2026-09-04 US West Coast
HCM-UWC 7,467 USD/FEU +8.87% Index 3,638 pts
2026-09-04 US East Coast
HCM-UEC 9,867 USD/FEU +1.04% Index 3,020 pts
2026-09-04 Northern Europe
HCM-NEU 4,242 USD/FEU -0.73% Index 2,919 pts
2026-09-04 Mediterranean
HCM-MED 4,614 USD/FEU -7.40% Index 2,521 pts
2026-09-04 China
HCM-CHN 89 USD/FEU 0.00% Index 1,042 pts
2026-09-04 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU -0.03% Index 1,091 pts
2026-09-04 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU +2.55% Index 1,624 pts
2026-09-04 Southeast Asia
HCM-SEA 400 USD/FEU +14.71% Index 2,045 pts
2026-09-04 Oceania
HCM-ANZ 4,554 USD/FEU -0.36% Index 7,207 pts
2026-09-04 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-04 South America
HCM-SAM 9,920 USD/FEU +7.77% Index 6,198 pts
2026-09-04 South Africa
HCM-ZAF 3,963 USD/FEU +2.29% Index 2,253 pts
2026-09-04 East & West Africa
HCM-EWA 4,872 USD/FEU -8.69% Index 1,241 pts
2026-09-04 Global
VCFI Composite Rate 4,909 USD/FEU +4.98% VCFI Composite Index 3,466 pts +4.71%
2026-09-04 US West Coast
HCM-UWC 7,467 USD/FEU +8.87% Index 3,638 pts
2026-09-04 US East Coast
HCM-UEC 9,867 USD/FEU +1.04% Index 3,020 pts
2026-09-04 Northern Europe
HCM-NEU 4,242 USD/FEU -0.73% Index 2,919 pts
2026-09-04 Mediterranean
HCM-MED 4,614 USD/FEU -7.40% Index 2,521 pts
2026-09-04 China
HCM-CHN 89 USD/FEU 0.00% Index 1,042 pts
2026-09-04 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU -0.03% Index 1,091 pts
2026-09-04 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU +2.55% Index 1,624 pts
2026-09-04 Southeast Asia
HCM-SEA 400 USD/FEU +14.71% Index 2,045 pts
2026-09-04 Oceania
HCM-ANZ 4,554 USD/FEU -0.36% Index 7,207 pts
2026-09-04 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-04 South America
HCM-SAM 9,920 USD/FEU +7.77% Index 6,198 pts
2026-09-04 South Africa
HCM-ZAF 3,963 USD/FEU +2.29% Index 2,253 pts
2026-09-04 East & West Africa
HCM-EWA 4,872 USD/FEU -8.69% Index 1,241 pts
2026-09-04 Global
VCFI Composite Rate 4,909 USD/FEU +4.98% VCFI Composite Index 3,466 pts +4.71%
Chọn loại dịch vụ

Thursday, 31/10/2019, 10:17 (GMT +7)

1183

Triển khai thực hiện hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp (ERP System)

Sử dụng hệ thống hoạch định tài nguyên doanh nghiệp có thể nâng cao hiệu suất quản lý chuỗi cung ứng một cách đáng kể bằng cách cải thiện quá trình thu mua, kiểm soát hàng tồn kho và trao đổi thông tin giữa các bộ phận nội bộ, cũng như đối tác bên ngoài.

Mark Butler, nhà quản lý của bộ phận dịch vụ nghề nghiệp tại Cincom Systems – nhà cung cấp giải pháp phần mềm, đã đưa những hiểu biết sâu sắc về việc thực hiện hệ thống ERP.

1. Hiểu rõ khuyết điểm hiện tại của hệ thống.

Hãy phân tích lý do tại sao bạn cần thay đổi hệ thống hiện tại. Có phải do phần mềm đã lỗi thời? Có phải hệ thống thiếu đi các tính năng bạn yêu cầu để nâng cao hiệu suất về thời gian và băng thông? Hãy xác định các khuyết điểm có liên quan đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp và tạo ra danh sách mong muốn cho hệ thống mới.

2. Bắt đầu triển khai trong phòng họp ban giám đốc.

Bảo đảm tài trợ từ ban điều hành để giảm bớt rủi ro và đảm bảo mục tiêu mà bạn đặt ra cho hệ thống ERP mới phù hợp với các mục tiêu lớn hơn của doanh nghiệp. Điều này áp dụng cho các chỉ số đánh giá thực hiện công việc (KPI) ban đầu và kế hoạch được lập ra tương ứng cho quá trình cải thiện quá trình sản xuất – từ quá trình cung ứng nội bộ cho tới quản lý hàng tồn kho và sự di chuyển của hàng hóa thông qua hệ thống nội bộ đến tay khách hàng.

3. Chỉ định một nhóm dự án nội bộ mạnh mẽ.

Nhà quản lý dự án phải hiểu rõ dự án, chuẩn bị sẵn sàng và định hướng chi tiết, biết rõ khi nào nên hướng dẫn, và có thể đàm phán. Thêm đại diện từ những bộ phận kinh doanh trọng điểm – vận hành, thu mua, quản lý hàng tồn kho và dịch vụ khách hàng – để hoàn thành nhóm.

4. Tạo bản đồ nội bộ.

Thiết lập một tầm nhìn rõ ràng cho quy trình của tổ chức của bạn, đồng thời xác định những thách thức cần đối mặt. Sau đó xác định các quy trình làm việc mới để hỗ trợ mục tiêu cải thiện.

5. Xác định nhu cầu thiết bị.

Lấy ví dụ, nếu như bạn cần dữ liệu hàng tồn kho theo thời gian thực để đáp ứng các mục tiêu về hiệu suất, và bạn quyết định thực hiện những giải pháp di động và công nghệ nhận dạng tần số vô tuyến (RFID), hệ thống ERP bạn chọn sẽ cần hỗ trợ những công cụ này.

6. Xác định ngân sách.

Đảm bảo tất cả các chi phí liên quan – điển hình như phần cứng, phần mềm, chi phí thực hiện bên thứ ba và chi phí đào tạo.

7. Tham gia toàn bộ công ty.

Hãy giữ cho nhóm dự án luôn nắm được tình hình, nhưng vẫn cập nhật định kỳ cho toàn bộ công ty về tiến trình thực hiện hệ thống ERP. Liên lạc sẽ giúp tạo ra môi trường làm việc chung hiệu quả cho tất cả những ai có liên quan.

8. Chống lại các yêu cầu sử dụng tính năng bổ sung hấp dẫn.

Một số công ty thử thực hiện tất cả chức năng và điểm đặc trưng của hệ thống ERP ngay từ ban đầu. Bởi vì hệ thống cung cấp các ứng dụng dễ di chuyển, tích hợp nhận dạng tần số vô tuyến và hệ thống an ninh quét võng mạc không có nghĩa là bạn cần sử dụng chúng. Chọn một chức năng chủ chốt, sau đó triển khai chức năng phụ sau đó.

9. Cập nhật có chọn lọc các quy trình kinh doanh.

Cân nhắc cẩn thận xem có nên tùy chỉnh phần mềm để phù hợp với các quy trình hay không, hoặc thay đổi các quy trình để vận hành trong các giải pháp tiêu chuẩn. Quy trình của bạn có thể sẽ phù hợp với các hoạt động hơn là những thực hành tốt nhất của hệ thống ERP. Nhìn chung thì những cải tiến lớn nhất thường liên quan đến một số mức độ đánh giá lại quy trình kinh doanh trong bối cảnh điều kiện hiện tại.

10. Thường xuyên đánh giá.

Thiết lập một kế hoạch để thường xuyên đánh giá hệ thống. Bao gồm tất cả những người tham gia từ tất cả bộ phận của tổ chức/công ty để đánh giá về khả năng làm việc hiệu quả của hệ thống, quyết định những điều cần thay đổi và xác định cách thức.

(Nguồn: Phaata.com - Theo: Inboundlogistics)

About the Author
Xem thêm
680
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
23 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
147.134.280₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

2963
FCL
Shenzhen, Shenzhen, Guangdong, China
2 Ngày
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
Cước
132.315₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

4533
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
3 Ngày
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
7.409.640₫
/ 20GP

GAMA INTERNATIONAL CORPORATION

6837
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Barcelona, Barcelona, Catalunya(Catalonia), Spain
Cước
90.503.460₫
/ 20GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
6777
Khác
 Ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng mới tại InterLOG! Bạn đang cần một giải pháp fulfillment giúp ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
31
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
7 Ngày Đi thẳng
Tacoma i
  • 120.152.000₫ / 20'GP
  • 142.354.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH DNLSHIPPING CORPORATION

Xem chi tiết
46
Ho Chi Minh i
35 Ngày Đi thẳng
New York i
  • 211.704.000₫ / 20'GP
  • 235.520.700₫ / 40'GP
  • 235.520.700₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

Xem chi tiết
48
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Nhava Sheva i
  • 27.379.800₫ / 20'GP
  • 40.417.800₫ / 40'GP
  • 40.417.800₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
116
Ho Chi Minh i
18 Ngày Đi thẳng
Miri i
  • 23.155.125₫ / 20'GP
  • 39.562.185₫ / 40'GP
  • 39.562.185₫ / 40'HQ
  • 43.663.950₫ / 45'HQ

MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED

Xem chi tiết
288
Da Nang (Da Nang Port) i
9 Ngày Đi thẳng
Tokyo i
  • 17.200.950₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MIỀN TRUNG

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
693
Qingdao i
8 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • Refund 2.362.500₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
1.274
Ningbo i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MỸ Á (ASL LOGISTICS)

Xem chi tiết
2.720
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
21 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 2.117.040₫ /cbm

Seinologix

Xem chi tiết
2.742
Busan i
8 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ HÀNG HÓA PUMBA

Xem chi tiết
2.652
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Cebu City i
  • 132.315₫ /cbm

SEAIR LINKS

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
889
Ho Chi Minh(SGN) i
5 Ngày Chuyển tải
Atlanta(ATL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
1.877
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Mumbai(BOM) i
  • 118.215 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
3.505
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
4.546
Ho Chi Minh(SGN) i
4 Ngày Chuyển tải
Milan(MXP) i
  • 357.251 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
4.093
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
115
Dong Nai (Trang Bom Station) i
4 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Dong Anh Station) i
  • 11.802.498₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
810
Binh Duong (Song Than Station) i
4 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Giap Bat Station) i
  • 22.361.235₫ / 40'HQ
  • 22.361.235₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
8.771
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
8.327
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
7.594
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
41.100
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO KHANG

Xem chi tiết
96.339
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
166.959
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
259.438
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
280.868
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá