2026-09-04 US West Coast
HCM-UWC 7,467 USD/FEU +8.87% Index 3,638 pts
2026-09-04 US East Coast
HCM-UEC 9,867 USD/FEU +1.04% Index 3,020 pts
2026-09-04 Northern Europe
HCM-NEU 4,242 USD/FEU -0.73% Index 2,919 pts
2026-09-04 Mediterranean
HCM-MED 4,614 USD/FEU -7.40% Index 2,521 pts
2026-09-04 China
HCM-CHN 89 USD/FEU 0.00% Index 1,042 pts
2026-09-04 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU -0.03% Index 1,091 pts
2026-09-04 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU +2.55% Index 1,624 pts
2026-09-04 Southeast Asia
HCM-SEA 400 USD/FEU +14.71% Index 2,045 pts
2026-09-04 Oceania
HCM-ANZ 4,554 USD/FEU -0.36% Index 7,207 pts
2026-09-04 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-04 South America
HCM-SAM 9,920 USD/FEU +7.77% Index 6,198 pts
2026-09-04 South Africa
HCM-ZAF 3,963 USD/FEU +2.29% Index 2,253 pts
2026-09-04 East & West Africa
HCM-EWA 4,872 USD/FEU -8.69% Index 1,241 pts
2026-09-04 Global
VCFI Composite Rate 4,909 USD/FEU +4.98% VCFI Composite Index 3,466 pts +4.71%
2026-09-04 US West Coast
HCM-UWC 7,467 USD/FEU +8.87% Index 3,638 pts
2026-09-04 US East Coast
HCM-UEC 9,867 USD/FEU +1.04% Index 3,020 pts
2026-09-04 Northern Europe
HCM-NEU 4,242 USD/FEU -0.73% Index 2,919 pts
2026-09-04 Mediterranean
HCM-MED 4,614 USD/FEU -7.40% Index 2,521 pts
2026-09-04 China
HCM-CHN 89 USD/FEU 0.00% Index 1,042 pts
2026-09-04 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU -0.03% Index 1,091 pts
2026-09-04 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU +2.55% Index 1,624 pts
2026-09-04 Southeast Asia
HCM-SEA 400 USD/FEU +14.71% Index 2,045 pts
2026-09-04 Oceania
HCM-ANZ 4,554 USD/FEU -0.36% Index 7,207 pts
2026-09-04 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-04 South America
HCM-SAM 9,920 USD/FEU +7.77% Index 6,198 pts
2026-09-04 South Africa
HCM-ZAF 3,963 USD/FEU +2.29% Index 2,253 pts
2026-09-04 East & West Africa
HCM-EWA 4,872 USD/FEU -8.69% Index 1,241 pts
2026-09-04 Global
VCFI Composite Rate 4,909 USD/FEU +4.98% VCFI Composite Index 3,466 pts +4.71%
Chọn loại dịch vụ

Wednesday, 10/02/2021, 23:43 (GMT +7)

63157

LCL là gì? Hướng dẫn cách tính cước vận chuyển hàng lẻ LCL đường biển chi tiết nhất

Giải thích về LCL và hướng dẫn cách tính cước vận chuyển hàng lẻ LCL đường biển chi tiết với các ví dụ minh họa chi tiết.

lcl-la-gi-huong-dan-cach-tinh-cuoc-van-chuyen-hang-le-lcl

Dịch vụ vận chuyển hàng lẻ (LCL) đường biển (Ảnh: Phaata)

 

LCL là gì?

LCL viết tắt của từ Less-than-container load hay còn gọi là hàng lẻ / hàng consol (consolidation) / hàng ghép, nghĩa là lô hàng không đủ lớn để chất đầy một container hàng hóa. 

Vận chuyển hàng lẻ LCL là được định nghĩa là một lô hàng (shipment) không đủ hiệu quả để đóng đầy một container hàng hóa. Lô hàng này được gom, nhóm với các lô hàng khác có cùng một điểm đến chung trong một container tại một kho khai thác hàng lẻ CFS (Container Freight Station).

Vì vậy, khi xuất khẩu (export) hoặc nhập khẩu (import), đối với các trường hợp hàng hóa không đủ để xếp đầy một container, các chủ hàng có thể chọn giải pháp giảm chi phí vận chuyển với loại dịch vụ hàng lẻ LCL. Đây là một giải pháp logistics đang có xu hướng phát triển rất mạnh, đặc biệt khi có sự bùng nổ của hàng hóa thương mại điện tử (e-commerce).  

Cách tính cước vận chuyển hàng lẻ LCL như thế nào?

Để biết cách tính cước vận chuyển (freight rate) của một lô hàng lẻ (LCL shipment), bạn cần hiểu các thuật ngữ logistics dưới đây là gì:

CBM:

-    CBM là viết tắt của từ CuBic Meter hay còn gọi là mét khối (m3). Đây là đơn vị phổ biến nhất được sử dụng để đo thể tích của hàng hóa. Thể tích của hàng hóa được tính theo công thức là: Dài x Rộng x Cao (m)

MT:

-    MT là viết tắt của từ Metric Ton, là đơn vị dùng để chỉ trọng lượng của hàng hóa (1 Metric Ton = 1.000 Kilogram).

RT:

-    RT là viết tắt của từ Revenue Ton, là đơn vị giá cước vận chuyển LCL được tính bằng cách so sánh giữa giá cước tính theo thể tích (CBM) và giá cước tính theo trọng lượng (MT); giá cước tính theo cách nào cao hơn sẽ được áp dụng cho lô hàng.

FT:

-    FT là viết tắt của từ Freight Ton, được sử dụng tương tự như RT (Revenue Ton), là đơn vị giá cước vận chuyển hàng lẻ LCL được tính bằng cách so sánh giữa giá cước vận chuyển tính theo thể tích CBM và giá cước vận chuyển tính theo trọng lượng MT; giá cước vận chuyển tính theo cách nào cao hơn sẽ được áp dụng cho lô hàng.
 

Các bước để tính giá cước vận chuyển của một lô hàng LCL (LCL shipment):

Bước 1: Bạn hãy đo kích thước các cạnh Dài, Rộng, Cao của kiện hàng theo đơn vị mét (m) để tính được thể tích của kiện hàng này.

Ví dụ: Nếu kích thước của một kiện hàng là Dài: 3,2m x Rộng: 1,2m x Cao: 2,2m thì thể tích của kiện hàng này sẽ là: 3,2 x 1,2 x 2,2 = 8,45 CBM.

Bước 2: Cân kiện hàng để xác định trọng lượng theo đơn vị tấn (MT)

Ví dụ: Bạn cân kiện hàng biết được trọng lượng là 1,2 tấn (1.200 KGS) 

Bước 3: Dựa trên giá cước vận chuyển hàng lẻ (LCL) được công ty gom hàng lẻ chào, bạn tính giá cước theo 2 đơn vị thể tích và trọng lượng.

Ví dụ: Nếu giá cước được chào bởi công ty vận chuyển là 12 USD/tấn hàng hóa, thì giá cước vận chuyển cho kiện hàng này sẽ là:

- Giá cước vận chuyển tính theo thể tích CBM là: 8,45 CBM x 12 USD = 101,4 USD hoặc:
- Giá cước vận chuyển tính theo trọng lượng MT là: 1,2 tấn x 12 USD = 14,4 USD

Bước 4: So sánh giá cước giữa 2 cách trên và lấy giá cước nào cao hơn. Giá cước cao hơn sẽ được áp dụng cho kiện hàng này. 

Trong ví dụ trên, giá cước theo thể tích CBM cao hơn giá cước tính theo trọng lượng MT nên mức phí vận chuyển RT cho kiện hàng này được áp dụng là: 101.4 USD.

 

hang-le-lcl-tiet-kiem-thoi-gian-chi-phi

Vận chuyển hàng lẻ LCL có thể giúp tiết kiệm thời gian và chi phí (Ảnh: Phaata)

 

Một bài tập tính giá cước vận chuyển khác về cách tính cước LCL cho một lô hàng khó hơn như sau:

Bạn có nhu cầu gửi hàng đi Mỹ từ Việt Nam. Lô hàng lẻ này có hành trình từ thành phố Hồ Chí Minh (SGN) – Los Angeles (LAX) – Chicago (CHI)

Gross weight (GW): 8,000 KGS 
Measurement (Volume): 10.00 CBM

Bạn hãy tính cước phí vận chuyển cho lô hàng LCL trên, biết rằng:

1) O/F (Ocean freight): 10 USD/CBM
2) Trucking fee: 56 USD/CBM
3) THC: 4 USD/CBM
4) DDC: 3 USD/CBM
5) Fumigation documentary fee (Phí chứng thư hun trùng): 7 USD/set
6) Local charge in Los Angeles (PIER PASS: Phí cầu cảng): 4 USD/CBM
7) Clean truck fee (Phí vệ sinh xe tải): 2 USD/CBM
8) Customs charge (for inland) (Phí hải quan vào nội địa): 35 USD/shipment
9) Warehouse surcharge (Phí kho bãi): 2 USD/CBM
10) Inbound Documentation (Phí chứng từ hàng nhập): 10 USD/shipment
11) Forklift fee (Phí xe nâng): 5 USD/CBM

Cách tính cước phí vận chuyển lô hàng lẻ LCL này như sau:

Trọng lượng (GW) và khối lượng (Volume) từ Hồ Chí Minh đến cảng Los Angeles vẫn giữ nguyên để tính cước. Tuy nhiên, khi hàng được vận chuyển nội địa từ cảng Los Angeles đến Chicago thì số khối phải được quy đổi lại vì theo quy định đối với hàng vận chuyển nội địa tại Mỹ. Công thức tính cước vận chuyển quy đổi như sau: 1 CBM (m3) = 363 KGS.

Như vậy: 8,000 KGS được quy đổi thành 22.04 CBM (= 8,000:363)

Số khối quy đổi trên được thể hiện trên vận đơn House Bill of Lading (House B/L) ở ngay dưới góc trái của 2 ô Gross weight và Measurement: Revenue Tons: 22.04 CBM (tùy từng form House B/L)

Chi phí vận chuyển phí của lô hàng LCL này được tính như sau:

+ Từ Hồ Chí Minh đến Los Angeles:
– Fumigation documentary fee = 7 USD
– THC = 4 usd/cbm x 10 cbm = 40 USD
– DDC = 31 usd/cbm x 10 cbm = 310 USD
– PIER PASS = 4 usd/cbm x 10.0 cbm = 40 USD
– Ocean freight (O/F) = 10 usd/cbm x 10 cbm = 100 USD

==>  Tổng chi phí vận chuyển từ Hồ Chí Minh đến Los Angeles: 497 USD

+ Từ Los Angeles đến Chicago:

Lô hàng được quy đổi từ 8,000 KGS sang 22.04 CBM

– Clean truck fee = 2 USD/CBM x 22.04 CBM = 44.08 USD
– Trucking fee = 56 USD/CBM x 22.04 CBM = 1.234,24 USD
– Warehouse fuel surcharge = 2 USD/CBM x 22.04 CBM = 44.08 USD
– Forklift fee = 5 usd/cbm x 22.04 CBM = 110.2 USD
– Customs Charge (for inland) = 35 USD / shipment
– Inbound documentation fee = 10 USD /shipment

==> Chi phí vận chuyển từ Los Angeles đến Chicago: 1.367,4 USD

Tổng chi phí vận chuyển cho lô hàng là: 497 USD + 1.367,4 USD = 1.864,4 USD

 

*Nếu chưa hiểu rõ các thuật ngữ logistics ở trên là gì, bạn xem giải thích dưới đây:

O/F: viết tắt của từ Ocean freight, là cước vận chuyển hàng hóa đường biển

THC: viết tắt của từ Terminal Handling Charge, là phụ phí xếp dỡ tại cảng là khoản phụ phí thu trên mỗi container để bù đắp chi phí cho các hoạt động làm hàng tại cảng, như: xếp dỡ, tập kết container từ CY (Container Yard) ra cầu tàu.

DDC: viết tắt của từ Destination Delivery Charge, là phụ phí giao hàng tại cảng đến.

Trucking fee / Inland Haulage Charge: là phí vận chuyển nội địa.

Đặc biệt, tại 2 cảng Los Angeles và Long Beach, do số lượng hàng hóa nhiều, gây ô nhiễm môi trường nên cảng còn thu thêm 2 phí nữa là: CTF và PierPass

CTF: viết tắt của từ Clean Truck Fee, là phí vệ sinh xe tải, chỉ áp dụng cho hàng ra cảng bằng xe tải (truck). Nếu hàng hóa được vận chuyển ra khỏi cảng bằng xe lửa (rail) thì không bị thu phí này.

PIER-PASS: là phí cầu cảng hay phí san sẻ giao thông, áp dụng cho hàng ra cảng giờ cao điểm; đây là tên của 1 công ty phi lợi nhuận được thành lập bởi các nhà khai thác cảng bãi đường biển (Marine Terminal Operators) nhằm làm giảm thiệt hại do tắc nghẽn cảng gây ra.


Tìm công ty dịch vụ hàng lẻ LCL (consolidator) uy tín

Để tìm kiếm được công ty logistics cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng lẻ LCL uy tín và phù hợp nhất trên thị trường không phải là điều dễ dàng và phải mất rất nhiều thời gian để tìm kiếm và so sánh lựa chọn. Đặc biệt, việc này sẽ còn khó khăn hơn rất nhiều đối với những người mới gửi hàng đi nước ngoài lần đầu với rất nhiều câu hỏi như: Tìm công ty logistics ở đâu? Cách tính giá cước vận chuyển như thế nào? Giá cước vận chuyển bao nhiêu? Công ty logistics nào uy tín? Xem bảng giá cước ở đâu?...

Để giải quyết những vấn đề này một cách nhanh chóng và dễ dàng, chủ hàng có thể truy cập vào Sàn giao dịch Logistics quốc tế Phaata  (Logistics Marketplace). Phaata là sàn vận chuyển quốc tế đầu tiên ở Việt Nam, nơi có thể giúp các chủ hàng có nhiều lựa chọn cước vận chuyển và công ty logistics nhất.

 

tim-gia-cuoc-hang-le-lcl

Tra cước vận chuyển quốc tế hàng lẻ LCL nhanh chóng trên Phaata.com (Ảnh: Phaata)

 

Hiện nay hầu hết các công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng lẻ LCL trên thị trường đã có gian hàng giới thiệu và niêm yết giá cước trên Phaata. Chủ hàng có thể tra cước vận chuyển và tìm nhiều công ty vận chuyển hàng hóa quốc tế để gửi hàng đi Mỹ, gửi hàng đi Canadagửi hàng đi Úc, gửi hàng đi Nhật, Hàn Quốc … trên Sàn vận chuyển Phaata.

Để tìm bảng giá cước vận chuyển LCL, chủ hàng hãy truy cập tại đây.

Chỉ với vài cú click, chủ hàng có thể:

- Kết nối với hầu hết các Công ty Logistics trên thị trường (xem danh sách công ty logistics hay danh sách các công ty forwarder tại đây)

- Nhận báo giá vận chuyển / Logistics nhanh chóng

- Có nhiều nhà cung cấp để so sánh và lựa chọn

- Cập nhật được giá và xu hướng trên thị trường

- Có cơ hội tiết kiệm Thời gian & Chi phí Logistics hơn

- Quản lý Chi phí / Booking / Nhà cung cấp... dễ dàng và thuận tiện

 

Nếu chưa tìm được giá cước vận chuyển như yêu cầu trong tính năng báo giá nhanh, chủ hàng có thể gửi YÊU CẦU BÁO GIÁ trên Sàn Phaata, hệ thống Phaata sẽ phân tích và gửi yêu báo giá này đến các công ty vận chuyển hàng hóa phù hợp nhất một cách nhanh chóng. Các công ty logistics này sẽ gửi báo giá đến để chủ hàng có thể so sánh và đưa ra lựa chọn tốt nhất cho mình. Sau khi lựa chọn, chủ hàng có thể kết nối trực tiếp với nhà cung cấp qua gửi tin nhắn, chat, hoặc gọi điện trực tiếp để trao đổi thêm và chốt booking / hợp đồng.   

Gửi Yêu cầu báo giá lên Sàn vận chuyển quốc tế Phaata tại đây.

Lưu ý: Bạn cần tạo tài khoản để gửi yêu cầu báo giá trên Phaata. Đăng ký sử dụng Phaata miễn phí tại đây: Đăng ký Phaata miễn phí . Nếu bạn cần xem thêm hướng dẫn đăng ký thì xem thêm tại đây: Hướng dẫn tạo tài khoản Phaata

Hướng dẫn Gửi “Yêu cầu báo giá” đến nhiều Forwarder cùng lúc

Bước 1: Truy cập vào website: Phaata.com và chọn mục “Yêu cầu báo giá” trên thanh tiêu đề như hình dưới. 
 

Yeu-cau-bao-gia-cuoc-van-chuyen

Gửi Yêu cầu báo giá trên Phaata.com để có nhiều sự lựa chọn giá cước vận chuyển và nhà cung cấp dịch vụ (Ảnh: Phaata)

 

Bước 2: Nhập thông tin lô hàng của bạn 

- Chọn loại dịch vụ bạn cần: “LCL (hàng lẻ)”  

- Nhập thông tin cho lô hàng như: nơi đi (POL), nơi đến (POD), điều kiện giao / nhận hàng hóa, trọng lượng (kg), khối lượng (m3), tên hàng hóa… Bạn nên cung cấp đầy đủ thông tin để các công ty gom hàng lẻ LCL gửi báo giá nhanh chóng và chính xác.

- Nếu cần thêm các dịch vụ logistics khác, bạn click vào “Thêm” để chọn thêm các dịch vụ mình cần.

- Để thuận tiện cho nhà cung cấp dịch vụ chủ động liên hệ nhanh chóng, bạn có thể gửi thông tin liên hệ cho họ bằng cách chọn “Đồng ý gửi thông tin liên hệ của tôi đến nhà cung cấp”
    

Bước 3: Sau khi nhập đầy đủ thông tin lô hàng, bạn click “Gửi” và chờ đợi các công ty logistics phản hồi.

Bước 4: Bạn đăng nhập vào trang quản lý của mình để theo dõi và xem các báo giá gửi đến. Bạn click vào “Xem báo giá” để xem chi tiết các báo giá và so sánh lựa chọn. Ngoài giá cước vận chuyển ra, bạn nên trao đổi thêm về chất lượng dịch vụ với công ty logistics để đảm bảo có sự lựa chọn tốt nhất mình.  
 

Quan-ly-tai-khoan-chu-hang-tren-Phaata

Trang quản lý của tài khoản chủ hàng trên Sàn Logistics Phaata (Ảnh: Phaata) 

 

Hiện nay hầu hết các công ty forwarder / công ty logistics trên thị trường đã có gian hàng (e-store) trên Sàn giao dịch logistics Phaata. Vì vậy, bạn sẽ nhanh chóng và dễ dàng tìm được các nhà cung cấp dịch vụ vừa ý. 

 

Tim-cong-ty-logistics

Tìm công ty logistics trên Phaata.com - Logistics Marketplace (Ảnh: Phaata)

 

Để tìm hiểu thêm về:

  • Lợi ích của vận chuyển hàng lẻ LCL bằng đường biển như thế nào?
  • Đặc điểm của vận chuyển hàng lẻ LCL là gì?
  • Sự khác nhau giữa hàng lẻ (LCL) và hàng nguyên container (FCL)
  • Quy trình giao nhận hàng lẻ LCL như thế nào?
    • Quy trình nhập hàng lẻ LCL
    • Quy trình xuất hàng lẻ LCL
  • Những lưu ý khi gởi hàng lẻ LCL

Bạn có thể tham khảo thêm bài viết dưới đây:

 

Chúc bạn thành công!

 

Nguồn: Phaata

Phaata.com - Nơi có nhiều lựa chọn Cước vận chuyển & Công ty Logistics nhất

 

San-giao-dich-Logistics-quoc-te-Phaata

 

About the Author
Xem thêm
715
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
23 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
147.134.280₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

3026
FCL
Shenzhen, Shenzhen, Guangdong, China
2 Ngày
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
Cước
132.315₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

4596
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
3 Ngày
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
7.409.640₫
/ 20GP

GAMA INTERNATIONAL CORPORATION

6898
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Barcelona, Barcelona, Catalunya(Catalonia), Spain
Cước
90.503.460₫
/ 20GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
6808
Khác
 Ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng mới tại InterLOG! Bạn đang cần một giải pháp fulfillment giúp ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
73
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
7 Ngày Đi thẳng
Tacoma i
  • 120.152.000₫ / 20'GP
  • 142.354.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH DNLSHIPPING CORPORATION

Xem chi tiết
115
Ho Chi Minh i
35 Ngày Đi thẳng
New York i
  • 211.704.000₫ / 20'GP
  • 235.520.700₫ / 40'GP
  • 235.520.700₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

Xem chi tiết
112
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Nhava Sheva i
  • 27.379.800₫ / 20'GP
  • 40.417.800₫ / 40'GP
  • 40.417.800₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
182
Ho Chi Minh i
18 Ngày Đi thẳng
Miri i
  • 23.155.125₫ / 20'GP
  • 39.562.185₫ / 40'GP
  • 39.562.185₫ / 40'HQ
  • 43.663.950₫ / 45'HQ

MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED

Xem chi tiết
328
Da Nang (Da Nang Port) i
9 Ngày Đi thẳng
Tokyo i
  • 17.200.950₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MIỀN TRUNG

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
723
Qingdao i
8 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • Refund 2.362.500₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
1.324
Ningbo i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MỸ Á (ASL LOGISTICS)

Xem chi tiết
2.762
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
21 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 2.117.040₫ /cbm

Seinologix

Xem chi tiết
2.774
Busan i
8 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ HÀNG HÓA PUMBA

Xem chi tiết
2.670
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Cebu City i
  • 132.315₫ /cbm

SEAIR LINKS

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
909
Ho Chi Minh(SGN) i
5 Ngày Chuyển tải
Atlanta(ATL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
1.909
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Mumbai(BOM) i
  • 118.215 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
3.532
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
4.574
Ho Chi Minh(SGN) i
4 Ngày Chuyển tải
Milan(MXP) i
  • 357.251 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
4.113
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
132
Dong Nai (Trang Bom Station) i
4 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Dong Anh Station) i
  • 11.802.498₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
839
Binh Duong (Song Than Station) i
4 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Giap Bat Station) i
  • 22.361.235₫ / 40'HQ
  • 22.361.235₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
8.795
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
8.345
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
7.605
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
41.128
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO KHANG

Xem chi tiết
96.460
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
167.069
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
259.542
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
280.964
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá