2026-10-16 US West Coast
HCM-UWC 8,564 USD/FEU +4.22% Index 4,173 pts
2026-10-16 US East Coast
HCM-UEC 11,240 USD/FEU +1.67% Index 3,440 pts
2026-10-16 Northern Europe
HCM-NEU 3,381 USD/FEU +0.81% Index 2,327 pts
2026-10-16 Mediterranean
HCM-MED 4,068 USD/FEU +2.89% Index 2,222 pts
2026-10-16 China
HCM-CHN 86 USD/FEU 0.00% Index 1,012 pts
2026-10-16 Korea
HCM-KOR 321 USD/FEU +0.22% Index 1,076 pts
2026-10-16 Japan
HCM-JPN 526 USD/FEU +0.18% Index 1,698 pts
2026-10-16 Southeast Asia
HCM-SEA 340 USD/FEU -1.34% Index 1,740 pts
2026-10-16 Oceania
HCM-ANZ 4,996 USD/FEU +4.35% Index 7,906 pts
2026-10-16 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-16 South America
HCM-SAM 5,929 USD/FEU -0.89% Index 3,705 pts
2026-10-16 South Africa
HCM-ZAF 4,779 USD/FEU +12.00% Index 2,716 pts
2026-10-16 East & West Africa
HCM-EWA 5,111 USD/FEU -0.40% Index 1,302 pts
2026-10-16 Global
VCFI Composite Rate 5,257 USD/FEU +2.98% VCFI Composite Index 3,621 pts +2.88%
2026-10-16 US West Coast
HCM-UWC 8,564 USD/FEU +4.22% Index 4,173 pts
2026-10-16 US East Coast
HCM-UEC 11,240 USD/FEU +1.67% Index 3,440 pts
2026-10-16 Northern Europe
HCM-NEU 3,381 USD/FEU +0.81% Index 2,327 pts
2026-10-16 Mediterranean
HCM-MED 4,068 USD/FEU +2.89% Index 2,222 pts
2026-10-16 China
HCM-CHN 86 USD/FEU 0.00% Index 1,012 pts
2026-10-16 Korea
HCM-KOR 321 USD/FEU +0.22% Index 1,076 pts
2026-10-16 Japan
HCM-JPN 526 USD/FEU +0.18% Index 1,698 pts
2026-10-16 Southeast Asia
HCM-SEA 340 USD/FEU -1.34% Index 1,740 pts
2026-10-16 Oceania
HCM-ANZ 4,996 USD/FEU +4.35% Index 7,906 pts
2026-10-16 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-16 South America
HCM-SAM 5,929 USD/FEU -0.89% Index 3,705 pts
2026-10-16 South Africa
HCM-ZAF 4,779 USD/FEU +12.00% Index 2,716 pts
2026-10-16 East & West Africa
HCM-EWA 5,111 USD/FEU -0.40% Index 1,302 pts
2026-10-16 Global
VCFI Composite Rate 5,257 USD/FEU +2.98% VCFI Composite Index 3,621 pts +2.88%
Chọn loại dịch vụ

Monday, 25/04/2022, 01:08 (GMT +7)

0

Mã ZIP HCM, mã bưu điện TP. Hồ Chí Minh theo phường, xã, đặc khu

Mã ZIP TP.HCM không có mã chung: mỗi phường, xã, đặc khu có một mã 5 số riêng. Tra nhanh 168 mã bưu chính hiện hành theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN (ban hành 24/08/2025).

ma-zip-ho-chi-minh

Mã bưu điện Hồ Chí Minh (Ảnh: Phaata)

 

Bạn đang cần mã ZIP TP. Hồ Chí Minh để điền vào đơn hàng hay vận đơn? Điều cần biết ngay: thành phố không có một mã chung. Mỗi phường, xã và đặc khu có một mã bưu chính 5 số riêng, nên chọn đúng mã phải dựa vào địa chỉ nhận hàng.

Bài viết tổng hợp 168 mã bưu chính hiện hành (113 phường, 54 xã, 1 đặc khu), trích từ phụ lục Quyết định 2334/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ (ban hành 24/08/2025). Phaata đối chiếu dữ liệu với phụ lục ngày 30/09/2026. Bảng cũng gồm các phường, xã thuộc Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ, nay nằm trong TP.HCM. Bạn chỉ cần tìm đúng tên phường, xã hoặc đặc khu rồi ghi mã 5 số của dòng đó. Danh sách mã 6 số theo quận, huyện cũ ở cuối bài chỉ để đối chiếu, không phải mã hiện hành.

Thông tin Giá trị
Số phường, xã, đặc khu trong bảng 168 (113 phường, 54 xã, 1 đặc khu)
Mã trong bảng bắt đầu bằng 71, 72, 73, 75 hoặc 78
Căn cứ Quyết định 2334/QĐ-BKHCN, phụ lục, trang PDF 41–44

Nguồn: Quyết định 2334/QĐ-BKHCN (ban hành 24/08/2025), phụ lục danh mục mã bưu chính quốc gia cho phường, xã (mục TP. HỒ CHÍ MINH). 

Bảng mã bưu chính 5 số của 168 phường, xã và đặc khu TP. Hồ Chí Minh

Bảng mã hiện hành: 168 phường, xã và đặc khu của TP. Hồ Chí Minh, theo thứ tự trong phụ lục Quyết định 2334/QĐ-BKHCN. Chọn đúng dòng theo địa chỉ nhận hàng.

Phường, xã, đặc khu Loại Mã bưu chính
Sài Gòn Phường 71016
Tân Định Phường 71008
Bến Thành Phường 71009
Cầu Ông Lãnh Phường 71011
Bàn Cờ Phường 72420
Xuân Hòa Phường 72421
Nhiêu Lộc Phường 72422
Xóm Chiếu Phường 72823
Khánh Hội Phường 72822
Vĩnh Hội Phường 72821
Chợ Quán Phường 72722
An Đông Phường 72721
Chợ Lớn Phường 72723
Bình Tây Phường 73121
Bình Tiên Phường 73120
Bình Phú Phường 73122
Phú Lâm Phường 73123
Tân Thuận Phường 72917
Phú Thuận Phường 72907
Tân Mỹ Phường 72916
Tân Hưng Phường 72912
Chánh Hưng Phường 73023
Phú Định Phường 73022
Bình Đông Phường 73024
Diên Hồng Phường 72521
Vườn Lài Phường 72522
Hòa Hưng Phường 72523
Minh Phụng Phường 72624
Bình Thới Phường 72622
Hòa Bình Phường 72623
Phú Thọ Phường 72625
Đông Hưng Thuận Phường 71508
Trung Mỹ Tây Phường 71507
Tân Thới Hiệp Phường 71511
Thới An Phường 71513
An Phú Đông Phường 71516
An Lạc Phường 71906
Bình Tân Phường 71916
Tân Tạo Phường 71915
Bình Trị Đông Phường 71910
Bình Hưng Hòa Phường 71913
Gia Định Phường 72330
Bình Thạnh Phường 72326
Bình Lợi Trung Phường 72329
Thạnh Mỹ Tây Phường 72331
Bình Quới Phường 72328
Hạnh Thông Phường 71423
An Nhơn Phường 71424
Gò Vấp Phường 71422
An Hội Đông Phường 71425
Thông Tây Hội Phường 71426
An Hội Tây Phường 71427
Đức Nhuận Phường 72223
Cầu Kiệu Phường 72222
Phú Nhuận Phường 72221
Tân Sơn Hòa Phường 72122
Tân Sơn Nhất Phường 72121
Tân Hòa Phường 72125
Bảy Hiền Phường 72124
Tân Bình Phường 72123
Tân Sơn Phường 72126
Tây Thạnh Phường 72009
Tân Sơn Nhì Phường 72008
Phú Thọ Hòa Phường 72012
Tân Phú Phường 72017
Phú Thạnh Phường 72013
Hiệp Bình Phường 71318
Thủ Đức Phường 71319
Tam Bình Phường 71312
Linh Xuân Phường 71309
Tăng Nhơn Phú Phường 71320
Long Bình Phường 71217
Long Phước Phường 71214
Long Trường Phường 71213
Cát Lái Phường 71115
Bình Trưng Phường 71322
Phước Long Phường 71321
An Khánh Phường 71108
Vĩnh Lộc Xã 71823
Tân Vĩnh Lộc Xã 71822
Bình Lợi Xã 71818
Tân Nhựt Xã 71816
Bình Chánh Xã 71814
Hưng Long Xã 71809
Bình Hưng Xã 71813
Bình Khánh Xã 73310
An Thới Đông Xã 73311
Cần Giờ Xã 72018
Củ Chi Xã 71627
Tân An Hội Xã 71607
Thái Mỹ Xã 71625
An Nhơn Tây Xã 71619
Nhuận Đức Xã 71618
Phú Hòa Đông Xã 71616
Bình Mỹ Xã 71611
Đông Thạnh Xã 71708
Hóc Môn Xã 71706
Xuân Thới Sơn Xã 71712
Bà Điểm Xã 71714
Nhà Bè Xã 73206
Hiệp Phước Xã 73212
Thạnh An Xã 73308
Đông Hòa Phường 75308
Dĩ An Phường 75306
Tân Đông Hiệp Phường 75311
An Phú Phường 75209
Bình Hòa Phường 75208
Lái Thiêu Phường 75206
Thuận An Phường 75216
Thuận Giao Phường 75211
Thủ Dầu Một Phường 75123
Phú Lợi Phường 75110
Chánh Hiệp Phường 75122
Bình Dương Phường 75121
Hòa Lợi Phường 75912
Phú An Phường 75124
Tây Nam Phường 75914
Long Nguyên Phường 75709
Bến Cát Phường 75915
Chánh Phú Hòa Phường 75913
Vĩnh Tân Phường 75409
Bình Cơ Phường 75418
Tân Uyên Phường 75419
Tân Hiệp Phường 75408
Tân Khánh Phường 75420
Thường Tân Xã 75515
Bắc Tân Uyên Xã 75516
Phú Giáo Xã 75618
Phước Hòa Xã 75614
Phước Thành Xã 75617
An Long Xã 75610
Trừ Văn Thố Xã 75707
Bàu Bàng Xã 75713
Long Hòa Xã 75812
Thanh An Xã 75807
Dầu Tiếng Xã 75806
Minh Thạnh Xã 75815
Thới Hòa Phường 75911
Vũng Tàu Phường 78223
Tam Thắng Phường 78224
Rạch Dừa Phường 78219
Phước Thắng Phường 78225
Long Hương Phường 78116
Bà Rịa Phường 78117
Tam Long Phường 78118
Tân Hải Phường 78714
Tân Phước Phường 78711
Phú Mỹ Phường 78706
Tân Thành Phường 78716
Châu Pha Xã 78712
Long Hải Xã 78412
Long Điền Xã 78406
Phước Hải Xã 78313
Đất Đỏ Xã 78306
Nghĩa Thành Xã 78617
Ngãi Giao Xã 78606
Kim Long Xã 78611
Châu Đức Xã 78622
Bình Giã Xã 78607
Xuân Sơn Xã 78619
Hồ Tràm Xã 78519
Xuyên Mộc Xã 78518
Hòa Hội Xã 78511
Bàu Lâm Xã 78514
Côn Đảo Đặc khu 78807
Long Sơn Xã 78222
Hòa Hiệp Xã 78512
Bình Châu Xã 78510

Cách tra và ghi mã bưu chính khi gửi hàng ở TP. Hồ Chí Minh

Để tránh sai sót khi sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh hay vận chuyển qua bưu điện, hãy kiểm tra mã bưu chính trước khi khai báo hoặc đăng ký dịch vụ gửi hàng hóa.

  1. Xác định phường, xã hoặc đặc khu trong địa chỉ nhận hàng.
  2. Tìm đúng tên phường, xã hoặc đặc khu đó trong bảng mã 5 số ở trên.
  3. Ghi mã 5 số của dòng đó vào ô mã bưu chính, postal code hoặc ZIP code trên đơn hàng, vận đơn hay biểu mẫu.

Không dùng mã 6 số ở phần dưới làm mã hiện hành, và không tự bỏ bớt chữ số để đổi mã 6 số thành mã 5 số.

Để tra mã của tỉnh, thành phố khác, dùng công cụ tra cứu mã Zip code.

Mẫu ghi địa chỉ (không phải địa chỉ thật):

(Tên người nhận)

(Số nhà, tên đường), (tên phường, xã hoặc đặc khu)

TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

Mã bưu chính: (mã 5 số của phường, xã hoặc đặc khu đó)

Nguồn dữ liệu và phạm vi bảng mã TP. Hồ Chí Minh

Bảng chỉ gồm 168 phường, xã và đặc khu của TP. Hồ Chí Minh trong phụ lục Quyết định 2334/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ, ngày 24/08/2025 (ngày của văn bản), trang PDF 41–44.

Mỗi dòng được trích từ phụ lục theo trang PDF và số thứ tự (STT), sau đó được đối chiếu lại với ảnh trang PDF trước khi đưa vào bài; giá trị mã của từng dòng được giữ đúng như phụ lục. Bài không suy ra mã cho đơn vị nào ngoài 168 dòng này.

Mã bưu chính 6 số trước đây (chỉ để đối chiếu)

Phần dưới giữ nguyên 342 mã bưu chính 6 số từ nội dung trước đây của trang, nhóm theo 22 tiêu đề quận, huyện và thành phố cũ trong cấu trúc hành chính trước sắp xếp năm 2025 (16 quận, 1 thành phố và 5 huyện) để hỗ trợ đối chiếu. Các tiêu đề này là tên đơn vị cũ, không phải đơn vị hành chính hiện hành. Đây không phải mã hiện hành trong bài, không phải cách viết khác của mã 5 số phía trên và không thể ghép từng dòng với bảng mã hiện hành.

 

Mục lục

  1. Mã ZIP là gì và hệ mã bưu chính TP.HCM đã thay đổi thế nào?

  2. Mã ZIP Quận 1 - TP HCM

  3. Mã ZIP Thành phố Thủ Đức - TP HCM

  4. Mã ZIP Quận 3 - TP HCM

  5. Mã ZIP Quận 4 - TP HCM

  6. Mã ZIP Quận 5 - TP HCM

  7. Mã ZIP Quận 6 - TP HCM

  8. Mã ZIP Quận 7 - TP HCM

  9. Mã ZIP Quận 8 - TP HCM

  10. Mã ZIP Quận 10 - TP HCM

  11. Mã ZIP Quận 11 - TP HCM

  12. Mã ZIP Quận 12 - TP HCM

  13. Mã ZIP Quận Tân Phú - TP HCM

  14. Mã ZIP Quận Tân Bình - TP HCM

  15. Mã ZIP Quận Phú Nhuận - TP HCM

  16. Mã ZIP Quận Gò Vấp - TP HCM

  17. Mã ZIP Quận Bình Thạnh - TP HCM

  18. Mã ZIP Quận Bình Tân - TP HCM

  19. Mã ZIP Huyện Bình Chánh - TP HCM

  20. Mã ZIP Huyện Cần Giờ - TP HCM

  21. Mã ZIP Huyện Củ Chi - TP HCM

  22. Mã ZIP Huyện Hóc Môn - TP HCM

  23. Mã ZIP Huyện Nhà Bè - TP HCM

 

1. Mã ZIP là gì và hệ mã bưu chính TP.HCM đã thay đổi thế nào?

Mã ZIP (còn gọi là mã bưu chính, mã bưu điện; tiếng Anh là ZIP code, postal code hoặc postcode) là hệ thống Mã được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (UPU), giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hàng hóa. Mã số này gắn với địa chỉ để phân loại và chuyển phát thư, bưu phẩm, hàng hóa đúng nơi; và cũng thường được yêu cầu khi khai báo vận đơn hoặc đăng ký thông tin trực tuyến. 

Trước đây, Việt Nam sử dụng mã bưu chính 6 số, phân theo quận, huyện của từng tỉnh, thành. Theo hệ mã đó, Thành phố Hồ Chí Minh (còn gọi bằng tên cũ phổ biến là Sài Gòn) thường gắn với mã 700000, là mã của Bưu cục Giao dịch Sài Gòn (số 2 Công xã Paris, Quận 1). Từ sau đợt sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, mã ZIP được gán đến cấp phường, xã, đặc khu với mã 5 số theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN. Vì vậy, 700000 là mã 6 số cũ, còn 70000 không có trong bảng mã hiện hành. Với địa chỉ ở TP. Hồ Chí Minh hiện nay, hãy dùng mã 5 số của phường, xã hoặc đặc khu tương ứng trong bảng ở trên.

Phần dưới đây là 342 mã bưu chính 6 số từ nội dung trước đây của trang, nhóm theo 22 tiêu đề quận, huyện và thành phố cũ trong cấu trúc hành chính trước sắp xếp năm 2025 (16 quận, 1 thành phố và 5 huyện) để hỗ trợ đối chiếu.

 

2. Mã ZIP Quận 1 - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh là 710200. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu chính của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận 1 được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

700000 Bưu cục cấp 1 Giao dịch Sài Gòn Số 2, Đường Công Xã Paris, Phường Bến Nghé, Quận 1
700900 Bưu cục cấp 3 Hệ 1 TP Hồ Chí Minh Số 230, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1
700993 Bưu cục Phát Hành Báo Chí Báo Chí 2 Số 345/13A, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1
702003 Bưu cục cấp 3 [EMS] Nguyễn Công Trứ Số 216, Đường Nguyễn Công Trứ, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1
710005 Hòm thư Công cộng SG12 Số 2, Đường Công Xã Paris, Phường Bến Nghé, Quận 1
710006 Hòm thư Công cộng SG11 Số 2, Đường Công Xã Paris, Phường Bến Nghé, Quận 1
710024 Bưu cục cấp 3 VExpress Số 1, Đường Nguyễn Văn Bình, Phường Bến Nghé, Quận 1
710100 Bưu cục cấp 3 Bến Thành Số 50, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1
710200 Bưu cục cấp 2 Quận 1 Số 67, Đường Lê Lợi, Phường Bến Nghé, Quận 1
710221 Bưu cục cấp 3 Đội Chuyển Phát Nhanh Sài Gòn Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1
710228 Bưu cục cấp 3 [EMS] Lãnh sự Quán Mỹ Số 04, Đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1
710234 Bưu cục cấp 3 Bưu cục Giao Dịch Quốc Tế Sài Gòn Số 117-119, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1
710235 Bưu cục cấp 3 KHL Sài Gòn Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1
710240 Bưu cục cấp 3 Đội chuyển Phát Sài Gòn Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1
710400 Bưu cục cấp 3 Trần Hưng Đạo Số 447B, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1
710500 Bưu cục cấp 3 Nguyễn Du Số 01, Đường Nguyễn Văn Bình, Phường Bến Nghé, Quận 1
710547 Hòm thư Công cộng Thùng thư Công cộng độc lập Số 18, Ngõ 228, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Đa Kao, Quận 1
710550 Bưu cục văn phòng VP BĐTP HCM Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1
710560 Bưu cục văn phòng VP BĐTT Sài Gòn Số 125, Đường Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1
710700 Bưu cục cấp 3 Đa Kao Số 19, Đường Trần Quang Khải, Phường TÂN Định, Quận 1
710880 Bưu cục cấp 3 TÂN Định Số 230, Đường Hai Bà Trưng, Phường TÂN Định, Quận 1
711205 Hòm thư Công cộng SG17 Đường Hàm Nghi, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1
711206 Hòm thư Công cộng SG13 Số 73-75, Đường Bùi Thị Xuân, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1
711512 Hòm thư Công cộng SG14 Số 185D, Đường Cống Quỳnh, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1
712006 Hòm thư Công cộng SG15 Số 59-61, Đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cô Giang, Quận 1
712162 Bưu cục cấp 3 [EMS] Nguyễn Thái Học Số 48, Đường Nguyễn Thái Học, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1
712170 Bưu cục cấp 3 KHL Ngô Sỹ Sơn (EMS) Số 10, Đường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1

 

3. Mã ZIP Thành phố Thủ Đức - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh là 721400. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu chính của tất cả các bưu cục trên địa bàn Thành phố Thủ Đức được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

720100 Bưu cục cấp 3 Bình Thọ Số 378, Đường Võ Văn Ngân, Phường Bình Thọ, Thành phố Thủ Đức
720150 Bưu cục văn phòng VP BĐTT Thủ Đức Số 128A, Đường Kha Vạn Cân, Khu phố 1, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức
720300 Bưu cục cấp 3 Bình Triệu Số 178, Đường Quốc Lộ13, Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức
720325 Đại lý bưu điện Ktx Đh Quốc Gia Số A7 KTXDHQG, Cụm Đại Học Quốc Gia, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức
720400 Bưu cục cấp 3 Linh Trung Số 16, Đường Số 4, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức
720500 Bưu cục cấp 3 Linh Xuân Số 539 QLộ 1A, Khu phố 4, Phường Linh Xuân, Thành phố Thủ Đức
720631 Hòm thư Công cộng Hộp thư Công cộng Đường Số 8, Phường Linh Tây, Thành phố Thủ Đức
720700 Bưu cục cấp 3 Tam Bình Số 705, Đường Gò Dưa, Phường Tam Bình, Thành phố Thủ Đức
721000 Bưu cục cấp 3 Bình Chiểu Số 936, Đường Tỉnh Lộ 43 (Khu phố 1+2+3), Phường Bình Chiểu, Thành phố Thủ Đức
721261 Hòm thư Công cộng Hòm thư Công cộng UBND Phường Hiệp Bình Phứơc Số 719, Đường Quốc Lộ13, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức
721262 Bưu cục cấp 3 Hiệp Bình Phước Số 65B, Đường Hiệp Bình, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức
721344 Bưu cục cấp 3 KHL Thủ Đức Số 128A, Đường Kha Vạn Cân, Khu phố 1, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức
721400 Bưu cục cấp 2 Thủ Đức Số 128A, Đường Kha Vạn Cân, Khu phố 1, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức
715000 Bưu cục cấp 3 Cây Dầu Đường Số 400, Phường TÂN Phú, Thành phố Thủ Đức
715100 Bưu cục cấp 3 Chợ Nhỏ Số 95, Đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Thành phố Thủ Đức
715143 Bưu cục cấp 3 KHL Quận 9 Số 97, Đường Man Thiện, Phường Hiệp Phú, Thành phố Thủ Đức
715300 Bưu cục cấp 3 Phước Long Số 132B, Đường Tây Hòa, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức
715401 Điểm BĐVHX Long Thạnh Mỹ Số 127A, Đường Nguyễn Văn Tăng, Phường Long Thạnh Mỹ, Thành phố Thủ Đức
715538 Hòm thư Công cộng Hòm thư Công cộng Ấp Bến Đò Ấp Bến Đò, Đường Nguyễn Xiễn, Phường Long Bình, Thành phố Thủ Đức
715650 Bưu cục cấp 3 Điểm giao dịch Khu Công Nghệ Cao Thủ Đức Số Kios, Đường Xa Lộ Hà Nội, Phường TÂN Phú, Thành phố Thủ Đức
715885 Bưu cục cấp 3 Bưu cục EMS giao dịch Quận 9 Số 44, Đường Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức
716040 Bưu cục cấp 3 Phước Bình Số 45, Đường Đại LộIi, Phường Phước Bình, Thành phố Thủ Đức
716200 Điểm BĐVHX Phú Hữu Số 884, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Phú Hữu, Thành phố Thủ Đức
716300 Điểm BĐVHX Long Trường Số 1, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Long Trường, Thành phố Thủ Đức
716323 Bưu cục cấp 3 Trường Thạnh Số 416/12, Đường Lã Xuân Oai, Phường Long Trường, Thành phố Thủ Đức
716418 Hòm thư Công cộng Thùng thư Công cộng Đường Ích Thạnh, Phường Trường Thạnh, Thành phố Thủ Đức
716500 Điểm BĐVHX Long Phước Ấp Long Thuận, Phường Long Phước, Thành phố Thủ Đức
713000 Bưu cục cấp 3 An Điền Số 16A, Đường Quốc Hương, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức
713100 Bưu cục cấp 3 An Khánh Số D7/23A, Đường Trần Não, Phường Bình Khánh, Thành phố Thủ Đức
713110 Bưu cục cấp 3 TÂN Lập Số 661, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Đông, Thành phố Thủ Đức
713200 Bưu cục cấp 3 Bình Trưng Số 42, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, Thành phố Thủ Đức
713530 Bưu cục cấp 3 [EMS] Trần Não Số 51, Đường Trần Não (UBND Phường Bình An), Phường Bình An, Thành phố Thủ Đức
714032 Hòm thư Công cộng Thùng thư Công cộng Đường Liên lộ 25B, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành phố Thủ Đức
714100 Bưu cục cấp 3 Cát Lái Hẻm 393, Đường Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức

 

4. Mã ZIP Quận 3 - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh là 722000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu chính của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận 3 được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

700901 Bưu cục cấp 3 [TW] GD Cục BĐTW Hồ Chí Minh Số 116, Đường Trần Quốc Toản, Phường Số 7, Quận 3
700902 Bưu cục cấp 3 [TW] KT Cục BĐTW Hồ Chí Minh Số 116, Đường Trần Quốc Toản, Phường Số 7, Quận 3
722000 Bưu cục cấp 2 Quận 3 Số 2, Đường Bà Huyện Thanh Quan, Phường Số 6, Quận 3
722007 Hòm thư Công cộng SG05 Số 557, Đường Điện Biên Phủ, Phường Số 1, Quận 3
722008 Hòm thư Công cộng SG02 Số 185, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Số 4, Quận 3
722100 Bưu cục cấp 3 Vườn Xoài Số 472, Đường Lê Văn Sỹ, Phường Số 14, Quận 3
722200 Bưu cục cấp 3 Bàn Cờ Số 49A, Đường Cao Thắng, Phường Số 3, Quận 3
722300 Bưu cục cấp 3 Nguyễn Văn Trỗi Số 222bis, Đường Lê Văn Sỹ, Phường Số 14, Quận 3
722700 Bưu cục cấp 3 Tú Xương Số 6, Đường Tú Xương, Phường Số 7, Quận 3
722900 Hòm thư Công cộng SG10 Số 165, Đường Trần Quốc Thảo, Phường Số 9, Quận 3
723435 Hòm thư Công cộng SG06 Số 276, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Số 10, Quận 3
723803 Hòm thư Công cộng SG04 Số 508A, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Số 2, Quận 3
723909 Hòm thư Công cộng SG01 Số 282, Đường Pasteur, Phường Số 8, Quận 3

 

5. Mã ZIP Quận 4 - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh là 754000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu chính của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận 4 được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

754000 Bưu cục cấp 2 Quận 4 Số 104, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Số 13, Quận 4
754100 Bưu cục cấp 3 Khánh Hội Số 52, Đường Lê Quốc Hưng, Phường Số 12, Quận 4
754252 Hòm thư Công cộng SG30 Số 31, Đường Số 12A, Phường Số 6, Quận 4
754424 Hòm thư Công cộng SG27 Số 64A, Đường Nguyễn Khoái, Phường Số 2, Quận 4
754522 Hòm thư Công cộng SG28 Số 360, Đường Bến Vân Đồn, Phường Số 1, Quận 4
754761 Hòm thư Công cộng SG20 Số 531, Đường Vĩnh Khánh, Phường Số 10, Quận 4
754900 Hòm thư Công cộng SG19 Số 243, Đường Hoàng Diệu, Phường Số 8, Quận 4
755240 Hòm thư Công cộng SG24 Số 132, Đường TÔn Thất Thuyết, Phường Số 15, Quận 4
755387 Hòm thư Công cộng SG23 Số 181/15, Ngõ 181, Đường Xóm Chiếu, Phường Số 16, Quận 4

 

6. Mã ZIP Quận 5 - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh là 749000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu chính của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận 5 được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

748000 Bưu cục cấp 3 Nguyễn Trãi Số 49, Đường Nguyễn Trãi, Phường Số 2, Quận 5
748010 Bưu cục cấp 3 Nguyễn Tri Phương Số 137, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Số 8, Quận 5
748020 Bưu cục cấp 3 Nguyễn Duy Dương Số 5, Đường Nguyễn Duy Dương, Phường Số 8, Quận 5
748090 Bưu cục văn phòng VP BĐTT Chợ Lớn Số 26, Đường Nguyễn Thi, Phường Số 13, Quận 5
748500 Bưu cục cấp 3 Hùng Vương Số 1, Đường Hùng Vương, Phường Số 4, Quận 5
749000 Bưu cục cấp 2 Quận 5 Số 26, Đường Nguyễn Thi, Phường Số 13, Quận 5
749305 Bưu cục cấp 3 [EMS] Giao dịch Quận 5 Số 992, Đường Nguyễn Trãi, Phường Số 14, Quận 5
749575 Bưu cục cấp 3 KHL Chợ Lớn 2 Số 26, Đường Nguyễn Thi, Phường Số 13, Quận 5
750100 Bưu cục cấp 3 Lê Hồng Phong Số 011, Dãy nhà 9 Tầng, Khu chung cư Phan Văn Trị, Phường Số 2, Quận 5
750259 Bưu cục cấp 3 [EMS] Đại lý Trịnh Thái Hà Số 610, Đường Phan Văn Trị, Phường Số 2, Quận 5

 

7. Mã ZIP Quận 6 - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh là 747400. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu chính của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận 6 được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

746000 Bưu cục cấp 3 Minh Phụng Số 277, Đường Hậu Giang, Phường Số 5, Quận 6
746768 Bưu cục cấp 3 Phú Lâm Số 76, Đường Số 10, Phường Số 13, Quận 6
747160 Bưu cục cấp 3 Lý Chiêu Hoàng Số 55, Đường Lý Chiêu Hoàng, Phường Số 10, Quận 6
747329 Hòm thư Công cộng Hộp thư Công cộng Số 440, Đường Trần Văn Kiểu, Phường Số 7, Quận 6
747400 Bưu cục cấp 2 Quận 6 Số 88-90, Đường Tháp Mười, Phường Số 2, Quận 6

 

8. Mã ZIP Quận 7 - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận 7, Tp. Hồ Chí Minh là 756100. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu chính của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận 7 được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

756000 Bưu cục cấp 3 Tân Thuận Số KE42,43, Đường Huỳnh Tấn Phát Khu Phố 1, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7
756050 Bưu cục văn phòng VP BĐTT Nam Sài Gòn Số 1441, Đường Huỳnh Tấn Phát, Khu phố 1, Phường Phú Mỹ, Quận 7
756060 Bưu cục cấp 3 Giao dịch EMS - 136 Nguyễn Thị Thập Q.7 Số 136, Đường Nguyễn Thị Thập, Phường Bình Thuận, Quận 7
756100 Bưu cục cấp 2 Quận 7 Số 1441, Đường Huỳnh Tấn Phát, Khu phố 1, Phường Phú Mỹ, Quận 7
756110 Bưu cục cấp 3 Phú Mỹ Số 697, Khu phố 1, Phường Phú Thuận, Quận 7
756200 Bưu cục cấp 3 Tân Thuận Đông Đường Tân Thuận, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7
756335 Hòm thư Công cộng TÂN Phú Số 48 KP1, Đường Số 9, Phường Tân Phú, Quận 7
756446 Hòm thư Công cộng Bình Thuận Số 342, KP1, Đường Huỳnh Tấn Phát, Phường Bình Thuận, Quận 7
756600 Bưu cục cấp 3 TÂN Phong Số 382/8A, Khu phố 2, Phường TÂN Phong, Quận 7
756700 Bưu cục cấp 3 TÂN Quy Đông Số 44, Khu phố 2, Phường TÂN Quy, Quận 7
756841 Hòm thư Công cộng TÂN Kiểng Số 124, KP 3, Đường 17, Phường TÂN Kiểng, Quận 7
756921 Hòm thư Công cộng TÂN Hưng Số 695, KP 4, Đường Trần Xuân Sọan, Phường TÂN Hưng, Quận 7
756922 Bưu cục cấp 3 TÂN Hưng Số 60, Đường D1, Phường TÂN Hưng, Quận 7

 

9. Mã ZIP Quận 8 - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh là 751500. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận 8 được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

751000 Bưu cục cấp 3 Rạch Ông Số 60, Đường Nguyễn Thị Tần, Phường Số 2, Quận 8
751100 Bưu cục cấp 3 Dã Tượng Số 1B, Lô nhà 1, Khu Dân cư Hưng Phú, Phường Số 10, Quận 8
751340 Bưu cục cấp 3 Hưng Phú Số 170, Đường Hưng Phú, Phường Số 8, Quận 8
751500 Bưu cục cấp 2 Quận 8 Số 428, Đường Tùng Thiện Vương, Phường Số 13, Quận 8
751830 Bưu cục Phát cấp 2 Bưu cục Phát quận 8 Số 428, Đường Tùng Thiện Vương, Phường Số 13, Quận 8
752210 Hòm thư Công cộng Hộp thư Công cộng Số 184, Đường Lưu Hữu Phước, Phường Số 15, Quận 8
752353 Hòm thư Công cộng Hộp thư Công cộng Số 450, Đường Bến Phú Định, Phường Số 16, Quận 8
752426 Hòm thư Công cộng Hộp thư Công cộng Số3028, Đường Phạm Thế Hiển, Phường Số 7, Quận 8
752710 Bưu cục cấp 3 Bùi Minh Trực Số 188, Đường Bùi Minh Trực, Phường Số 5, Quận 8
752800 Bưu cục cấp 3 Chánh Hưng Lô nhà A, Khu chung cư Phạm Thế Hiển, Phường Số 4, Quận 8

 

10. Mã ZIP Quận 10 - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh là 740500. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận 10 được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

700910 Bưu cục Khai Thác Liên KTLT Hồ Chí Minh Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
700920 Bưu cục Khai Thác Liên KTNT Hồ Chí Minh Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
700925 Bưu cục Bưu Chính Uỷ Thác UT - Hồ Chí Minh Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
700930 Bưu cục DataPost DP - Hồ Chí Minh Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
700940 Bưu cục Chuyển Phát nhanh (EMS) Chuyển Phát nhanh Số 270, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
700955 Bưu cục Ngoại dịch ND - Hồ Chí Minh Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
700958 Bưu cục Trung chuyển Trung chuyển nội Thành phố Số 270 Bis, Hẻm 252, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
700959 Bưu cục Trung chuyển TC - Hồ Chí Minh Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
740010 Bưu cục cấp 3 Datapost Hcm Số 270Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
740020 Bưu cục cấp 3 Bưu Chính Uỷ Thác Số 270bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
740030 Bưu cục cấp 3 Phú Thọ Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
740100 Bưu cục cấp 3 Ngô Quyền Số 237, Đường Ngô Quyền, Phường Số 6, Quận 10
740165 Bưu cục cấp 3 KHL Chợ Lớn 1 Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
740180 Bưu cục cấp 3 Đội chuyển Phát nhanh Chợ Lớn Số 354/1/1, Hẻm 354, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
740190 Bưu cục cấp 3 UT VCKVMN Số 270, Hẻm 252, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
740200 Bưu cục cấp 3 Hòa Hưng Số 411, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường Số 13, Quận 10
740270 Bưu cục cấp 3 MTV In Tem Số 270, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
740300 Bưu cục cấp 3 Ngã Sáu Dân Chủ Số 1E, Đường 3 Tháng 2, Phường Số 11, Quận 10
740310 Bưu cục cấp 3 Sư Vạn Hạnh Số 784, Đường Sư Vạn Hạnh, Phường Số 12, Quận 10
740500 Bưu cục cấp 2 Quận 10 Số 157, Đường lý Thái Tổ, Phường Số 9, Quận 10
740822 Bưu cục Trung chuyển Bưu cục Trung chuyển nội Thành phố Số 270, Hẻm 252, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
742000 Bưu cục cấp 3 Bà Hạt Số 196, Đường Bà Hạt, Phường Số 9, Quận 10
742610 Bưu cục Phát cấp 2 BCP Nội Thành phố Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
742615 Bưu cục văn phòng VP TT.KTVC Số 270 Bis, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10
742620 Bưu cục cấp 3 UT VCKVMN 2 Số 270, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 14, Quận 10

 

11. Mã ZIP Quận 11 - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận 11, Tp. Hồ Chí Minh là 743000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận 11 được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

743000 Bưu cục cấp 3 Lữ Gia Số 2/12, Hẻm 2, Đường Lữ Gia, Phường Số 15, Quận 11
743010 Bưu cục cấp 3 Đầm Sen Số 92D, Đường Hòa Bình, Phường Số 5, Quận 11
743100 Bưu cục cấp 3 Lạc Long Quân Số 509, Đường Lạc Long Quân, Phường Số 5, Quận 11
743500 Bưu cục cấp 3 TÔn Thất Hiệp Số 34-36, Đường TÔn Thất Hiệp, Phường Số 13, Quận 11
743800 Bưu cục cấp 2 Quận 11 Số 244, Đường Minh Phụng, Phường Số 16, Quận 11
744790 Bưu cục cấp 3 [EMS] Giao dịch 3 Tháng 2 Số 1336, Đường Ba Tháng Hai, Phường Số 2, Quận 11
744910 Bưu cục cấp 3 Phó Cơ Điều Số 150, Đường Phó Cơ Điều, Phường Số 6, Quận 11

 

12. Mã ZIP Quận 12 - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh là 729700. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận 12 được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

729033 Bưu cục cấp 3 Trung Mỹ Tây Số A4 Tổ 25, Khu phố 2, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12
729100 Bưu cục cấp 3 Bàu Nai Số 90/5, Khu phố 7, Phường TÂN Hưng Thuận, Quận 12
729110 Bưu cục cấp 3 Quang Trung Số 90/5 KP3, Đường Tô ký, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12
729160 Bưu cục cấp 3 Nguyễn Văn Quá Số 732A, Đường Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Quận 12
729209 Bưu cục cấp 3 Cv phần mềm Quang Trung Số 03, Khu phố 1, Phường TÂN Chánh Hiệp, Quận 12
729213 Điểm BĐVHX TÂN Chánh Hiệp Khu phố 3, Phường TÂN Chánh Hiệp, Quận 12
729321 Hòm thư Công cộng Thùng thư Công cộng TÂN Thới Hiệp Số 99/7, Khu phố 3, Phường TÂN Thới Hiệp, Quận 12
729400 Bưu cục cấp 3 TÂN Thới Hiệp Số 121, Đường Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12
729430 Bưu cục cấp 3 Hiệp Thành Số 319, Đường Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Hiệp Thành, Quận 12
729450 Bưu cục cấp 3 Nguyễn Thị Kiểu Số 60F/29, Khu phố 2, Phường Hiệp Thành, Quận 12
729530 Hòm thư Công cộng TTCC Thới An Khu 5, Phường Thới An, Quận 12
729540 Bưu cục cấp 3 Bưu cục Quận 12 Số A104, Khu phố 1, Phường Thới An, Quận 12
729630 Hòm thư Công cộng TTCC Thạnh Xuân Khu phố 3, Phường Thạnh Xuân, Quận 12
729635 Bưu cục cấp 3 Hà Huy Giáp Số 65/4, Khu phố 3, Phường Thạnh Xuân, Quận 12
729700 Bưu cục cấp 3 Ngã Tư Ga Đường Hà Huy Giáp, Phường Thạnh Lộc, Quận 12
729800 Điểm BĐVHX An Phú Đông Khu phố 1, Phường An Phú Đông, Quận 12
729930 Bưu cục cấp 3 TÂN thới nhất Số 44/6, Khu phố 3, Phường TÂN Thới Nhất, Quận 12

 

13. Mã ZIP Quận Tân Phú - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh là 760000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận Tân Phú được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

760000 Bưu cục cấp 3 Tân Phú Số 90, Lô B Đường Nguyễn Sơn, Khu chung cư Tân Phú, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú
760130 Bưu cục cấp 3 TMĐT Tân Bình Số Lô II-1, Lô nhà I, Khu chung cư Khu Công Nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú
760135 Bưu cục cấp 3 KHL Tân Quý Số 42, Đường Tân Quý, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú
760210 Hòm thư Công cộng Hộp thư Công cộng Số 89, Đường Bờ bao TÂN Thắng, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú
760310 Bưu cục cấp 3 Tây Thạnh Số 51/20, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú
760320 Bưu cục cấp 3 Khu Công Nghiệp Tân Bình Số 020, Lô nhà B, Khu chung cư Khu Công Nghiệp Tân Bình, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú
760400 Bưu cục cấp 3 Gò Dầu Số 023, Lô nhà A, Khu chung cư Gò Dầu 2, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú
760820 Bưu cục cấp 3 Phú Thọ Hòa Số 174 D1, Đường Thạch Lam, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú

 

14. Mã ZIP Quận Tân Bình - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh là 736090. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận Tân Bình được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

700915 Bưu cục cấp 3 [EMS] HCM EMS QT Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình
700916 Bưu cục Trung chuyển HCM EMS LT Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình
701000 Bưu cục khai Thác cấp 1 HCM EMS NT Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736000 Bưu cục cấp 3 Chí Hòa Số 695-697, Đường Cách Mạng Tháng 8, Phường Số 6, Quận Tân Bình
736090 Bưu cục cấp 2 Tân Bình Số 288A, Đường Hoàng Văn Thụ, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736100 Bưu cục cấp 3 Bà Quẹo Số 32/8, Đường Trường Chinh, Phường Số 15, Quận Tân Bình
736102 Bưu cục cấp 3 [EMS] Bưu cục Đội giao nhận Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736103 Bưu cục cấp 3 [EMS] Phát Hòan Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736109 Bưu cục cấp 2 [EMS] Bưu cục Phát tại quầy HTM Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736111 Bưu cục cấp 3 [EMS] HCM EMS QT (Chuyển Hòan) Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736112 Bưu cục Chuyển Phát nhanh (EMS) [EMS] Hồ Chí Minh EMS QT NDD Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736113 Bưu cục cấp 3 EMS Bưu cục Phát KHL HCM Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736115 Bưu cục Phát cấp 1 [EMS] COD TP.HCM Số 20, Đường Cộng Hòa, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736125 Đại lý bưu điện Dại lý Việt Linh Số 63, Đường Thăng Long, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736140 Bưu cục cấp 2 [EMS] Bưu cục Ba Vì Số 36, Đường Ba Vì, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736145 Bưu cục cấp 3 Đại lý TECS (EMS) Số 6, Đường Thăng Long, Phường Số 4, Quận Tân Bình
736200 Bưu cục cấp 3 Lý Thường Kiệt Số 174M, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Số 8, Quận Tân Bình
736300 Bưu cục cấp 3 Bàu Cát Số K43-45, Đường Nguyễn Hồng Đào, Phường Số 13, Quận Tân Bình
736400 Bưu cục cấp 3 Phạm Văn Hai Số 130/C10, Hẻm 130c, Đường Phạm Văn Hai, Phường Số 2, Quận Tân Bình
736500 Bưu cục cấp 3 Hoàng Hoa Thám Số 19D, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Số 13, Quận Tân Bình
736511 Đại lý bưu điện TÂN Sơn Nhất Đường Trường Sơn, Phường Số 2, Quận Tân Bình
736513 Bưu cục cấp 3 [EMS] Đại lý Anpha Số 6, Đường Sông Đáy, Phường Số 2, Quận Tân Bình
736514 Bưu cục cấp 3 (EMS) Đại lý Golden Energy Số 13, Đường Phan Đình Giót, Phường Số 2, Quận Tân Bình
736515 Bưu cục cấp 3 TÂN Sơn Nhất TC (EMS) Đường Phổ Quang, Phường Số 2, Quận Tân Bình
736600 Bưu cục cấp 3 TÂN Sơn Nhất Số 2B/2, Đường Bạch Đằng, Phường Số 2, Quận Tân Bình
736839 Hòm thư Công cộng TTCC UBND Phường 13 - Tân Bình Hẻm 40, Đường Ấp Bắc, Phường Số 13, Quận Tân Bình
736868 Bưu cục cấp 3 E.TOWN Số G.3C-364, Đường Cộng Hòa, Phường Số 13, Quận Tân Bình
736900 Đại lý bưu điện Hương Lộ11-1 Số 105, Đường Phan Huy Ích, Phường Số 15, Quận Tân Bình
737300 Bưu cục cấp 3 Bảy Hiền Số 1266, Đường Lạc Long Quân, Phường Số 8, Quận Tân Bình
737700 Đại lý bưu điện Phạm Văn Hai-1 Số 219, Đường Phạm Văn Hai, Phường Số 5, Quận Tân Bình

 

15. Mã ZIP Quận Phú Nhuận - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh là 725060. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận Phú Nhuận được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

700990 Hòm thư Công cộng Trung Tâm chi nhánh 2 Số 43, Đường Hồ Văn Huề, Phường Số 9, Quận Phú Nhuận
700991 Bưu cục Phát Hành Báo Chí Hồ Văn Huề Số 43, Đường Hồ Văn Huề, Phường Số 9, Quận Phú Nhuận
700992 Bưu cục Phát Hành Báo Chí Báo Chí 1 Số 65, Đường Hồ Văn Huề, Phường Số 9, Quận Phú Nhuận
725000 Bưu cục cấp 3 Lê Văn Sỹ Số 245 BIS, Đường Lê Văn Sỹ, Phường Số 14, Quận Phú Nhuận
725060 Bưu cục cấp 2 Phú Nhuận Số 241, Đường Phan Đình Phùng, Phường Số 15, Quận Phú Nhuận
725600 Bưu cục cấp 3 Đông Ba Số 105, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 7, Quận Phú Nhuận
725710 Đại lý bưu điện Nguyễn Đình Chiểu-1 Số 47, Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Số 4, Quận Phú Nhuận
725800 Đại lý bưu điện Thích Quảng Đức-1 Số 66, Đường Thích Quảng Đức, Phường Số 5, Quận Phú Nhuận
726500 Bưu cục cấp 2 Trung Tâm Ups Số 74, Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Số 8, Quận Phú Nhuận

 

16. Mã ZIP Quận Gò Vấp - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh là 727010. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận Gò Vấp được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

727000 Bưu cục cấp 3 Thông Tây Hội Số 2/1A, Đường Quang Trung, Phường Số 11, Quận Gò Vấp
727010 Bưu cục cấp 2 Gò Vấp Số 555, Đường Lê Quang Định, Phường Số 1, Quận Gò Vấp
727025 Bưu cục cấp 3 KHL Nguyễn Oanh Số 185B, Đường Nguyễn Oanh, Phường Số 10, Quận Gò Vấp
727214 Đại lý bưu điện Nguyễn Thái Sơn -1 Số 171A, Đường Nguyễn Thái Sơn, Phường Số 5, Quận Gò Vấp
727300 Bưu cục cấp 3 An Nhơn Số 261, Đường Nguyễn Oanh, Phường Số 17, Quận Gò Vấp
727400 Bưu cục cấp 3 Xóm Mới Số 1/8, Đường THồ́ng Nhất, Phường Số 15, Quận Gò Vấp
727700 Bưu cục cấp 3 An Hội Số 34/8C, Đường Quang Trung, Phường Số 8, Quận Gò Vấp
727900 Bưu cục cấp 3 Trưng Nữ Vương Số 01, Đường Trưng Nữ Vương, Phường Số 4, Quận Gò Vấp
728100 Bưu cục cấp 3 Lê Văn Thọ Số 56, Đường Cây Trâm, Phường Số 9, Quận Gò Vấp

 

17. Mã ZIP Quận Bình Thạnh - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh là 717066. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận Bình Thạnh được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

717000 Bưu cục cấp 3 Thị Nghè Số 23, Đường Xô Viết Nghệ̣ Thành phố, Phường Số 17, Quận Bình Thạnh
717060 Bưu cục văn phòng VP BĐTT Gia Định Số 3, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 3, Quận Bình Thạnh
717066 Bưu cục cấp 2 Bình Thạnh Số 3, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 3, Quận Bình Thạnh
717349 Đại lý bưu điện Đinh Bộ Lĩnh-6 Số 367, Đường Đinh Bộ Lĩnh, Phường Số 26, Quận Bình Thạnh
717400 Bưu cục cấp 3 Thanh Đa Số 138A, Đường Bình Quới, Phường Số 27, Quận Bình Thạnh
717455 Đại lý bưu điện Xô Viết Nghệ Tỉnh - 15 Số 6/1A, Hẻm 1, Đường Bình Quới, Phường Số 27, Quận Bình Thạnh
717739 Hòm thư Công cộng (TTCC) Số 355, Đường Nơ Trang Long, Phường Số 13, Quận Bình Thạnh
718130 Bưu cục cấp 3 PTI Sài Gòn Số 24C, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Số 6, Quận Bình Thạnh
718400 Đại lý bưu điện Đống Đa-1 Số 07, Đường Nguyễn Xuân Ôn, Phường Số 2, Quận Bình Thạnh
718440 Bưu cục cấp 3 Bưu cục Giao Dịch EMS Bình Thạnh Số 264, Đường Bùi Hữu Nghĩa, Phường Số 2, Quận Bình Thạnh
718500 Bưu cục cấp 3 Hàng Xanh Số 283, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Số 15, Quận Bình Thạnh
719054 Hòm thư Công cộng Hộp thư Công cộng Số 1089, Đường Bình Quới, Phường Số 28, Quận Bình Thạnh

 

18. Mã ZIP Quận Bình Tân - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh là 762000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Quận Bình Tân được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

762000 Bưu cục cấp 3 Bình Hưng Hòa Số 1026, Đường TÂN KỲ Tân Quý, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân
762300 Bưu cục cấp 3 Bốn Xã Số 471, Đường HƯƠNG LỘ 2, KHU PHỐ 4, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân
762530 Bưu cục cấp 3 Gò Xoài Số 114, Đường Gò XOÀI, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân
762742 Bưu cục cấp 3 Gò Mây Số SA3-04, Đường Số 1, Khu Dân cư Vĩnh Lộc, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân
762800 Bưu cục cấp 3 Bình Trị Đông Số C12/14, Tổ 303, Khu phố 16, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân
763100 Bưu cục cấp 3 Hồ Học Lãm Số E2/19, Tổ 109, Khu phố 5, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân
763160 Bưu cục cấp 3 Tên Lửa Số 232, Đường Tên Lửa, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân
763200 Bưu cục cấp 3 Bà Hom Số 27, Đường LộTẻ, Phường TÂN Tạo A, Quận Bình Tân
763300 Bưu cục cấp 3 TÂN Tạo Lô nhà S, Khu Dân cư Bắc Lương Bèo, Phường TÂN Tạo A, Quận Bình Tân
763310 Bưu cục cấp 3 TÂN Kiên Số A1/70, Đường Trần Đại Nghĩa, Phường TÂN Tạo A, Quận Bình Tân
763430 Bưu cục cấp 3 KHL Bình Tân Số 27, Đường LộTẻ, Phường TÂN Tạo A, Quận Bình Tân
763700 Bưu cục cấp 3 An Lạc Số 164, Đường Kinh Dương Vương, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân
763710 Bưu cục cấp 3 Mũi Tàu Số 98, Đường An Dương Vương, Phường An Lạc A, Quận Bình Tân

 

19. Mã ZIP Huyện Bình Chánh - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh là 738000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Huyện Bình Chánh được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

738000 Bưu cục cấp 2 Bình Chánh Số E9/37, Đường Nguyễn Hữu Trí, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh
738010 Bưu cục cấp 3 Chợ Đệm Số A13/1D, Đường Nguyễn Hữu Trí, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh
738050 Bưu cục văn phòng VP BĐH Bình Chánh Số E9/37, Đường Nguyễn Hữu Trí, Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh
738100 Bưu cục cấp 3 Vĩnh Lộc Số 2300, Ấp 4, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh
738101 Điểm BĐVHX Vĩnh Lộc B Ấp 5, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh
738200 Điểm BĐVHX Vĩnh Lộc A Ấp 5, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh
738300 Bưu cục cấp 3 Lê Minh Xuân Số F7/8A, Ấp 6, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh
738301 Điểm BĐVHX Lê Minh Xuân Ấp 3, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh
738333 Điểm BĐVHX Láng Le Ấp 1, Xã Lê Minh Xuân, Huyện Bình Chánh
738400 Bưu cục cấp 3 Cầu Xáng Ấp 3, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh
738412 Điểm BĐVHX Phạm Văn Hai Ấp 6, Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh
738500 Điểm BĐVHX Bình Lợi Số C4/125A, Ấp 3, Xã Bình Lợi, Huyện Bình Chánh
738600 Bưu cục cấp 3 Láng Le Số A6/177B, Ấp 6, Xã TÂN Nhựt, Huyện Bình Chánh
738601 Điểm BĐVHX TÂN Nhựt Số B13/265A, Ấp 2, Xã TÂN Nhựt, Huyện Bình Chánh
738719 Hòm thư Công cộng HỘP THƯ Công CỘNG Số C9/18, Ấp 3, Xã TÂN Kiên, Huyện Bình Chánh
738800 Bưu cục cấp 3 Chợ Bình Chánh Số 1C, Ấp 4, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Chánh
738907 Hòm thư Công cộng HỘP THƯ Công CỘNG Số 999/8, Ấp 2, Xã An Phú Tây, Huyện Bình Chánh
739000 Điểm BĐVHX Tân Quý Tây Ấp 2, Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh
739100 Bưu cục cấp 3 Ghisê 2 Chợ Bình Chánh Số C8/28B, Ấp 3, Xã Hưng Long, Huyện Bình Chánh
739101 Điểm BĐVHX Hưng Long Ấp 3, Xã Hưng Long, Huyện Bình Chánh
739210 Bưu cục cấp 3 Quy Đức Số A7/31, Ấp 1, Xã Quy Đức, Huyện Bình Chánh
739300 Điểm BĐVHX Đa Phước Ấp 5, Xã Đa Phước, Huyện Bình Chánh
739400 Bưu cục cấp 3 Phong Phú Số D11/314C, Ấp 4, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh
739401 Điểm BĐVHX Phong Phú Ấp 3, Xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh
739500 Bưu cục cấp 3 Bình Hưng Số B17/13, Ấp 3, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh

 

20. Mã ZIP Huyện Cần Giờ - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Huyện Cần Giờ, Tp. Hồ Chí Minh là 759000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Huyện Cần Giờ được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

759000 Bưu cục cấp 3 Cần Giờ Lương Văn, Khu phố Giồng Ao, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ
759010 Bưu cục cấp 3 Cần Thạnh Duyên Hải, Khu phố Hưng Thạnh, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ
759120 Bưu cục cấp 3 30/4 Thạnh Thới, Ấp Long Thạnh, Xã Long Hòa, Huyện Cần Giờ
759200 Điểm BĐVHX Thạnh An Ấp Thạnh Hòa, Xã Thạnh An, Huyện Cần Giờ
759300 Điểm BĐVHX Tam Thôn Hiệp Ấp An Lộc, Xã Tam Thôn Hiệp, Huyện Cần Giờ
759400 Điểm BĐVHX Lý Nhơn Ấp Lý Thái Bửu, Xã lý Nhơn, Huyện Cần Giờ
759500 Điểm BĐVHX An Thới Đông Ấp An Hòa, Xã An Thới Đông, Huyện Cần Giờ
759600 Bưu cục cấp 3 Bình Khánh Rừng Sác, Ấp Bình Phước, Xã Bình Khánh, Huyện Cần Giờ

 

21. Mã ZIP Huyện Củ Chi - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Huyện Củ Chi, Tp. Hồ Chí Minh là 733000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Huyện Củ Chi được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

733000 Bưu cục cấp 2 Củ Chi Số 174, Khu phố 2, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi
733010 Bưu cục cấp 3 Thị trấn Củ Chi Khu phố 8, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi
733030 Bưu cục Phát cấp 2 TTDVKH Củ Chi Khu phố 2, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi
733060 Bưu cục văn phòng VP BĐH Củ Chi Khu phố 2, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi
733100 Điểm BĐVHX Phước Vĩnh An Ấp 1, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi
733118 Hòm thư Công cộng CC07 Ấp 5, Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi
733200 Điểm BĐVHX TÂN Thạnh Tây Ấp 2a, Xã TÂN Thạnh Tây, Huyện Củ Chi
733300 Điểm BĐVHX Hòa Phú Ấp 1a, Xã Hòa Phú, Huyện Củ Chi
733400 Điểm BĐVHX Trung An Ấp Chợ, Xã Trung An, Huyện Củ Chi
733500 Điểm BĐVHX Phú Hòa Đông Ấp Phú Hiệp, Xã Phú Hoà Đông, Huyện Củ Chi
733530 Bưu cục cấp 3 Phú Hòa Đông Số 270A TL15, Ấp Phú Lợi, Xã Phú Hòa Đông, Huyện Củ Chi
733600 Bưu cục cấp 3 Phạm Văn Cội Số 305, Ấp 3, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi
733701 Điểm BĐVHX Nhuận Đức Ấp Ngã Tư, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi
733800 Bưu cục cấp 3 An Nhơn Tây Số 1468 TL7, Ấp Chợ Củ, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi
733801 Điểm BĐVHX An Nhơn Tây Số 07, Ấp Lô 6, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi
733900 Bưu cục cấp 3 An Phú Số lộ 15, Ấp An Hòa, Xã An Phú, Huyện Củ Chi
734001 Điểm BĐVHX Phú Mỹ Hưng Ấp Phú Lợi, Xã Phú Mỹ Hưng, Huyện Củ Chi
734100 Điểm BĐVHX Trung Lập Hạ Ấp Xóm Mới, Xã Trung Lập Hạ, Huyện Củ Chi
734200 Bưu cục cấp 3 Trung Lập Số 29, Ấp Trung Bình, Xã Trung Lập thượng, Huyện Củ Chi
734201 Điểm BĐVHX Trung Lập thượng Ấp Sa Nhỏ, Xã Trung Lập thượng, Huyện Củ Chi
734300 Bưu cục cấp 3 Phước Thạnh Số 865, Ấp Chợ, Xã Phước Thạnh, Huyện Củ Chi
734400 Điểm BĐVHX Phước Hiệp Ấp Phước Hòa, Xã Phước Hiệp, Huyện Củ Chi
734500 Điểm BĐVHX Thái Mỹ Ấp Bình thượng I, Xã Thái Mỹ, Huyện Củ Chi
734600 Điểm BĐVHX TÂN An Hội Ấp Tam TÂN, Xã TÂN An Hội, Huyện Củ Chi
734700 Điểm BĐVHX TÂN Thông Hội Số 103/03, Ấp Chánh, Xã TÂN Thông Hội, Huyện Củ Chi
734800 Bưu cục cấp 3 Tân Phú Trung Số 912 QL22, Ấp Đình, Xã TÂN Phú Trung, Huyện Củ Chi
734801 Điểm BĐVHX Tân Phú Trung Số 193, Ấp Cây Da, Xã TÂN Phú Trung, Huyện Củ Chi
734900 Bưu cục cấp 3 TÂN Trung Số 1014, Ấp 12, Xã TÂN Thạnh Đông, Huyện Củ Chi
734901 Điểm BĐVHX TÂN Thạnh Đông Ấp 1, Xã TÂN Thạnh Đông, Huyện Củ Chi
735001 Điểm BĐVHX Bình Mỹ Ấp 6b, Xã Bình Mỹ, Huyện Củ Chi

 

22. Mã ZIP Huyện Hóc Môn - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh là 731000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Huyện Hóc Môn được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

731000 Bưu cục cấp 2 Bưu Điện Trung Tâm Hóc Môn Số 57/7, Đường lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn
731050 Bưu cục văn phòng VP BĐH Hóc Môn Số 57/7, Khu phố 5, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn
731071 Bưu cục cấp 3 KHL Hóc Môn Số 57/7, Đường lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn
731100 Bưu cục cấp 3 Ngã Ba Bầu Số 7/3, Ấp Mỹ Huề, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn
731128 Hòm thư Công cộng HM09- Thới Tam Thôn Số 202, Ấp Thới tứ, Xã Thới Tam Thôn, Huyện Hóc Môn
731200 Bưu cục cấp 3 Đông Thạnh Số 160A, Ấp 5, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn
731300 Điểm BĐVHX Nhị Bình Ấp 1, Xã Nhị Bình, Huyện Hóc Môn
731418 Hòm thư Công cộng TÂN HIỆP 03 Ấp TÂN Thới 3, Xã TÂN Hiệp, Huyện Hóc Môn
731500 Bưu cục cấp 3 TÂN Thới Nhì Số 65/12A, Ấp Dân Thắng 1, Xã TÂN Thới Nhì, Huyện Hóc Môn
731623 Hòm thư Công cộng Xuân THỚI SƠN 02 Ấp 4, Xã Xuân Thới Sơn, Huyện Hóc Môn
731700 Bưu cục cấp 3 Nhị Xuân Số lộ 9, Ấp 6, Xã Xuân Thới thượng, Huyện Hóc Môn
731701 Điểm BĐVHX Ngã Ba Giòng Ấp 5, Xã Xuân Thới thượng, Huyện Hóc Môn
731818 Hòm thư Công cộng Hộp thư Công cộng TÂN Xuân Số 122, Ấp Chánh 1, Xã TÂN Xuân, Huyện Hóc Môn
731900 Bưu cục cấp 3 Bà Điểm Số 12/4, Ấp Trung Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn
731910 Bưu cục cấp 3 An Sương Số 59/3, Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn
732008 Hòm thư Công cộng Hộp thư Công cộng Xuân Thới Đông Ấp Xuân Thới Đông 2, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn
732110 Bưu cục cấp 3 Trung Chánh Số 159/6b, Ấp Trung Chánh 2, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn

 

23. Mã ZIP Huyện Nhà Bè - TP HCM

 

Mã bưu chính (Mã ZIP) Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh là 758000. Dưới đây là danh sách bảng mã bưu điện của tất cả các bưu cục trên địa bàn Huyện Nhà Bè được phân loại theo từng bưu cục và địa chỉ cụ thể để tra cứu được nhanh chóng.

 

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

758000 Bưu cục cấp 3 Thị trấn Nhà Bè Số 462, Đường Huỳnh Tấn Phát, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè
758100 Bưu cục cấp 3 Phước Kiểng Số 96A, Đường Lê Văn Lương, Xã Phước Kiểng, Huyện Nhà Bè
758207 Hòm thư Công cộng Phước Lộc Số 298, Đường Đào Sư Tích, Xã Phước Lộc, Huyện Nhà Bè
758306 Điểm BĐVHX Nhơn Đức Số 1/25C, Ấp 3, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè
758310 Bưu cục cấp 3 Long Thới Ấp 1, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè
758311 Hòm thư Công cộng Thùng thư Công cộng Xã Nhơn Đức Ấp 1, Xã Nhơn Đức, Huyện Nhà Bè
758407 Hòm thư Công cộng Long Thới Số 280, Đường Nguyễn Văn Tạo, Xã Long Thới, Huyện Nhà Bè
758500 Bưu cục cấp 3 Hiệp Phước Số 376/5, Ấp 1, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè
758520 Điểm BĐVHX Hiệp Phước Số 451/1, Ấp 3, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè
758600 Bưu cục cấp 3 Phú Xuân Số 22/8, Ấp 4, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè
758621 Hòm thư Công cộng Thùng thư Công cộng Xã Phú Xuân Số 22/8, Đường Huỳnh Tấn Phát, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè

 

Mã bưu điện Hồ Chí Minh (Zip code Hochiminh) nói riêng và mã bưu điện các Thành phố/ Tỉnh trên cả nước Việt Nam nói chung sẽ thường xuyên được cập nhật hoặc thay đổi. Vì vậy, để tránh sai sót khi sử dụng các dịch vụ chuyển phát nhanh hay vận chuyển hàng hóa qua bưu điện, việc kiểm tra mã Zip code được cập nhật mới nhất để khai báo hoặc đăng ký sử dụng các dịch vụ gửi hàng hóa luôn là một việc làm cần thiết đối với tất cả mọi người.

Dịch vụ logistics: Khi đã có mã bưu chính, bạn có thể tìm hiểu thêm về logistics, tìm cước vận chuyển hoặc tìm công ty giao nhận vận chuyển trên Sàn giao dịch logistics PHAATA.

Trên đây Phaata đã giới thiệu tới bạn danh sách bảng mã Zip code Thành phố Hochiminh (Postal code Hochiminh city). Để tìm mã ZIP các Thành phố/Tỉnh khác, bạn có thể tìm tại đây: Mã ZIP Việt Nam. Ngoài ra, để tìm nhanh các mã bưu điện / bưu chính, bạn có sử dụng công cụ tra cứu mã Zip code trên Sàn giao dịch logistics Phaata.

Hy vọng những thông tin này sẽ hữu ích cho bạn. Phaata chúc bạn thành công!

 

Câu hỏi thường gặp

Mã ZIP HCM (TP Hồ Chí Minh) là gì?

Mã ZIP là cách gọi thường gặp của mã bưu chính. TP. Hồ Chí Minh không có một mã chung: bảng mã hiện hành có 168 phường, xã và đặc khu, mỗi dòng một mã 5 số, vì vậy hãy tra theo phường, xã hoặc đặc khu trong địa chỉ nhận.

Mã ZIP thành phố Hồ Chí Minh (TPHCM) là bao nhiêu?

Không có một mã ZIP cho cả thành phố. Bảng mã hiện hành có 168 mã 5 số cho 168 phường, xã và đặc khu, bắt đầu bằng 71, 72, 73, 75 hoặc 78; hãy tra đúng dòng theo địa chỉ nhận.

Mã ZIP TP.HCM là 70000 hay 700000?

Cả hai đều không phải mã hiện hành. 700000 là mã 6 số cũ, trước đây gắn với Bưu cục Giao dịch Sài Gòn. 70000 không có trong bảng 168 mã hiện hành.

Mã bưu chính, mã bưu điện, postal code và postcode có khác nhau không?

Không. Mã bưu chính hay mã bưu điện (tiếng Anh là ZIP code hoặc postal code, postcode) là mã gắn với địa chỉ nhận thư, hàng hóa; trên trang này, các cách gọi đó cùng chỉ một mã. Với TP. Hồ Chí Minh, hãy dùng mã 5 số của phường, xã hoặc đặc khu trong bảng hiện hành.

Tra mã cho Quận 7, Thành phố Thủ Đức hay quận, huyện cũ khác thế nào?

Quận, huyện như Quận 7 hay Thành phố Thủ Đức là cấu trúc trước sắp xếp năm 2025. Với địa chỉ còn ghi quận hoặc huyện cũ, trước tiên cần xác định phường, xã hoặc đặc khu hiện hành của địa chỉ rồi tra bảng mã 5 số. Không chọn mã chỉ vì phường hoặc xã mới trùng tên quận, huyện cũ. Phần mã 6 số ở trên chỉ dùng để đối chiếu nội dung trước đây; bài không cung cấp ánh xạ cũ–mới.

Mã ZIP Sài Gòn là gì?

Không có một mã ZIP chung cho "Sài Gòn". Bảng hiện hành có phường Sài Gòn với một dòng riêng; chỉ dùng mã của dòng đó khi địa chỉ nhận thuộc phường Sài Gòn.

Nguồn và phương pháp

  • Quyết định 2334/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ, ban hành ngày 24/08/2025: phụ lục danh mục mã bưu chính quốc gia cho phường, xã và đơn vị hành chính tương đương, trang PDF 41–44, mục TP. HỒ CHÍ MINH.
  • Phương pháp: Phaata trích từng dòng từ phụ lục theo trang PDF và STT, sau đó đối chiếu lại trước khi đưa vào bài. Dữ liệu được truy xuất ngày 29/09/2026 và đối chiếu lại ngày 30/09/2026.
  • Mã bưu chính 6 số ở phần nội dung trước đây được giữ nguyên từ nội dung đã đăng của chính trang này, không lấy từ Quyết định 2334/QĐ-BKHCN.

Trang liên quan

 

Nguồn: Phaata.com - Sàn giao dịch logistics Quốc tế đầu tiên Việt Nam

>> Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn

 

About the Author
Xem thêm
154
FCL
Xiamen, Xiamen, Fujian, China
5 Ngày
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
18.524.100₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ N.B.L

1740
FCL
Mundra, Gujarat, India
20 Ngày
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
10.585.200₫
/ 40HQ

N.B.L INTERNATIONAL TRANSPORT CO., LTD

3286
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
21 Ngày
Khor Al Fakkan, United Arab Emirates
Cước
146.869.650₫
/ 20GP

MG LOGISTICS JSC

5025
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
28 Ngày
Sydney, New South Wales, Australia
Cước
116.437.200₫
/ 40HQ

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

5527
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
28 Ngày
Genoa, Liguria, Italy
Cước
76.345.755₫
/ 20GP

Công Ty TNHH Quanterm Logistics Vietnam

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
55
Ningbo i
6 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 24.345.960₫ / 40'GP
  • 24.345.960₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
303
Shanghai i
7 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 23.816.700₫ / 20'GP
  • 39.694.500₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ N.B.L

Xem chi tiết
388
Ho Chi Minh i
29 Ngày Đi thẳng
Oakland i
  • 144.620.295₫ / 20'GP
  • 179.948.400₫ / 40'GP
  • 179.948.400₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH INTERSLOG & FORWARDING

Xem chi tiết
450
Ho Chi Minh i
12 Ngày Đi thẳng
Ningbo i
  • 1.852.410₫ / 20'GP
  • 2.910.930₫ / 40'HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
405
Da Nang i
40 Ngày Chuyển tải
Fremantle i
  • 81.109.095₫ / 20'GP
  • 155.205.495₫ / 40'HQ

GIA LINH LOGISTICS SERVICES CO., LTD. (G LINK Logistics)

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
219
Ningbo i
5 Ngày Đi thẳng
Hai Phong (Cua Cam Port) i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY TNHH T&M FORWARDING - CHI NHÁNH HÀ NỘI

Xem chi tiết
1.697
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
3 Ngày Đi thẳng
Klang i
  • Refund 926.205₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
2.301
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
5 Ngày Đi thẳng
Klang i
  • 211.704₫ /cbm

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
3.002
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
3 Ngày Đi thẳng
Klang i
  • 132.315₫ /cbm

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
2.910
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
3 Ngày Đi thẳng
Klang i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
2.896
Hong Kong(HKG) i
1 Ngày Đi thẳng
Hanoi(HAN) i
  • 46.310 ₫/kg

N.B.L INTERNATIONAL TRANSPORT CO., LTD

Xem chi tiết
3.842
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Nagoya(NGO) i
  • 161.424 ₫/kg

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
6.598
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
8.232
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
9.050
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
4.227
Ha Noi i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 44.987.100₫ / 40'HQ
  • 44.987.100₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
6.242
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
16.462
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
15.190
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
10.075
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
33
Ho Chi Minh i
4 Ngày
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 5.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN IGAP

Xem chi tiết
5.605
Ha Noi i
1 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 28.000.000₫ / 20'GP
  • 28.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ KHO VẬN VIETTEL POST - TTC

Xem chi tiết
106.807
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
175.382
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
264.449
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá