỉ có duy nhất hãng tàu ONE (Ocean Network Express) ghi nhận mức tăng lớn hơn về số lượng ổ cắm container lạnh, với khoảng 23%. Hãng tàu toàn cầu của Nhật Bản đã tăng tổng số đội tàu của mình lên 17,5%.

Trong khi đó, hãng tàu của Hàn Quốc HMM là hãng duy nhất giảm công suất container lạnh, giảm khoảng hơn 1%, do họ giảm tổng số đội tàu của mình đến hơn 2% sau khi trả lại một số tàu được thuê.

Không có gì ngạc nhiên khi xếp hạng của 10 hãng tàu hàng đầu Thế giới theo số lượng ổ cắm container lạnh thường liên quan đến xếp hạng theo công suất tổng cộng của đội tàu. Một ngoại lệ là hãng tàu ZIM Line xếp hạng thứ 10, nhưng là hãng tàu có công suất container lạnh lớn thứ tám. Hãng tàu của Israel này có thể triển khai hơn 22% của đội tàu của mình để vận chuyển container lạnh.

Số liệu về ổ cắm container lạnh của Alphaliner xác nhận rằng các hãng tàu châu Âu có tỷ lệ lớn hơn của tổng công suất của họ có sẵn để vận chuyển hàng hóa lạnh. Tỷ lệ ổ cắm có sẵn cho các thùng container lạnh điện tử dao động từ 20% cho MSC đến 23% cho Maersk Line, với CMA CGM (22,5%) và Hapag-Lloyd (21,2%) xếp ở giữa. Điều này so sánh với mức 15,7% -17,5% với đối thủ châu Á của họ, ONE ở mức cao và HMM ở mức thấp nhất.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata.com (Theo ContainerNews)

Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

 

 

  • Chat ngay
  • Chia sẻ

Phaata Co.,Ltd

06-04-2024 07:14

country
Thị trường vận tải và logistics quốc tế Tuần 14/2024
Cập nhật thị trường vận chuyển container và logistics quốc tế các tuyến Châu Á, Châu Âu và Bắc Mỹ trong Tuần 14/2024.

Phaata cập nhật thị trường vận chuyển và logistics quốc tế Tuần 14-2024

Phaata cập nhật thị trường vận chuyển và logistics quốc tế Tuần 14-2024

 

Chỉ số giá cước container thế giới tổng hợp của Drewry tuần 14/2024 tiếp tục giảm 3% so với tuần trước, xuống mức 2.836 USD. Chỉ số giá cước này tăng 66% so với cùng tuần năm ngoái và cao hơn 100% so với mức trung bình của năm 2019 trước đại dịch (1.420 USD).

 

Chỉ số giá cước container thế giới tổng hợp của Drewry Tuần 14/2024Chỉ số giá cước container thế giới tổng hợp của Drewry Tuần 14/2024 (Nguồn: Drewry)

 

1. Tuyến vận chuyển: Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

 

Giá cước vận chuyển (Ocean Freight) từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong tuần 14/2024 tiếp tục giảm mạnh xuống mức 3.481 USD/FEU, tương đương giảm 2,57% so với tuần trước và giảm 21,42% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

Do tình hình ở Biển Đỏ, các tàu không thể trả container rỗng về châu Á kịp thời để đáp ứng nhu cầu. Nếu tình hình không thay đổi, có thể xảy ra tình trạng thiếu thiết bị. 

Các hãng vận tải đang đánh giá khả năng bổ sung thêm tàu vào các tuyến qua Suez. Các tuyến đường thay thế có thể là đi qua kênh đào Suez hoặc qua Bờ Tây Hoa Kỳ bằng đường sắt. Ngoài ra, các hãng vận tải cũng đang thực thi các hạn chế về trọng lượng trung bình 8 tấn đối với các container di chuyển qua kênh. Di chuyển qua Panama vẫn là tuyến đường nhanh nhất đến Bờ Đông Hoa Kỳ.

Cảng Houston ở Texas đã tăng trưởng mạnh hàng nhập khẩu trong tháng 2 với lượng hàng hóa thông thường nhập khẩu tăng 49% so với tháng trước. Bất chấp những thách thức như hạn chế vận chuyển qua Kênh đào Panama, vận chuyển container qua Cảng Houston cho thấy sự tăng trưởng đáng kể.

 

Giá cước vận chuyển Châu Á-Bắc Mỹ | Tuần 14/2024Giá cước vận chuyển Châu Á-Bắc Mỹ | Tuần 14/2024 (Ảnh: Phaata.com)

 

2. Tuyến vận chuyển: Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

 

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Bắc Âu tuần 14/2024 tăng nhẹ lên mức 3.346 USD/FEU, tương đương tăng 1,18% so với tuần trước và giảm 16,43% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta. 

Các hãng tàu đang chuẩn bị triển khai Tăng Giá Cước Chung (GRI) trong tháng 4 với mức tăng từ 400-600 USD mỗi FEU. Trong khi nhu cầu vẫn ổn định ở thời điểm này, các cuộc thảo luận về các ưu đãi hiện tại và việc hoàn tất các thỏa thuận dài hạn đang tiếp tục, đặc biệt là nếu các khoản phụ phí đường biển khu vực Biển Đỏ (Red Sea) hiện tại vẫn được duy trì bởi các hãng tàu.

Các dịch vụ "Day 8 Product" của Liên minh Ocean Alliance (gồm các hãng tàu CMA CGM, COSCO Shipping, Evergreen và OOCL) có hiệu lực từ tháng 4 năm 2024, được cập nhật như sau:

-Tái cấu trúc tất cả các dịch vụ từ Châu Á đến Bắc Âu qua Mũi Hảo Vọng.

-Cung cấp 6 dịch vụ từ Châu Á đến Bắc Âu với phạm vi rộng nhất và công suất lớn nhất trên tuyến này.

-Tạm ngừng dịch vụ FAL7 và cập cảng Pusan trên dịch vụ FAL1. Các cảng Pusan, Nansha, Hồng Kông và Hồ Chí Minh sẽ tiếp tục được phục vụ bằng một tàu chính/feeder riêng để kết nối với 6 dịch vụ của liên minh đi Bắc Âu với tần suất và độ tin cậy được cải thiện.

-Cảng Tangier sẽ được chuyển từ dịch vụ FAL3 sang dịch vụ FAL1. Dunkirk sẽ trở thành cảng ghé đầu tiên trên FAL3, cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng Pháp với hai dịch vụ nhanh trực tiếp: FAL1 vào Le Havre và FAL3 vào Dunkirk.

-Hải trình mới của FAL1: Ningbo, Shanghai, Yantian, Singapore, Tangier, Le Havre, Hamburg, Gdansk, Rotterdam, Port Kelang, Ningbo.

-Hải trình mới của FAL3: Qingdao, Shanghai, Ningbo, Yantian, Singapore, Dunkirk, Rotterdam, Southampton, Antwerp, Le Havre, Algeciras, Singapore, Qingdao.

 

Giá cước vận chuyển Châu Á-Châu Âu | Tuần 14/2024Giá cước vận chuyển Châu Á-Châu Âu | Tuần 14/2024 (Ảnh: Phaata.com)

 

3. Tuyến vận chuyển: Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Mỹ (Bờ Tây) đến Châu Á tuần 14/2024 vẫn ổn định ở mức 761 USD/FEU. Mức giá này tăng 4,1% so với tháng trước, và giảm 5,4% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

Container rỗng tại nhiều ga đường sắt trong nội địa Mỹ bị thiếu do thiếu hàng nhập khẩu vào vùng Trung Tây. Chủ hàng nên đặt booking trước 2-3 tuần để đảm bảo có thiết bị container cho kế hoạch xuất khẩu.

 

Giá cước vận chuyển Bắc Mỹ -Châu Á | Tuần 14/2024Giá cước vận chuyển Bắc Mỹ -Châu Á | Tuần 14/2024 (Ảnh: Phaata.com)

 

4. Tuyến vận chuyển: Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Âu đến Châu Á tuần 14/2024 tăng nhẹ lên mức 869 USD/FEU, tương đương tăng 1,28% so với tuần trước; và giảm 1,59% so với tháng trước.

 

Giá cước vận chuyển Bắc Âu -Châu Á | Tuần 14/2024Giá cước vận chuyển Bắc Âu -Châu Á | Tuần 14/2024 (Ảnh: Phaata.com)

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.
 
Tìm Công ty Logistics tại đây.

 

Xem thêm:

 

 

Nguồn: Phaata.com  - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

  • Chat ngay
  • Chia sẻ

Phaata Co.,Ltd

04-04-2024 05:51

country
Các liên minh vận tải container giảm dần ghé cảng Hồng Kông
Cảng Hồng Kông đang bị các liên minh vận tải container lớn loại bỏ dần khỏi danh sách ghé cảng chính trên tuyến vận chuyển đông - tây.

Cảng Hồng Kông

Cảng Hồng Kông (Nguồn: Lloyd’s List Intelligence)

 

Từ vị trí cảng container bận rộn nhất thế giới vào cuối những năm 1990, Hong Kong đã tụt xuống vị trí thứ 10 vào năm 2023 khi xử lý 14,4 triệu TEU và sự suy giảm này có vẻ sẽ tiếp tục.

Các nhà phân tích Sea-Intelligence lưu ý rằng tổng quan mạng lưới dịch vụ từ Hợp tác Gemini giữa Maersk và Hapag-Lloyd bắt đầu vào tháng 2 năm 2025 không có ghé trực tiếp cảng nước sâu tại Hồng Kông. Liên minh mới đang tập trung vào các trung tâm trung chuyển quan trọng nơi hai hãng vận tải có lợi ích hoạt động ở các cảng, điều mà họ không có ở Hồng Kông.

Mạng lưới dịch vụ cập nhật năm 2024 của Liên minh Ocean Alliance cho thấy số lượng cuộc ghé trực tiếp cảng ở Hồng Kông đã giảm xuống chỉ còn 6 so với 11 trước đó. Mạng lưới dịch vụ tuyến xuyên Thái Bình Dương của Alliance vào năm 2025 cho thấy Hồng Kông chỉ được phục vụ cho một tuyến Châu Á – Bờ Đông Hoa Kỳ duy nhất với các kế hoạch ghé cảng từ tuyến Tây Bắc Thái Bình Dương và Tây Nam Thái Bình Dương bị hủy bỏ.

Sự suy giảm vị thế thống trị của Hồng Kông với tư cách là cảng container trong hai thập kỷ qua được đặc trưng bởi sự trỗi dậy của các cảng Trung Quốc đại lục hiện nắm giữ 6 trong số 10 vị trí hàng đầu trên toàn cầu.

 

 Các hãng tàu container giảm ghé cảng Hồng Kông (Nguồn: Sea Intelligence)

 

Tuy nhiên, Sea Intelligence hiện nhận thấy một yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến các cảng trung chuyển khác. “Mặc dù điều này không phải là điềm tốt cho Cảng Hồng Kông, nhưng nó cũng được coi là dấu hiệu cho thấy một yếu tố hợp nhất mạng lưới đang diễn ra, đặc biệt khi nó liên quan đến các trung tâm trung chuyển. Alan Murphy, Giám đốc điều hành của Sea Intelligence cho biết: Phân tích thiết kế mạng lưới dịch vụ và hiệu quả mạng lưới dịch vụ sẽ cho thấy rằng ít trung tâm hơn nhưng lớn hơn sẽ hiệu quả hơn về mặt kinh tế.

“Hồng Kông dường như là ‘nạn nhân’ lớn đầu tiên của việc này. Nhưng khi các liên minh mới cải thiện mạng lưới dịch vụ của họ trong những năm tới, có khả năng sẽ có thêm nhiều cảng có nguy cơ chịu chung số phận như Hồng Kông.”

 

Nguồn: Phaata.com (Theo Sea Intelligence)

Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

 

 

 

  • Chat ngay
  • Chia sẻ

Phaata Co.,Ltd

03-04-2024 19:30

country
ONE công bố nâng cấp các dịch vụ tuyến xuyên Thái Bình Dương cho năm 2025
Hãng tàu ONE đã công bố việc nâng cấp mạng lưới dịch vụ trên tuyến Thái Bình Dương vào tháng 2/2025 với 16 dịch vụ chính được thiết kế để cung cấp giải pháp vận chuyển hiệu quả và đáng tin cậy.

Tàu container Hãng tàu ONE

 

Hãng tàu ONE (Ocean Network Express) đã công bố mạng lưới dịch vụ trên tuyến xuyên Thái Bình Dương được nâng cấp, sẽ bắt đầu vào tháng 2 năm 2025.

Dịch vụ trên tuyến xuyên Thái Bình Dương của hãng tàu ONE bao gồm 16 dịch vụ chính, mỗi dịch vụ được thiết kế riêng để cung cấp các giải pháp vận chuyển hiệu quả và đáng tin cậy.

Mạng lưới dịch vụ trên tuyến xuyên Thái Bình Dương của ONE đến năm 2025 như sau:

 

Châu Á - Bờ Tây Hoa Kỳ phía Nam

FP1 (Viễn Đông – Thái Bình Dương 1):

Từ Châu Âu, Singapore ( Singapore), Kobe (Nhật Bản), Nagoya (Nhật Bản), Tokyo (Nhật Bản), Los Angeles/Long Beach (Hoa Kỳ), Oakland (Hoa Kỳ), Tokyo (Nhật Bản), Shimizu (Nhật Bản), Kobe (Nhật Bản), Nagoya (Nhật Bản), Tokyo (Nhật Bản), Singapore ( Singapore), đến Châu Âu

PS3 (Nam Thái Bình Dương 3):

Nhava Sheva (Ấn Độ), Pipavav (Ấn Độ), Colombo (Sri Lanka), Port Kelang (Malaysia), Singapore ( Singapore), Cái Mép (Việt Nam), Hải Phòng (Việt Nam), Yantian (Trung Quốc), Los Angeles/Long Beach ( Hoa Kỳ), Oakland (Hoa Kỳ), Tokyo (Nhật Bản), Pusan (Hàn Quốc), Thượng Hải (Trung Quốc), Ninh Ba (Trung Quốc), Shekou (Trung Quốc), Singapore ( Singapore), Port Kelang (Malaysia), Nhava Sheva ( Ấn Độ)

PS4 (Nam Thái Bình Dương 4):

Hạ Môn (Trung Quốc), Yantian (Trung Quốc), Cao Hùng (Đài Loan), Keelung (Đài Loan), Los Angeles/Long Beach (Hoa Kỳ), Oakland (Hoa Kỳ), Keelung (Đài Loan), Cao Hùng (Đài Loan), Hạ Môn (Trung Quốc)

PS6 (Nam Thái Bình Dương 6):

Thanh Đảo (Trung Quốc), Ninh Ba (Trung Quốc), Los Angeles/Long Beach (Hoa Kỳ), Oakland (Hoa Kỳ), Kobe (Nhật Bản), Thanh Đảo (Trung Quốc)

PS7 (Nam Thái Bình Dương 7):

Singapore (Xin-ga-po), Laem Chabang (Thái Lan), Cái Mép (Việt Nam), Thượng Hải (Trung Quốc), Los Angeles/Long Beach (Hoa Kỳ), Oakland (Hoa Kỳ), Thượng Hải (Trung Quốc), Singapore (Xin-ga-po)

PS8 (Nam Thái Bình Dương 8):

Thượng Hải (Trung Quốc), Ninh Ba (Trung Quốc), Kwangyang (Hàn Quốc), Pusan (Hàn Quốc), Los Angeles/Long Beach (Hoa Kỳ), Oakland (Hoa Kỳ), Pusan (Hàn Quốc), Kwangyang (Hàn Quốc), Icheon (Hàn Quốc), Thượng Hải (Trung Quốc)

AP1 (Châu Á Thái Bình Dương 1):

Hải Phòng (Việt Nam), Cái Mép (Việt Nam), Xà Khẩu (Trung Quốc), Hạ Môn (Trung Quốc), Đài Bắc (Đài Loan), Ninh Ba (Trung Quốc), Thượng Hải (Trung Quốc) (Dương Sơn), Los Angeles/Long Beach (Hoa Kỳ), Oakland (Hoa Kỳ), Shekou (Trung Quốc), Hải Phòng (Việt Nam)

AHX (Tàu tốc hành Hawaii Châu Á):

Pusan (Hàn Quốc), Yokohama (Nhật Bản), Honolulu (Hoa Kỳ), Pusan (Hàn Quốc)

 

Châu Á - Bờ Tây Hoa Kỳ phía Bắc

PN1 (Bắc Thái Bình Dương 1):

Hạ Môn (Trung Quốc), Cao Hùng (Đài Loan), Ninh Ba (Trung Quốc), Nagoya (Nhật Bản), Tokyo (Nhật Bản), Tacoma (Hoa Kỳ), Vancouver (Canada), Tokyo (Nhật Bản), Kobe (Nhật Bản), Nagoya (Nhật Bản) , Hạ Môn (Trung Quốc)

PN2 (Bắc Thái Bình Dương 2):

Singapore ( Singapore), Laem Chabang (Thái Lan), Cái Mép (Việt Nam), Hải Phòng (Việt Nam), Yantian (Trung Quốc), Vancouver (Canada), Tacoma (Hoa Kỳ), Tokyo (Nhật Bản), Kobe (Nhật Bản), Thượng Hải ( Trung Quốc), Singapore (Singapo)

PN3 (Bắc Thái Bình Dương 3):

Thanh Đảo (Trung Quốc), Ninh Ba (Trung Quốc), Thượng Hải (Trung Quốc), Pusan (Hàn Quốc), Vancouver (Canada), Tacoma (Hoa Kỳ), Pusan (Hàn Quốc), Thanh Đảo (Trung Quốc)

Châu Á - Bờ Đông Hoa Kỳ

EC1 (Bờ Đông Hoa Kỳ 1):

Cao Hùng (Đài Loan), Yantian (Trung Quốc), Thượng Hải (Trung Quốc), Ninh Ba (Trung Quốc), Pusan (Hàn Quốc), Panama, New York (Hoa Kỳ), Norfolk (Hoa Kỳ), Savannah (Hoa Kỳ), Panama, Balboa (Panama), Cao Hùng (Đài Loan)

EC2 (Bờ Đông Hoa Kỳ 2):

Hạ Môn (Trung Quốc), Yantian (Trung Quốc), Ninh Ba (Trung Quốc), Thượng Hải (Trung Quốc), Pusan (Hàn Quốc), Panama, Manzanillo-PA (Panama), Savannah (Hoa Kỳ), Charleston (Hoa Kỳ), Wilmington (Hoa Kỳ) Kỳ), Norfolk (Hoa Kỳ), Manzanillo-PA (Panama), Panama, Pusan (Hàn Quốc), Hạ Môn (Trung Quốc)

EC5 (Bờ biển phía Đông Hoa Kỳ 5):

Laem Chabang (Thái Lan), Cái Mép (Việt Nam), Singapore ( Singapore), Colombo (Sri Lanka), Suez, Halifax (Canada), New York (Hoa Kỳ), Savannah (Hoa Kỳ, Jacksonville (Hoa Kỳ), Charleston ( Hoa Kỳ), Norfolk (Hoa Kỳ), New York (Hoa Kỳ), Halifax (Canada), Suez, Singapore ( Singapore), Laem Chabang (Thái Lan)

EC6 (Bờ Đông Hoa Kỳ 6):

Cao Hùng (Đài Loan), Hong Kong (Trung Quốc), Yantian (Trung Quốc), Ninh Ba (Trung Quốc), Thượng Hải (Trung Quốc), Pusan (Hàn Quốc), Panama, Houston (Hoa Kỳ), Mobile (Hoa Kỳ), Panama, Rodman ( Panama), Cao Hùng (Đài Loan)

WIN (Tây Ấn Độ Bắc Mỹ):

Bin Qasim (Pakistan), Hazira (Ấn Độ), Nhava Sheva (Ấn Độ), Mundra (Ấn Độ), Damietta (Ai Cập), Algeciras (Tây Ban Nha), New York (Hoa Kỳ), Savannah (Hoa Kỳ), Jacksonville (Hoa Kỳ) , Charleston (Hoa Kỳ), Norfolk (Hoa Kỳ), Damietta (Ai Cập), Jeddah (Ả Rập Saudi), Bin Qasim (Pakistan)


"Dựa trên mối quan hệ hợp tác lâu dài với các hãng tàu HMM và Yang Ming trong phạm vi liên minh THE Alliance trên Thái Bình Dương, đồng thời bổ sung các dịch vụ WIN và AP1 độc lập đã được công bố từ tháng 4 năm 2024, ONE sẽ triển khai 16 dịch vụ cốt lõi hàng tuần trên tuyến thương mại xuyên Thái Bình Dương từ tháng 2 năm 2025,” Jeremy Nixon, Giám đốc điều hành của ONE cho biết.

Ông tiếp tục nói thêm: "Trọng tâm sẽ là các dịch vụ trực tiếp từ đầu đến cuối có chất lượng với độ tin cậy theo lịch trình cao. Các dịch vụ cốt lõi sẽ được thiết kế sao cho tác động của việc Hapag rời đi vào năm 2025 sẽ ở mức tối thiểu đến mạng lưới và khách hàng của ONE trong giai đoạn rời đi sau Tết Nguyên Đán.”

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata.com (Theo ONE)

Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

  • Chat ngay
  • Chia sẻ

Phaata Co.,Ltd

02-04-2024 12:58

country
Yang Ming công bố các dịch vụ tuyến xuyên Thái Bình Dương được cải tiến cho năm 2025
Hãng tàu Yang Ming đã công bố mạng lưới tuyến xuyên Thái Bình Dương được cải tiến trong năm tới, sẽ bắt đầu vào tháng 2 năm 2025.

Tàu container Yang Ming

 

Hãng vận tải biển Đài Loan cho biết họ sẽ cải tiến mạng lưới dịch vụ xuyên Thái Bình Dương của mình để đáp ứng sự thay đổi sắp tới về tư cách thành viên liên minh.

Mạng lưới nâng cao sẽ có tổng cộng 13 tuyến bao phủ cả Châu Á – Bờ Tây Hoa Kỳ và Châu Á – Bờ Đông Hoa Kỳ.

Dưới đây là mạng lưới xuyên Thái Bình Dương của Yang Ming cho năm 2025:

 

Tuyến Châu Á – Bờ Tây Hoa Kỳ: 6 dịch vụ

 

FP1 (Viễn Đông – Thái Bình Dương 1)

Từ Châu Âu - Singapore - Kobe – Nagoya – Tokyo – Los Angeles/Long Beach – Oakland – Tokyo – Shimizu – Kobe – Nagoya – Tokyo – Singapore – Đến Châu Âu

 

PS3 (Nam Thái Bình Dương 3)

Nhava Sheva – Pipavav – Colombo – Port Kelang – Singapore – Cái Mép – Hải Phòng – Yantian – Los Angeles/Long Beach – Oakland – Tokyo - Pusan – Thượng Hải – Ninh Ba – Shekou – Singapore – Port Kelang – Nhava Sheva

 

PS4 (Nam Thái Bình Dương 4)

Hạ Môn – Yantian – Cao Hùng – Keelung – Los Angeles/Long Beach – Oakland – Keelung – Cao Hùng – Hạ Môn

 

PS6 (Nam Thái Bình Dương 6)

Thanh Đảo – Ninh Ba – Los Angeles/Long Beach – Oakland – Kobe – Thanh Đảo

 

PS7 (Nam Thái Bình Dương 7)

Singapore – Laem Chabang – Cái Mép – Thượng Hải – Los Angeles/Long Beach – Oakland –Shanghai – Singapore

 

PS8 (Nam Thái Bình Dương 8)

Thượng Hải – Ninh Ba – Kwangyang – Pusan – Los Angeles/Long Beach – Oakland – Pusan – Kwangyang – Inch – Thượng Hải

 

Châu Á – Bờ Tây Hoa Kỳ phía Bắc: 3 dịch vụ

 

PN1 (Bắc Thái Bình Dương 1)

Hạ Môn – Cao Hùng – Ninh Ba – Nagoya – Tokyo – Tacoma – Vancouver – Tokyo – Kobe – Nagoya – Hạ Môn

 

PN2 (Bắc Thái Bình Dương 2)

Singapore – Laem Chabang – Cái Mép – Hải Phòng – Yantian –Vancouver – Tacoma – Tokyo – Kobe – Thượng Hải – Singapore

 

PN3 (Bắc Thái Bình Dương 3)

Thanh Đảo – Ninh Ba – Thượng Hải – Pusan – Vancouver – Tacoma – Pusan – Thanh Đảo

 

Châu Á – Bờ Đông Hoa Kỳ: 4 tuyến

 

EC1 (Bờ Đông Hoa Kỳ 1)

Cao Hùng – Yantian – Thượng Hải – Ninh Ba – Pusan – (Panama) - New York – Norfolk – Savannah – (Panama) - Balboa – Cao Hùng

 

EC2 (Bờ Đông Hoa Kỳ 2)

Hạ Môn – Yantian – Ninh Ba – Thượng Hải – Pusan – (Panama) – Manzanillo, PA – Savannah – Charleston – Wilmington – Norfolk – Manzanillo, PA – (Panama) – Pusan – Hạ Môn

 

EC5 (Bờ Đông Hoa Kỳ 5)

Laem Chabang – Cái Mép – Singapore – Colombo – (Suez) – Halifax - New York – Savannah – Jacksonville – Charleston – Norfolk – New York – Halifax - (Suez) – Singapore – Laem Chabang

 

EC6 (Bờ Đông Hoa Kỳ 6)

Cao Hùng – Hồng Kông – Yantian – Ninh Ba – Thượng Hải – Pusan – (Panama) – Houston – Mobile – (Panama) – Rodman – Cao Hùng

 

Nguồn: Phaata.com (Theo YangMing)

Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

  • Chat ngay
  • Chia sẻ

Phaata Co.,Ltd

01-04-2024 19:18

country
SITC triển khai dịch vụ vận chuyển trực tiếp từ Hồ Chí Minh đến BATAM và KUANTAN
Hãng tàu SITC vừa triển khai dịch vụ trực tiếp CVM.S từ Hồ Chí Minh đến BATAM (Indonesia) và KUANTAN (Malaysia) nhằm rút ngắn thời gian vận chuyển hàng hóa cho khách hàng xuất nhập khẩu.

Tàu container của Hãng tàu SITC

Tàu container của Hãng tàu SITC (Nguồn: SITC)

 

Hãng tàu SITC vừa công bố triển khai dịch vụ trực tiếp từ Hồ Chí Minh đến BATAM (Indonesia) và KUANTAN (Malaysia) nhằm để tối ưu hóa thời gian vận chuyển từ Việt Nam đi các cảng ở Indonesia và Malaysia. Dịch vụ mới này có tên gọi là CVM.S.

Chuyến tàu đầu tiên được khởi hành vào ngày 24 tháng 3 (ETD Chủ nhật) và sẽ duy trì 1 tuần 1 chuyến. Hiện nay với dịch vụ này thì thời gian vận chuyển từ Hồ Chí Minh đến BATAM chỉ mất 6 ngày, và đến KUANTAN chỉ mất 8 ngày.

Lịch trình của dịch vụ CVM.S chi tiết như bảng dưới đây:

 

Hải trình của dịch vụ CVM.S sẽ đi qua các cảng như sau:
CÁT LÁI – KUCHING (3 days) – BATAM (6 days) – KUANTAN (8 days)

Hãng tàu SITC cho biết dịch vụ này sẽ giảm đáng kể thời gian vận chuyển từ Hồ Chí Minh đến BATAM (Indonesia) và KUANTAN (Malaysia), làm rút ngắn thời gian vận chuyển hàng hóa và đẩy nhanh tiến độ giao hàng cho khách hàng xuất nhập khẩu.

 

Xem thêm: 

 

Nguồn: Phaata.com (Theo SITC)

Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn!

 

  • Chat ngay
  • Chia sẻ

Phaata Co.,Ltd

30-03-2024 21:04

country
COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam-Châu Á trong Tháng 4-2024
Lịch tàu COSCO tháng 4/2024 chính thức cho các tuyến từ Hồ Chí Minh đến các nước châu Á như: Trung Quốc, Singapore, Malaysia, Philippines, Hàn Quốc, Ấn Độ... (Tải về file excel).

cosco-schedules-vietnam

Hãng tàu COSCO giới thiệu lịch tàu chính thức trên PHAATA (Ảnh: Phaata)

 

Mục lục

  1. HỒ CHÍ MINH >> HONG KONG - QINGDAO – DALIAN - SHANGHAI (Dịch vụ CV1)

  2. HỒ CHÍ MINH >> XINGANG - QINGDAO – RIZHAO – XIAMEN (Dịch vụ CV2-E)

  3. HỒ CHÍ MINH >> SHANGHAI - NINGBO (Dịch vụ NEW CV2-N)

  4. HỒ CHÍ MINH >> NANSHA

  5. HỒ CHÍ MINH >> XIAOCHAN BEACH - QINZHOU - HONGKONG - NANSHA - HUIZHOU (Dịch vụ CVX1)

  6. HỒ CHÍ MINH >> HONG KONG - SHEKOU - INCHON - DALIAN - XINGANG - QINGDAO (Dịch vụ CHL)

  7. HỒ CHÍ MINH >> SHANGHAI - BUSAN - KWANGYANG (Dịch vụ CKI)

  8. HỒ CHÍ MINH >> SHEKOU (Dịch vụ KTX1)

  9. HỒ CHÍ MINH >> SINGAPORE (Dịch vụ VTS)

  10. HỒ CHÍ MINH >> PORT KELANG (Dịch vụ HPX2)

  11. HỒ CHÍ MINH >> JAKARTA (Dịch vụ IHX)

  12. HỒ CHÍ MINH >> HONG KONG - SHANGHAI (Dịch vụ: CI1)

  13. HỒ CHÍ MINH >> XIAMEN - NINGBO (Dịch vụ: AAC)

  14. HỒ CHÍ MINH >> MUNDRA - LAEM CHABANG (Dich vụ: AWES)

  15. HỒ CHÍ MINH >> SOUTH MANILA

  16. HỒ CHÍ MINH >> SURABAYA - SEMARANG - BELAWAN (via PORT KLANG)

  17. HỒ CHÍ MINH >> SURABAYA - SEMARANG – BELAWAN – PALEMBANG – PANJANG - PONTIANA via SINGAPORE

  18. HỒ CHÍ MINH >> YANGON (AWPT) - CHITTAGONG - CEBU CITY - DAVAO CITY - SUBIC BAY - GENERAL SANTOS CITY - NORTH MANILA – SUBIC -  BANGKOK – LAEM CHABANG – SIHANOUKVILLE

  19. HỒ CHÍ MINH >> PASIR GUDANG - PENANG - KUCHING - BINTULU - KOTA KINABALU (via SINGAPORE)

  20. HỒ CHÍ MINH >> YANGONG - CHITTAGONG (via SINGAPORE)

  21. HỒ CHÍ MINH >> KATTUPALLI - CHENNAI - VISAKHAPATNAM – MUNDRA - NHAVA SHEVA – PIPAVAV – COLOMBO - KARACHI

  22. HỒ CHÍ MINH >> KATTUPALLI – CHENNAI - VISAKHAPATNAM - MUNDRA – NHAVA SHEVA – PIPAVAV - KOLKATA - HALDIA - COLOMBO - PORT QASIM - KARACHI VIA SINGAPORE

  23. HỒ CHÍ MINH >> TOKYO - OSAKA - KOBE - NAGOYA - YOKOHAMA VIA SINGAPORE

  24. HỒ CHÍ MINH >> TOKYO - OSAKA - KOBE - NAGOYA - YOKOHAMA - MOJI VIA HONG KONG

  25. HỒ CHÍ MINH >> TOKYO - OSAKA - KOBE - NAGOYA - YOKOHAMA - MOJI (via SHANGHAI)

  26. HỒ CHÍ MINH >> FUZHOU - QUANZHOU - SHEKOU - HUMEN (CV3)

  27. TẢI LỊCH TÀU COSCO VIỆT NAM-CHÂU Á

  28. LIÊN HỆ HÃNG TÀU COSCO

 

1. HỒ CHÍ MINH >> HONG KONG - QINGDAO – DALIAN - SHANGHAI (Dịch vụ CV1)

 

VESSEL NAME

 

VOYAGE

NO.

ETD

ETA

HO CHI MINH

HONG KONG (HKG01)

DALIAN (DLC01)

QINGDAO (TAO07)

SHANGHAI (SHA05)

SUN

3  days

8 days

10 days

12 days

WAN HAI 321

N030

7-Apr

10-Apr

15-Apr

17-Apr

19-Apr

INTERASIA ADVANCE

N290

14-Apr

17-Apr

22-Apr

24-Apr

26-Apr

WAN HAI 368

N008

21-Apr

24-Apr

29-Apr

1-May

3-May

WAN HAI 321

N031

28-Apr

1-May

6-May

8-May

10-May

INTERASIA ADVANCE

N291

5-May

8-May

13-May

15-May

17-May

WAN HAI 368

N009

12-May

15-May

20-May

22-May

24-May

 

2. HỒ CHÍ MINH >> XINGANG - QINGDAO – RIZHAO – XIAMEN (CV2-E SERVICE)

 

VESSEL NAME

 

 

VOYAGE

NO.

 

ETD

ETA

HO CHI MINH

XINGANG

QINGDAO

RIZHAO

XIAMEN

SAT

TSN01

TAO06

RZH01

XMN01

6 days

8 days

9 days

12 days

MERATUS JAYAGIRI

031E

6-Apr

OMIT

14-Apr

15-Apr

18-Apr

ZHONG HANG SHENG

171E

13-Apr

OMIT

21-Apr

22-Apr

25-Apr

X-PRESS KARAKORAM

009E

20-Apr

OMIT

28-Apr

29-Apr

2-May

AS PAMELA

064E

27-Apr

OMIT

5-May

6-May

9-May

MERATUS JAYAGIRI

032E

4-May

OMIT

12-May

13-May

16-May

ZHONG HANG SHENG

172E

11-May

OMIT

19-May

20-May

23-May

 

3. HỒ CHÍ MINH >> SHANGHAI - NINGBO (Dịch vụ CV2-N)

 

VESSEL NAME

 

 

VOYAGE

NO.

 

ETD

ETA

HO CHI MINH

SHANGHAI

NINGBO

TUE

SHA07

NGB04

4 days

6 days

MERATUS JAYAGIRI

031N

2-Apr

BLANK

X-PRESS KARAKORAM

009N

9-Apr

13-Apr

15-Apr

AS PAMELA

064N

16-Apr

20-Apr

22-Apr

MERATUS JAYAGIRI

032N

23-Apr

27-Apr

29-Apr

ZHONG HANG SHENG

172N

30-Apr

4-May

6-May

X-PRESS KARAKORAM

010N

7-May

11-May

13-May

 

4. HỒ CHÍ MINH >> NANSHA

 

VESSEL NAME

 

 

VOYAGE

NO.

 

ETD

ETA

CAI MEP

NANSHA

FRI

NSH04

2 days

COSCO SHIPPING ALPS

035E

5-Apr

7-Apr

COSCO SHIPPING PEONY

029E

12-Apr

14-Apr

COSCO SHIPPING DENALI

038E

19-Apr

21-Apr

TBA

 

26-Apr

28-Apr

OOCL POLAND

043E

3-May

5-May

 

5. HỒ CHÍ MINH >> XIAOCHAN BEACH - QINZHOU - HONGKONG - NANSHA - HUIZHOU (Dịch vụ CVX1)

 

 

VESSEL NAME

 

VOYAGE
NO.

ETD

ETA

HO CHI MINH

XIAOCHAN BEACH
(YANGPU)
XCT01

QINZHOU

(QZH01)

HONGKONG
 (HKG01)

NANSHA

(NSH04)

HUIZHOU

HUI03

WED

3 days

5 days

7 days

8 days

9 days

MIYUNHE

426N

3-Apr

6-Apr

8-Apr

10-Apr

11-Apr

12-Apr

JT GLORY

459N

10-Apr

13-Apr

15-Apr

17-Apr

18-Apr

19-Apr

MIYUNHE

427N

17-Apr

20-Apr

22-Apr

24-Apr

25-Apr

26-Apr

JT GLORY

460N

24-Apr

27-Apr

29-Apr

1-May

2-May

3-May

MIYUNHE

428N

1-May

4-May

6-May

8-May

9-May

10-May

JT GLORY

461N

8-May

11-May

13-May

15-May

16-May

17-May

 

6. HỒ CHÍ MINH >> HONG KONG - SHEKOU - INCHON - DALIAN - XINGANG - QINGDAO (Dịch vụ CHL)

 

 

VESSEL NAME

 

 

VOYAGE NO.

 

ETD

ETA

HO CHI MINH

HONG KONG
(HKG04 )

SHEKOU
(SHK01)

INCHON
(INC03)

DALIAN
(DLC01)

XINGANG
(TSN01)

QINGDAO
(TAO07)

WED

3 days

4 days

7 days

09 days

10 days

12 days

XUTRA BHUM

943N

3-Apr

6-Apr

7-Apr

10-Apr

12-Apr

13-Apr

15-Apr

BUXMELODY

207N

10-Apr

13-Apr

14-Apr

17-Apr

19-Apr

20-Apr

22-Apr

YM CELEBRITY

068N

17-Apr

20-Apr

21-Apr

24-Apr

26-Apr

27-Apr

29-Apr

XUTRA BHUM

944N

24-Apr

27-Apr

28-Apr

1-May

3-May

4-May

6-May

TBA

 

1-May

4-May

5-May

8-May

10-May

11-May

13-May

 

7. HỒ CHÍ MINH >> SHANGHAI - BUSAN - KWANGYANG (Dịch vụ CKI)

 

 

VESSEL NAME

 

 

VOYAGE
NO.

 

ETD

ETA

HO CHI MINH

SHANGHAI
(SHA07)

BUSAN
(PUS05)

KWANGYANG
(KAN05)

WED

6 days

8 days

9 days

KMTC SHIMIZU

2403N

3-Apr

9-Apr

11-Apr

OMIT

KMTC GWANGYANG

2403N

10-Apr

16-Apr

18-Apr

19-Apr

TBA

 

17-Apr

23-Apr

25-Apr

26-Apr

KMTC JAKARTA

2404N

24-Apr

30-Apr

2-May

3-May

KMTC SHIMIZU

2404N

1-May

7-May

9-May

10-May

 

8. HỒ CHÍ MINH >> SHEKOU (Dịch vụ KTX1)

 

 

VESSEL NAME

 

 

VOYAGE

NO.

ETD

ETA

HO CHI MINH

SHEKOU

MON

3 days

OREA

051N

1-Apr

4-Apr

HANSA OSTERBURG

101N

8-Apr

11-Apr

CAPE SYROS

066N

15-Apr

18-Apr

MANET

028N

22-Apr

25-Apr

OREA

052N

29-Apr

2-May

HANSA OSTERBURG

102N

6-May

9-May

 

9. HỒ CHÍ MINH >> SINGAPORE (Dịch vụ VTS)

 

 

VESSEL NAME

 

VOYAGE NUMBER

HO CHI MINH

SINGAPORE

BANGKOK

LAEM CHABANG

SUN

2 days

5 days

7 days

SAN LORENZO

255S

7-Apr

9-Apr

12-Apr

14-Apr

CAPE FAWLEY

121S

14-Apr

16-Apr

19-Apr

21-Apr

SAN LORENZO

256S

21-Apr

23-Apr

26-Apr

28-Apr

CAPE FAWLEY

122S

28-Apr

30-Apr

3-May

5-May

SAN LORENZO

257S

5-May

7-May

10-May

12-May

CAPE FAWLEY

123S

12-May

14-May

17-May

19-May

 

10. HỒ CHÍ MINH >> PORT KELANG (Dịch vụ HPX2)

 

VESSEL NAME

 

VOYAGE
NO.

ETD

ETA

HO CHI MINH

PORT KELANG
(WEST PORT)

WED

2 days

BIG LILLY

164S

3-Apr

5-Apr

PIYA BHUM

017S

10-Apr

12-Apr

BIG LILLY

165S

17-Apr

19-Apr

PIYA BHUM

018S

24-Apr

26-Apr

BIG LILLY

166S

1-May

3-May

 

11. HỒ CHÍ MINH >> JAKARTA (Dịch vụ IHX Direct)

 

 

VESSEL NAME

 

 

 

VOYAGE
NUMBER

 

 


HO CHI MINH

 

SINGAPORE

JAKARTA (Tanjung Priok)

2 days

5 days

 

MON

 SIN02

TSJ terminal (JKT09)

JICT terminal (JKT01)

AN HAI

012S

1-Apr

3-Apr

 

6-Apr

SINAR SUNDA

163S

8-Apr

10-Apr

OMIT

 

AN HAI

013S

15-Apr

17-Apr

 

20-Apr

SINAR SUNDA

164S

22-Apr

24-Apr

27-Apr

 

AN HAI

014S

29-Apr

1-May

 

4-May

SINAR SUNDA

165S

6-May

8-May

11-May

 

 

12. HỒ CHÍ MINH >> HONG KONG - SHANGHAI (Dịch vụ: CI1)

 

VESSEL NAME

 

 

VOYAGE

NO.

 

ETD

ETA

CAI MEP

HONG KONG

SHANGHAI

NINGBO

THU

HKG01

SHA04

NGB07

3 days

6 days

8 days

TBA

 

4-Apr

BLANK

XIN HONG KONG

069E

11-Apr

BLANK

TBA

 

18-Apr

21-Apr

24-Apr

26-Apr

TBA

 

25-Apr

28-Apr

1-May

3-May

XIN FEI ZHOU

093E

2-May

5-May

8-May

10-May

 

13. HỒ CHÍ MINH >> XIAMEN - NINGBO (Dịch vụ: AAC)

 

 

VESSEL NAME

 

 

 

VOYAGE

NO.

 

 

ETD

ETA

CAI MEP

XIAMEN

NINGBO

TUE

 

XMN09

NGB07

4 days

6 days

CSCL SUMMER

059E

2-Apr

6-Apr

8-Apr

TBA

 

9-Apr

13-Apr

15-Apr

CSCL EAST CHINA SEA

063E

16-Apr

20-Apr

22-Apr

TBA

 

23-Apr

27-Apr

29-Apr

TBA

 

30-Apr

4-May

6-May

OOCL WASHINGTON

083E

7-May

11-May

13-May

 

14. HỒ CHÍ MINH >> MUNDRA - LAEM CHABANG (Dich vụ: AWES)

 

 

VESSEL NAME

 

VOYAGE
NO.

ETD

ETA

CAI MEP

MUNDRA

MUN04

SAT

9 days

TBA

 

7-Apr

16-Apr

TBA

 

14-Apr

23-Apr

TBA

 

21-Apr

30-Apr

TBA

 

28-Apr

7-May

TBA

 

5-May

14-May

TBA

 

12-May

21-May

 

15. HỒ CHÍ MINH >> SOUTH MANILA

 

FEEDER SERVICE

 

 

ETD AT HO CHI MINH

 

INTENDED

CONNECTING SERVICE

TRANSIT TIME (DAYS)

MANILA (SOUTH)

 

 

CV1

SUN

CP8

12 DAYS

CVX1

WED

 

16. HỒ CHÍ MINH >> SURABAYA - SEMARANG - BELAWAN (via PORT KLANG)

 

 

FEEDER SERVICE

 

ETD AT HO CHI MINH

 

INTENDED
CONNECTING SERVICE

ETA

SURABAYA

SEMARANG

BELAWAN

HPX2

WED

GMI

09 DAYS

   

ITS

 

11 DAYS

 

BSS

   

8 DAYS

 

17. HỒ CHÍ MINH >> SURABAYA - SEMARANG – BELAWAN – PALEMBANG – PANJANG - PONTIANAK via SINGAPORE

 

FEEDER SERVICE

 

ETA

INTENDED

CONNECTING VESSEL

 ETA

 

HO CHI MINH

SURABAYA

SEMARANG

BELAWAN

PALEMBANG

PANJANG

PONTIANAK

   

GMI

11 DAYS

         
   

SRX1

 

5 DAYS

       

IHX

MON

SRX2

 

9 DAYS

       

VTS

SUN

BSS

   

10 DAYS

     
   

PLM

     

5 DAYS

   
   

SF9

       

14 DAYS

 
   

PNK

         

10 DAYS

 

18. HỒ CHÍ MINH >> YANGON (AWPT) - CHITTAGONG - CEBU CITY - DAVAO CITY - SUBIC BAY - GENERAL SANTOS CITY - NORTH MANILA – SUBIC -  BANGKOK – LAEM CHABANG – SIHANOUKVILLE via SINGAPORE

 

FEEDER SERVICE

 

ETD

INTENDED

CONNECTING VESSEL

 ETA

 

HO CHI MINH

YANGON (AWPT)

CHITTAGONG

CEBU CITY

DAVAO CITY

GENERAL SANTOS CITY

MANILA (NORTH)

SUBIC

BANGKOK

LAEM CHABANG

SIHANOUKVILLE

   

SYM1

11 DAYS

                 
   

CGX4 / CGX6

 

10 DAYS

               

IHX

MON

SF1

   

14 DAYS

             

VTS

SUN

RSP

     

13 DAYS

8 DAYS

         
   

NP1

         

10 DAYS

15 DAYS

     
   

TCX

               

8 DAYS

 
   

SHS

                 

5 DAYS

 

19. HỒ CHÍ MINH >> PASIR GUDANG - PENANG - KUCHING - BINTULU -  KOTA KINABALU via SINGAPORE

 

FEEDER SERVICE

ETD AT HO CHI MINH

INTENDED
CONNECTING VESSEL

ETA

PASIR GUDANG

PENANG

KUCHING

BINTULU

KOTA KINABALU

 

 

VJS

5 DAYS

 

 

 

 

IHX

MON

CME

 

9 DAYS

 

 

 

VTS

SUN

KTS

 

 

8 DAYS

12 DAYS

 

 

 

SF8

 

 

 

 

17 DAYS

 

20. HỒ CHÍ MINH >> YANGON - CHITTAGONG (via SINGAPORE)

 

FEEDER SERVICE

ETD

INTENDED

CONNECTING VESSEL

TRANSIT TIME (DAYS)

HO CHI MINH

YANGON (AWPT)

CHITTAGONG

HPX2

WED

SYM1

06 DAYS

 
   

CGX6

 

12 DAYS

 

21. HỒ CHÍ MINH >> KATTUPALLI - CHENNAI - VISAKHAPATNAM – MUNDRA - NHAVA SHEVA – PIPAVAV – COLOMBO - KARACHI via PORT KLANG

 

FEEDER VESSEL

ETD AT HO CHI MINH

INTENDED
CONNECTING VESSEL

TRANSIT TIME (DAYS)

KATTUPALLI

CHENNAI

VISAKHAPATNAM (VIZAG)

MUNDRA

NHAVA SHEVA

PIPAVAV

COLOMBO

KARACHI

   

TCX

11 DAYS

             
   

FCS

 

9 DAYS

13 DAYS

         

HPX2

WED

AGI

     

27 DAYS

   

13 DAYS

24 DAYS

   

PMX

     

17 DAYS

     

13 DAYS

   

CI1

       

12 DAYS

15 DAYS

22 DAYS

17 DAYS

 

22. HỒ CHÍ MINH >> KATTUPALLI – CHENNAI - VISAKHAPATNAM - MUNDRA – NHAVA SHEVA – PIPAVAV - KOLKATA - HALDIA - COLOMBO - PORT QASIM - KARACHI VIA SINGAPORE

 

VESSEL NAME

VOYAGE NUMBER

INTENDED
CONNECTING VESSEL

ETA

KATTUPALLI

CHENNAI

VISAKHAPATNAM (VIZAG)

MUNDRA

NHAVA SHEVA

PIPAVAV

KOLKATA

HALDIA

COLOMBO

PORT QASIM

KARACHI

   

TCX

12 DAYS

                   
   

FCS

 

10 DAYS

14 DAYS

               
   

AS2

     

12 DAYS

14 DAYS

           
   

AGI

     

23 DAYS

       

9 DAYS

 

20 DAYS

IHX

MON

AS1

     

16 DAYS

14 DAYS

       

18 DAYS

20 DAYS

VTS

SUN

PMX

     

19 DAYS

       

11 DAYS

 

15 DAYS

   

CI1

       

14 DAYS

16 DAYS

   

24 DAYS

 

19 DAYS

   

SKX1

           

12 DAYS

       
   

SKX2

           

16 DAYS

       
   

SF10

             

12 DAYS

     

 

23. HỒ CHÍ MINH >> TOKYO - OSAKA - KOBE - NAGOYA - YOKOHAMA VIA SINGAPORE

 

FEEDER SERVICE

ETD AT HO CHI MINH

INTENDED
CONNECTING VESSEL

ETA

TOKYO

OSAKA

KOBE

NAGOYA

YOKOHAMA

IHX

MON

KTX6

25 DAYS

20 DAYS

21 DAYS

23 DAYS

24 DAYS

VTS

SUN

JSM

21 DAYS

 

26 DAYS

25 DAYS

22 DAYS

 

24. HỒ CHÍ MINH >> TOKYO - OSAKA - KOBE - NAGOYA - YOKOHAMA - MOJI VIA HONG KONG

 

FEEDER VESSEL

ETD AT HO CHI MINH

INTENDED
CONNECTING VESSEL

TRANSIT TIME (DAYS)

TOKYO

OSAKA

KOBE

NAGOYA

YOKOHAMA

MOJI

CV1

SUN

CTJ

11 DAYS

9 DAYS

9 DAYS

13 DAYS

12 DAYS

 

CI1

THU

JCV

10 DAYS

   

12 DAYS

11 DAYS

14 DAYS

CVX1

WED

KTX3

11 DAYS

 

14 DAYS

12 DAYS

   

 

25. HỒ CHÍ MINH >> TOKYO – OSAKA – KOBE – NAGOYA – YOKOHAMA – MOJI (Via SHANGHAI)

 

FEEDER VESSEL

ETD AT HO CHI MINH

INTENDED
CONNECTING VESSEL

TRANSIT TIME (DAYS)

TOKYO

OSAKA

KOBE

NAGOYA

YOKOHAMA

   

SKT2 / SKT4

9 DAYS

     

10 DAYS

   

SKT5

12 DAYS

     

12 DAYS

   

SKT6

13 DAYS

     

14 DAYS

CV2

TUE

SKT7

8 DAYS

     

8 DAYS

CKI

WED

SKS2

 

8 DAYS

8 DAYS

   
   

SKS6

 

12 DAYS

12 DAYS

   
   

SNG5

     

11 DAYS

 
   

SNG7

     

13 DAYS

 

 

26. HỒ CHÍ MINH >> FUZHOU - QUANZHOU - SHEKOU - HUMEN (CV3 Service)

 

VESSEL NAME

 

VOYAGE

NO.

ETD

ETA

HO CHI MINH

FUZHOU (FZN01)

QUANZHOU (QZJ04)

SHEKOU (SHK01)

HUMEN (HUM01)

SUN

3  days

5 days

7 days

8 days

   

3-Apr

BLANK

PROGRESS C

153N

10-Apr

13-Apr

15-Apr

17-Apr

18-Apr

   

17-Apr

BLANK

PROGRESS C

 

24-Apr

27-Apr

29-Apr

1-May

2-May

   

1-May

BLANK

PROGRESS C

 

8-May

11-May

13-May

15-May

16-May

Ghi chú: Lịch tàu trên đây có thể thay đổi có /không có thông báo trước.

 

TẢI LỊCH TÀU COSCO VIỆT NAM-CHÂU Á

Để biết thêm chi tiết, vui lòng tải về lịch tàu COSCO tuyến Châu Á bằng file excel tại đây: TẢI FILE

 

LIÊN HỆ HÃNG TÀU COSCO

Để biết thêm thông tin về dịch vụ hoặc yêu cầu booking, vui lòng liên hệ:

COSCO SHIPPING LINES (VIETNAM)

Địa chỉ: 05 Hồ Biểu Chánh, Phường 12, Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 84.8.38290000       Fax: 84.8. 35208111

Yêu cầu báo giá: msdsgn@coscon.com

Yêu cầu bookingsgn.sea.cus@coscon.com

 

Xem thêm:

 

Nguồn: PHAATA COSCO SHIPPING LINES (VIETNAM)

Phaata hân hạnh là đối tác marketing của Hãng tàu COSCO

  • Chat ngay
  • Chia sẻ

Phaata Co.,Ltd

30-03-2024 20:53

country
COSCO cập nhật lịch tàu Việt Nam - Nam Mỹ & Châu Phi trong Tháng 4-2024
Lịch tàu COSCO từ Hồ Chí Minh đến các nước như: Mexico, Colombia, Guatemala, Peru, Ecuador, Chile, Nam Phi, Nigeria... trong tháng 4/2024 (Tải về file excel).

cosco-schedules-vietnam

Hãng tàu COSCO công bố lịch tàu chính thức trên PHAATA.com (Ảnh: Phaata)

 

Mục lục

  1. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> MANZANILLO via SHANGHAI

  2. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> TRUNG MỸ & NAM MỸ via NINGBO

  3. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> COLON CONTAINER TERMINAL, PANAMA

  4. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> BỜ TÂY NAM MỸ (WCSA)

  5. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> PANAMA & CARIBBEAN

  6. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> NAM PHI & TÂY PHI

  7. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> BỜ ĐÔNG NAM MỸ (ECSA)

  8. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> ĐÔNG PHI (MOMBASA/ DAR ES SALAAM)

  9. TẢI LỊCH TÀU COSCO

  10. LIÊN HỆ HÃNG TÀU COSCO

 

1. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> MANZANILLO via SHANGHAI

 

FEEDER (CV2-N)

ETD

ETA

INTENDED

CONNECTING VESSEL

ETA

HO CHI MINH

(CAT LAI)

SHANGHAI

SHANGHAI

MANZANILLO, MX (ZLO04)

X-PRESS KARAKORAM

009N

9-Apr

13-Apr

EVER LADEN

166E

14-Apr

4-May

AS PAMELA

064N

16-Apr

20-Apr

XIN LOS ANGELES

169E

21-Apr

11-May

MERATUS JAYAGIRI

032N

23-Apr

27-Apr

EVER LAMBENT

069E

28-Apr

18-May

ZHONG HANG SHENG

172N

30-Apr

4-May

-

-

5-May

25-May

 

2. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> TRUNG MỸ & NAM MỸ via NINGBO

 

 

FEEDER

(CV2-N)

ETD

ETA

 

INTENDED

CONNECTING VESSEL

ETA

ETA

HO CHI MINH

(CAT LAI)

NINGBO

NINGBO

MANZANILLO, MX

LAZARO CARDENAS

BUENAVENTURA

BALBOA

PUERTO QUETZAL

CALLAO

GUAYAQUIL

SAN ANTONIO

       

EVER LEGACY

064E

8-Apr

27-Apr

-

6-May

4-May

-

10-May

-

15-May

AS PAMELA

063E

30-Mar

5-Apr

WAN HAI A01

006E

11-Apr

1-May

3-May

-

-

5-May

12-May

16-May

-

       

CMA CGM ARGENTINA

022E

4-Apr

26-Apr

27-Apr

-

-

-

8-May

11-May

-

       

EVER LADEN

166E

15-Apr

4-May

-

13-May

11-May

-

17-May

-

22-May

MERATUS JAYAGIRI

031E

6-Apr

12-Apr

KOTA PUSAKA

030E

18-Apr

8-May

10-May

-

-

12-May

19-May

23-May

-

       

CMA CGM LIBERTY

011E

11-Apr

3-May

4-May

-

-

-

15-May

18-May

-

       

XIN LOS ANGELES

169E

22-Apr

11-May

-

20-May

18-May

-

24-May

-

29-May

ZHONG HANG SHENG

171E

13-Apr

19-Apr

WAN HAI 623

015E

25-Apr

15-May

17-May

-

-

19-May

26-May

30-May

-

       

CMA CGM ALEXANDER VON HUMBOLDT

039E

18-Apr

10-May

11-May

-

-

-

22-May

25-May

-

       

EVER LAMBENT

069E

29-Apr

18-May

-

27-May

25-May

-

31-May

-

5-Jun

X-PRESS KARAKORAM

009E

20-Apr

26-Apr

WAN HAI 721

016E

2-May

22-May

24-May

-

-

26-May

2-Jun

6-Jun

-

       

CMA CGM EVERGLADE

010E

25-Apr

17-May

18-May

-

-

-

29-May

1-Jun

-

       

BLANK

-

18-Mar

6-Apr

-

15-Apr

13-Apr

-

19-Apr

-

24-Apr

AS PAMELA

064E

27-Apr

3-May

KOTA CARUM

080E

9-May

29-May

31-May

-

-

2-Jun

9-Jun

13-Jun

-

       

BLANK

-

2-May

24-May

25-May

-

-

-

5-Jun

8-Jun

-

  

3. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> COLON CONTAINER TERMINAL, PANAMA (via QINGDAO)

 

 

FEEDER (CV2 E)

ETD

ETA

INTENDED

CONNECTING VESSEL

ETA

ETA

HO CHI MINH

(CAT LAI)

QINGDAO

QINGDAO

Colon Container Terminal

AS PAMELA

063E

30-Mar

7-Apr

EVER FAST

018E

13-Apr

10-May

MERATUS JAYAGIRI

031E

6-Apr

14-Apr

EVER FAITH

022E

20-Apr

17-May

ZHONG HANG SHENG

171E

13-Apr

21-Apr

BLANK

-

27-Apr

24-May

X-PRESS KARAKORAM

009E

20-Apr

28-Apr

EVER FAIR

017E

4-May

31-May

AS PAMELA

064E

27-Apr

5-May

EVER FORWARD

016E

11-May

7-Jun

  

4. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> BỜ TÂY NAM MỸ (WCSA) via QINGDAO

 

 

FEEDER (CV2 E)

ETD

ETA

 

INTENDED

CONNECTING VESSEL

ETA

ETA

HO CHI MINH

(CAT LAI)

QINGDAO

QINGDAO

ENSENADA

MANZANILLO, MX
(ZLO03)

CALLAO

LIRQUEN, CHILE

SAN ANTONIO,
CHILE

AS PAMELA

063E

30-Mar

7-Apr

OOCL HO CHI MINH CITY

063E

6-Apr

23-Apr

28-Apr

5-May

10-May

12-May

MERATUS JAYAGIRI

031E

6-Apr

14-Apr

-

-

13-Apr

30-Apr

5-May

12-May

17-May

19-May

ZHONG HANG SHENG

171E

13-Apr

21-Apr

COSCO ASIA

093E

20-Apr

7-May

12-May

19-May

24-May

26-May

X-PRESS KARAKORAM

009E

20-Apr

28-Apr

COSCO SHIPPING SEINE

035E

27-Apr

14-May

19-May

26-May

31-May

2-Jun

AS PAMELA

064E

27-Apr

5-May

COSCO SHIPPING THAMES

030E

4-May

21-May

26-May

2-Jun

7-Jun

9-Jun

  

5. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> PANAMA & CARIBBEAN via QINGDAO

 

 

FEEDER

(CV2-E)

ETD

ETA

 

INTENDED

CONNECTING VESSEL

ETA

ETA

HO CHI MINH

(CAT LAI)

QINGDAO

QINGDAO

MANZANILLO, MX (ZLO03)

BALBOA
(BBA01)

MANZANILLO, PANAMA (MZL01)

CARTAGENA
(CTG02)

KINGSTON
(KIG01)

CAUCEDO
(CAU01)

PORT OF SPAIN
(via CAUCEDO)

AS PAMELA

063E

30-Mar

7-Apr

CMA CGM LYRA

057E

9-Apr

28-Apr

3-May

4-May

7-May

9-May

13-May

20-May

MERATUS JAYAGIRI

031E

6-Apr

14-Apr

CMA CGM OHIO

044E

16-Apr

5-May

10-May

11-May

14-May

16-May

20-May

27-May

ZHONG HANG SHENG

171E

13-Apr

21-Apr

OOCL MEMPHIS

086E

23-Apr

12-May

17-May

18-May

21-May

23-May

27-May

3-Jun

X-PRESS KARAKORAM

009E

20-Apr

28-Apr

SEASPAN ZAMBEZI

062E

30-Apr

19-May

24-May

25-May

28-May

30-May

3-Jun

10-Jun

AS PAMELA

064E

27-Apr

5-May

CMA CGM AQUILA

045E

7-May

26-May

31-May

1-Jun

4-Jun

6-Jun

10-Jun

17-Jun

  

6. HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM >> NAM PHI & TÂY PHI via SINGAPORE

 

 

FEEDER
(VTS - IHX - VSX)

ETD

ETA

 

INTENDED

CONNECTING VESSEL

ETA

ETA

HO CHI MINH

CAT LAI

SINGAPORE

SINGAPORE

DURBAN

CAPE TOWN

POINTE NOIRE

LUANDA

(Sogester)
(LDA01)

APAPA

TINCAN

TEMA

(MPS New Terminal 3)

LOME

ABIDJAN

COTONOU

ONNE

       

COSCO ASHDOD

082W

07 Apr

22-Apr

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

       

COSCO WELLINGTON

091W

07 Apr

25-Apr

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAPE FAWLEY

120S

31-Mar

2-Apr

CMA CGM DON PASCUALE

034W

7-Apr

-

25-Apr

4-May

9-May

-

-

-

-

-

-

-

AN HAI

012S

1-Apr

3-Apr

BLANK

-

8-Apr

-

-

-

-

-

-

5-May

3-May

-

7-May

9-May

       

SEASMILE

049W

04 Apr

-

-

-

-

5-May

2-May

29-Apr

-

9-May

-

-

       

ONE RECOMMENDATION

001W

14-Apr

29-Apr

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

       

KOTA LEKAS

058W

14-Apr

2-May

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

SAN LORENZO

255S

7-Apr

9-Apr

COSCO KOREA

083W

14-Apr

-

2-May

11-May

16-May

-

-

-

-

-

-

-

SINAR SUNDA

163S

8-Apr

10-Apr

EXPRESS SPAIN

145W

15 Apr

-

-

-

-

-

-

12-May

10-May

-

14-May

16-May

       

KOTA LAGU

179W

11-Apr

-

-

-

-

12-May

9-May

6-May

-

16-May

-

-

       

NYK FUJI

124W

21-Apr

6-May

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

       

EVER UNITED

198W

21-Apr

9-May

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

CAPE FAWLEY

121S

14-Apr

16-Apr

MAERSK SARNIA

007W

21-Apr

-

9-May

18-May

23-May

-

-

-

-

-

-

-

AN HAI

013S

15-Apr

17-Apr

BLANK

-

22-Apr

-

-

-

-

-

-

19-May

17-May

-

21-May

23-May

       

BLANK

-

18-Apr

-

-

-

-

19-May

16-May

13-May

-

23-May

-

-

       

SEAMAX STAMFORD

027W

28-Apr

13-May

-