2026-10-09 US West Coast
HCM-UWC 8,217 USD/FEU +0.67% Index 4,004 pts
2026-10-09 US East Coast
HCM-UEC 11,055 USD/FEU +2.44% Index 3,383 pts
2026-10-09 Northern Europe
HCM-NEU 3,354 USD/FEU +0.48% Index 2,308 pts
2026-10-09 Mediterranean
HCM-MED 3,953 USD/FEU +0.65% Index 2,160 pts
2026-10-09 China
HCM-CHN 86 USD/FEU -15.38% Index 1,012 pts
2026-10-09 Korea
HCM-KOR 320 USD/FEU +0.85% Index 1,074 pts
2026-10-09 Japan
HCM-JPN 525 USD/FEU +7.80% Index 1,695 pts
2026-10-09 Southeast Asia
HCM-SEA 345 USD/FEU +11.43% Index 1,763 pts
2026-10-09 Oceania
HCM-ANZ 4,788 USD/FEU -3.08% Index 7,577 pts
2026-10-09 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-09 South America
HCM-SAM 5,982 USD/FEU -14.67% Index 3,738 pts
2026-10-09 South Africa
HCM-ZAF 4,267 USD/FEU -4.27% Index 2,425 pts
2026-10-09 East & West Africa
HCM-EWA 5,131 USD/FEU +0.35% Index 1,307 pts
2026-10-09 Global
VCFI Composite Rate 5,105 USD/FEU +0.51% VCFI Composite Index 3,520 pts +0.11%
2026-10-09 US West Coast
HCM-UWC 8,217 USD/FEU +0.67% Index 4,004 pts
2026-10-09 US East Coast
HCM-UEC 11,055 USD/FEU +2.44% Index 3,383 pts
2026-10-09 Northern Europe
HCM-NEU 3,354 USD/FEU +0.48% Index 2,308 pts
2026-10-09 Mediterranean
HCM-MED 3,953 USD/FEU +0.65% Index 2,160 pts
2026-10-09 China
HCM-CHN 86 USD/FEU -15.38% Index 1,012 pts
2026-10-09 Korea
HCM-KOR 320 USD/FEU +0.85% Index 1,074 pts
2026-10-09 Japan
HCM-JPN 525 USD/FEU +7.80% Index 1,695 pts
2026-10-09 Southeast Asia
HCM-SEA 345 USD/FEU +11.43% Index 1,763 pts
2026-10-09 Oceania
HCM-ANZ 4,788 USD/FEU -3.08% Index 7,577 pts
2026-10-09 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-09 South America
HCM-SAM 5,982 USD/FEU -14.67% Index 3,738 pts
2026-10-09 South Africa
HCM-ZAF 4,267 USD/FEU -4.27% Index 2,425 pts
2026-10-09 East & West Africa
HCM-EWA 5,131 USD/FEU +0.35% Index 1,307 pts
2026-10-09 Global
VCFI Composite Rate 5,105 USD/FEU +0.51% VCFI Composite Index 3,520 pts +0.11%
Chọn loại dịch vụ

Sunday, 08/08/2021, 23:35 (GMT +7)

29576

Top 10 cảng biển lớn nhất Châu Âu năm 2020

Ngoài bộ ba cảng container lớn nhất ở Châu Âu là Rotterdam, Antwerp và Hamburg, còn có nhiều cảng lớn khác cũng đang phát triển tạo thành các cửa ngõ chính cho chuỗi cung ứng châu Âu và toàn cầu.

top-10-cang-bien-lon-nhat-chau-au 2020

Top 10 cảng biển lớn nhất Châu Âu năm 2020 (Ảnh: Phaata)

 

Danh sách Top 10 các cảng container lớn và nhộn nhịp nhất ở châu Âu năm 2020 như sau:

 

1. Cảng Rotterdam, Hà Lan (Port of Rotterdam)

 

cang-rotterdam

Cảng Rotterdam (Ảnh: Port of Rotterdam)

 

Cảng Rotterdam đạt sản lượng khai thác hơn 14,3 triệu TEU trong năm 2020 ( giảm 3,2% so với năm 2019)

Cảng Rotterdam cho đến nay là cảng lớn nhất và nhộn nhịp nhất ở châu Âu và là cảng lớn thứ 11 trên thế giới, với sản lượng xếp dỡ 14.349.446 TEU trong năm 2020.

Với khoảng 42 chuyến tàu vận tải tuyến xa mỗi tuần và hơn 100 dịch vụ vận chuyển trực tiếp tiếp (direct services) đến khoảng 200 cảng trên khắp thế giới, cảng Hà Lan cũng là trung tâm trung chuyển lớn nhất ở châu Âu.

Cảng Rotterdam được xem là trung tâm vận chuyển container rỗng của Châu Âu, với các bãi container có diện tích hơn 485.622 m2 và chuyên mua bán container, kiểm tra, giám định, vệ sinh và sửa chữa.


2. Cảng Antwerp, Bỉ (Port of Antwerp)

 

cảng Antwerp

Cảng Antwerp (Ảnh: Nieuwsblad)

 

Cảng Antwerp đạt sản lượng khai thác hơn 12 triệu TEU trong năm 2020 (tăng 1,4% so với năm 2019)

Với tổng sản lượng hàng hóa thông qua là 12.031.469TEU trong năm 2020, Cảng Antwerp là một trong số ít các cảng châu Âu đạt được xu hướng tăng trong thời kỳ khủng hoảng đại dịch.

Cảng châu Âu nhộn nhịp lớn thứ hai này tạo thành một cửa ngõ vào châu lục vì 60% sức mua của châu Âu nằm trong bán kính 500 km từ Antwerp.

Cảng Antwerp bao gồm năm bến cảng container nước sâu. Cảng Antwerp có năng suất cao nhất ở châu Âu với trung bình lên đến 40 moves/cẩu/giờ.


3. Cảng Hamburg, Đức (Port of Hamburg)

 

Cảng Hamburg

Cảng Hamburg (Ảnh: Container Management)

 

Cảng Hamburg đạt sản lượng khai thác hơn 8,5 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 7,9% so với năm 2019)

Cảng Hamburg là cảng container lớn thứ 18 trên thế giới, xếp dỡ 8,527,000 triệu TEU trong năm 2020.

Cảng Hamburg bao gồm bốn bến cảng container, tất cả đều do nhà khai thác Hamburger Hafen und Logistik AG (HHLA) của Đức điều hành, với lượng hàng hóa container chiếm 70% tổng sản lượng hàng thông qua cảng trong năm ngoái.

Cảng Hamburg cũng cung cấp các kết nối giao thông quan trọng đến lục địa Châu Âu với hơn 2.000 chuyến tàu hàng tuần.


4. Cảng Piraeus, Hy Lạp (Port of Piraeus)

 

Cảng Piraeus

Cảng Piraeus (Ảnh: Xinhua)

 

Cảng Piraeus đạt sản lượng khai thác hơn 5,4 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 3,8% so với năm 2019)

Cảng Piraeus trở thành trung tâm cảng container lớn nhất ở Địa Trung Hải, công suất lớn thứ 4 ở châu Âu và xếp thứ 26 trên toàn thế giới, xếp dỡ 5,437,000 TEU trong năm 2020. Cảng có sức chứa tổng cộng khoảng 7,2 triệu TEU.

Nằm ở ngã tư của châu Âu, châu Á và châu Phi với lối đi trực tiếp đến Địa Trung Hải, Biển Đen và Adriatic, Cảng Piraeus đóng một vai trò quan trọng trong giao thương hàng hải quốc tế.

COSCO - hãng vận tải biển khổng lồ của Trung Quốc - là chủ sở hữu của cảng Hy Lạp từ năm 2010 và sự tham gia của hãng đã làm tăng sản lượng container của cảng Piraeus lên 296% so với số liệu năm 2007 với số liệu mới nhất.

 

5. Cảng Valencia, Tây Ban Nha (Port of Valencia)

 

Cảng Valencia

Cảng Valencia (Ảnh: Port of Valencia)

 

Cảng Valencia đạt sản lượng khai thác hơn 5,4 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 0,5% so với năm 2019)

Cảng vụ Valencia (Port Authority of Valencia - PAV), còn có tên là Valencia Port, quản lý ba cảng thuộc sở hữu nhà nước là Valencia, Sagunto và Gandía dài 80 km trên bờ biển phía Đông của Tây Ban Nha và được xếp hạng là cảng nhộn nhịp lớn thứ 5 ở châu Âu, đã khai thác 5.428.307TEU trong năm 2020.

Cảng Valencia có cơ sở hạ tầng vận tải đa phương thức là một cửa ngõ đến Nam Âu và các thành phố lớn của Tây Ban Nha bằng đường sắt và đường cao tốc. Cảng Valencia phân phối hàng hóa trên bán kính 2.000 km, ở cả các nước châu Âu và Bắc Phi, đại diện cho thị trường 270 triệu người tiêu dùng.

Như có thể dễ dàng nhận thấy, cảng Valencia của Tây Ban Nha đã thu hẹp khoảng cách với cảng Piraeus do sản lượng container giảm nhẹ hơn trong năm ngoái.

 

6. Cảng Algeciras, Tây Ban Nha (Port of Algeciras)

 

Cảng Algeciras

Cảng Algeciras (Ảnh: Port of Algeciras) 

 

Cảng Algeciras đạt sản lượng khai thác hơn 5,1 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 0,4% so với năm 2019)

Cảng Algeciras là cảng lớn thứ hai của Tây Ban Nha và là cảng nhộn nhịp lớn thứ sáu ở châu Âu với sản lượng 5.107.873TEU trong năm 2020.

Bao gồm một số cơ sở hạ tầng hàng hải nằm rải rác khắp Vịnh Gibraltar, Algeciras là cảng châu Âu gần lục địa châu Phi nhất.

Với các dịch vụ từ khắp nơi trên thế giới, cảng Iberia là một trong những cảng phát triển nhanh nhất ở châu Âu, trong khi các bến cảng APM và Total Terminal International (TTI) của cảng có thể tiếp nhận các tàu có công suất trên 18.000TEU.


7. Cảng Bremen - Bremerhaven, Đức (Port of Bremen / Bremerhaven)

 

Cảng Bremen

Cảng Bremen (Ảnh: Bremen Port) 

 

Cảng Bremen đạt sản lượng khai thác hơn 4,7 triệu TEU trong năm 2020 (giảm 1,8% so với năm 2019)

Các cảng của Bremen, bao gồm các cảng thương mại ở Bremen và ở Bremerhaven, đã khai thác 4.771.000 TEU trong năm 2020, xếp ở vị trí thứ bảy trong số các cảng biển lớn nhất châu Âu.

Với tổng cộng 14 bến cảng cho tàu container lớn và một tuyến đường sắt mà một nửa số container đang được vận chuyển vào nội địa, là những yếu tố chính khiến hai cảng này trở thành một địa điểm thích hợp cho các chuyến tàu trung chuyển.

Nhóm cảng này được quản lý bởi công ty của Đức, Bremen Ports GmbH & Co. KG.


8. Cảng Felixstowe, Vương quốc Anh (Port of Felixstowe)

 

Cảng Felixstowe

Cảng Felixstowe (Ảnh: Port of Felixstowe)

 

Cảng Felixstowe đạt sản lượng khai thác hơn 3,7 triệu TEU trong năm 2019 (chưa có số liệu năm 2020)

Cảng Felixstowe là cảng hàng đầu của Vương quốc Anh trong hơn 30 năm và là cảng lớn thứ tám ở châu Âu trong những năm qua, xếp dỡ 3,778,000 triệu TEU trong năm 2019.

Cảng Felixstowe, được vận hành bởi Hutchison Ports, đóng một vai trò quan trọng trong việc giữ cho thương mại của Anh phát triển khi các tuyến đường sắt và đường bộ kết nối cảng với các trung tâm phân phối ở Midlands và vị trí của cảng cho phép tiếp cận trực tiếp các cảng khác của châu Âu.

Cảng của Vương quốc Anh nổi tiếng với hoạt động khử cacbon khi cảng được trang bị 22 cần cẩu giàn (RTG) sử dụng ít nhiên liệu hơn tới 40% so với các máy móc tiêu chuẩn.


9. Cảng Gioia Tauro, Ý (Port of Gioia Tauro)

 

Cảng Gioia Tauro

Cảng Gioia Tauro (Ảnh: Port of Gioia Tauro)

 

Cảng Gioia Tauro đạt sản lượng khai thác hơn 3,1 triệu TEU trong năm 2020 (tăng 26,6% so với năm 2019)

Với việc công ty Terminal Investment Limited (TiL) là chủ sở hữu hoàn toàn của Cảng container Medcenter (MCT) tại Gioia Tauro, cảng đã ghi nhận mức tăng trưởng lớn nhất trong tất cả các cảng châu Âu trong năm đại dịch 2020.

Với tổng sản lượng thông qua 3.193.360 TEU, cảng lớn nhất của Ý được xếp hạng ở vị trí thứ 9 trong số các cảng lớn nhất ở châu Âu, cải thiện hơn từ vị trí thứ 13 trong năm 2019.

Với diện tích lớn, cảng Gioia Tauro có khả năng tiếp nhận các tàu xuyên đại dương quá cảnh ở Địa Trung Hải.

 

10. Cảng Barcelona, Tây Ban Nha (Port of Barcelona)

 

cảng Barcelona

Cảng Barcelona (Ảnh: Port of Barcelona)

 

Cảng Barcelona đạt sản lượng khai thác hơn 2,9 triệu TEU trong năm 2020 (giảm -11% so với năm 2019)

Mặc dù là cảng lớn thứ ba của Tây Ban Nha và có sản lượng sụt giảm 11% so với năm 2019, nhưng Cảng Barcelona vẫn giữ vị trí trong top 10 các cảng lớn nhất của châu Âu, với sản lượng khai thác 2.958.040TEU trong năm 2020.

Cảng ở Catalonia bao gồm hai bến cảng container với đường bến dài hơn 3.000 mét và cung cấp khoảng 100 dịch vụ vận tải đến 200 cảng trên năm lục địa.

 

Nguồn: Phaata.com (Theo ContainerNews)

Phaata.com - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Nơi Chủ hàng & Công ty logistics kết nối nhanh nhất!

 

About the Author
Xem thêm
145
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
28 Ngày
Genoa, Liguria, Italy
Cước
76.345.755₫
/ 20GP

Công Ty TNHH Quanterm Logistics Vietnam

267
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
33 Ngày
New York, New York, New York, United States
Cước
238.960.890₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

383
Khác
🎯 BÁN HÀNG ĐA KÊNH - QUẢN LÝ DỄ DÀNG VỚI FULFILLMENT BY INTERLOG Bạn đang kinh doanh cùng lúc trên ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

463
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
35 Ngày
Savannah, Chatham, Georgia, United States
Cước
217.851.500₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

485
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
10 Ngày
Shanghai, Shanghai, Shanghai, China
Cước
1.323.150₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
50
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
55 Ngày Chuyển tải
Lazaro Cardenas i
  • 138.507.342₫ / 20'GP
  • 146.446.242₫ / 40'HQ

GIA LINH LOGISTICS SERVICES CO., LTD. (G LINK Logistics)

Xem chi tiết
237
Ho Chi Minh i
28 Ngày Đi thẳng
Genoa i
  • 76.345.755₫ / 20'GP

Công Ty TNHH Quanterm Logistics Vietnam

Xem chi tiết
514
Ho Chi Minh i
4 Ngày Đi thẳng
Port Klang i
  • 5.689.545₫ / 20'GP
  • 10.982.145₫ / 40'GP
  • 10.982.145₫ / 40'HQ
  • 11.908.350₫ / 45'HQ

MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED

Xem chi tiết
664
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
11 Ngày Đi thẳng
Qingdao i
  • 1.984.725₫ / 20'GP
  • 3.043.245₫ / 40'HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
832
Hai Phong i
10 Ngày Chuyển tải
Shanghai i
  • 1.323.150₫ / 20'GP
  • 2.646.300₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
984
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
1.630
Port Klang i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
1.995
Port Klang i
6 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 523.180₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
2.153
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 264.630₫ /cbm

OPL LOGISTICS

Xem chi tiết
1.640
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 396.945₫ /cbm

CHI NHÁNH THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY TNHH HECNY SHIPPING VIỆT NAM

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
251
Hong Kong(HKG) i
1 Ngày Đi thẳng
Hanoi(HAN) i
  • 46.310 ₫/kg

N.B.L INTERNATIONAL TRANSPORT CO., LTD

Xem chi tiết
536
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Nagoya(NGO) i
  • 161.424 ₫/kg

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
3.579
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
5.378
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
8.289
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
1.653
Ha Noi i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 44.987.100₫ / 40'HQ
  • 44.987.100₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
3.027
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
13.559
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
12.429
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
9.415
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
1.689
Ha Noi i
1 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 28.000.000₫ / 20'GP
  • 28.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ KHO VẬN VIETTEL POST - TTC

Xem chi tiết
3.371
Viet Tri i
4 Ngày
St.Eustatius i
  • 211.704₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HỎA TỐC

Xem chi tiết
46.312
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
103.727
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
173.026
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá