2026-10-02 US West Coast
HCM-UWC 8,162 USD/FEU +1.65% Index 3,977 pts
2026-10-02 US East Coast
HCM-UEC 10,792 USD/FEU +0.03% Index 3,303 pts
2026-10-02 Northern Europe
HCM-NEU 3,337 USD/FEU -5.70% Index 2,297 pts
2026-10-02 Mediterranean
HCM-MED 3,928 USD/FEU -2.82% Index 2,146 pts
2026-10-02 China
HCM-CHN 102 USD/FEU +14.69% Index 1,195 pts
2026-10-02 Korea
HCM-KOR 318 USD/FEU -2.34% Index 1,065 pts
2026-10-02 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-10-02 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-10-02 Oceania
HCM-ANZ 4,940 USD/FEU +4.32% Index 7,818 pts
2026-10-02 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-02 South America
HCM-SAM 7,011 USD/FEU -14.41% Index 4,381 pts
2026-10-02 South Africa
HCM-ZAF 4,457 USD/FEU +8.21% Index 2,533 pts
2026-10-02 East & West Africa
HCM-EWA 5,113 USD/FEU +10.26% Index 1,302 pts
2026-10-02 Global
VCFI Composite Rate 5,079 USD/FEU -0.12% VCFI Composite Index 3,516 pts -0.60%
2026-10-02 US West Coast
HCM-UWC 8,162 USD/FEU +1.65% Index 3,977 pts
2026-10-02 US East Coast
HCM-UEC 10,792 USD/FEU +0.03% Index 3,303 pts
2026-10-02 Northern Europe
HCM-NEU 3,337 USD/FEU -5.70% Index 2,297 pts
2026-10-02 Mediterranean
HCM-MED 3,928 USD/FEU -2.82% Index 2,146 pts
2026-10-02 China
HCM-CHN 102 USD/FEU +14.69% Index 1,195 pts
2026-10-02 Korea
HCM-KOR 318 USD/FEU -2.34% Index 1,065 pts
2026-10-02 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-10-02 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-10-02 Oceania
HCM-ANZ 4,940 USD/FEU +4.32% Index 7,818 pts
2026-10-02 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-02 South America
HCM-SAM 7,011 USD/FEU -14.41% Index 4,381 pts
2026-10-02 South Africa
HCM-ZAF 4,457 USD/FEU +8.21% Index 2,533 pts
2026-10-02 East & West Africa
HCM-EWA 5,113 USD/FEU +10.26% Index 1,302 pts
2026-10-02 Global
VCFI Composite Rate 5,079 USD/FEU -0.12% VCFI Composite Index 3,516 pts -0.60%
Chọn loại dịch vụ

Tuesday, 25/08/2026, 10:00 (GMT +7)

408

Cước Đi Bờ Đông Mỹ Cao Hơn Bờ Tây 3.334 USD/FEU, Xeneta Khuyến Nghị Cân Nhắc Chuyển Cảng Đến

Cước Bờ Đông Mỹ đạt 10.527 USD/FEU, Bờ Tây 7.193 USD/FEU tính đến 21/08/2026, chênh 3.334 USD/FEU. Xeneta khuyến nghị chủ hàng cân nhắc đổi cảng đến.

container-vessel

Hình minh họa. Nguồn: Phaata

 

Cước giao ngay từ Viễn Đông đi Bờ Đông Mỹ đạt 10.527 USD/FEU tính đến 21/08/2026, cao hơn 3.334 USD/FEU so với mức 7.193 USD/FEU đi Bờ Tây, theo dữ liệu Xeneta. Khoảng cách giữa hai bờ hiện thậm chí lớn hơn mức cước giao ngay của từng bờ tại thời điểm trước khủng hoảng Trung Đông ngày 28/02/2026, khi Bờ Tây ở mức 1.879 USD/FEU và Bờ Đông ở mức 2.651 USD/FEU.  Xeneta khuyến nghị các chủ hàng có khả năng linh hoạt về cảng đến cân nhắc đưa hàng qua Bờ Tây, kết hợp với vận tải đường sắt và đường bộ để đưa hàng đến đích cuối cùng.

Điểm chính:

●    Cước giao ngay Viễn Đông – Bờ Đông Mỹ đạt 10.527 USD/FEU tính đến 21/08/2026, tăng 2,8% so với tuần trước; Bờ Tây đạt 7.193 USD/FEU, tăng 2,7%, theo Xeneta.

●    Chênh lệch cước giữa hai bờ lên 3.334 USD/FEU, cao hơn mức cước giao ngay của cả Bờ Tây và Bờ Đông tại thời điểm trước khủng hoảng Trung Đông ngày 28/02/2026.

●    So với 28/02/2026, cước giao ngay Bờ Tây tăng 283% và Bờ Đông tăng 297% tính đến 21/08/2026. Trong khi đó, cước hợp đồng dài hạn tăng lần lượt 39% lên 2.812 USD/FEU và 42% lên 4.399 USD/FEU.

●    Peter Sand khuyến nghị các chủ hàng có khả năng linh hoạt về cảng đến cân nhắc nhập hàng qua Bờ Tây để giảm chi phí, dù phương án này làm tăng nhu cầu sử dụng đường sắt và đường bộ nội địa.

●    Từ 03/09/2026, ACP giảm số lượt tàu qua Kênh đào Panama; CMA CGM, MSC và ONE đã công bố phụ phí đối với một số dịch vụ đi Bờ Đông Mỹ/Vịnh Mexico định tuyến qua kênh này.

Khoảng cách cước giữa hai bờ liên tục nới rộng từ đầu tháng 8

Khoảng cách cước giữa Bờ Đông và Bờ Tây Mỹ đã mở rộng qua nhiều kỳ báo giá trong tháng 8, thay vì tăng đột biến chỉ trong một tuần. Ngày 06/08/2026, Xeneta ghi nhận cước giao ngay Viễn Đông – Bờ Tây ở mức 6.824 USD/FEU, trong khi Bờ Đông đạt 9.988 USD/FEU. Hai mức này lần lượt tăng 13,8% và 12,8% so với kỳ trước.

Đến 12/08, cước giao ngay tăng lên 6.965 USD/FEU ở Bờ Tây và 10.249 USD/FEU ở Bờ Đông. Khi đó, cước giao ngay Bờ Tây đã cao hơn cước hợp đồng dài hạn cùng tuyến khoảng 4.103 USD/FEU, cho thấy thị trường giao ngay đang chịu áp lực tăng đáng kể.

Ở kỳ công bố ngày 21/08, Xeneta ghi nhận cước giao ngay đạt 7.193 USD/FEU đối với Bờ Tây và 10.527 USD/FEU đối với Bờ Đông, lần lượt tăng 2,7% và 2,8% so với kỳ đối chiếu ngày 14/08. Chênh lệch giữa hai bờ theo đó lên 3.334 USD/FEU.

So với thời điểm 28/02/2026, cước giao ngay tăng 283% tại Bờ Tây và 297% tại Bờ Đông. Cước hợp đồng dài hạn tăng chậm hơn đáng kể, lần lượt 39% lên 2.812 USD/FEU và 42% lên 4.399 USD/FEU.

Peter Sand sử dụng mặt bằng cước trước khủng hoảng để minh họa quy mô chênh lệch hiện tại. Ngày 28/02, cước đưa container từ Viễn Đông vào Bờ Tây là 1.879 USD/FEU, trong khi Bờ Đông ở mức 2.651 USD/FEU. Cả hai đều thấp hơn mức chênh lệch 3.334 USD/FEU giữa hai bờ hiện nay.

Sand cho biết, theo thông cáo của Xeneta: “Nếu chủ hàng có sự linh hoạt nhập hàng qua Bờ Tây thay vì Bờ Đông, họ cần cân nhắc nghiêm túc vì tiềm năng tiết kiệm là đáng kể, dù phải tăng phụ thuộc vào vận tải đường bộ và đường sắt để đưa hàng tới đích cuối cùng,”

Kênh đào Panama tạo thêm áp lực đối với một số dịch vụ đi Bờ Đông

Diễn biến tại thị trường châu Âu đang trái chiều với Mỹ. Tính đến 21/08/2026, cước giao ngay từ Viễn Đông đi Bắc Âu giảm 2,8% xuống 4.801 USD/FEU, trong khi cước đi Địa Trung Hải giảm 3,8% xuống 5.526 USD/FEU. Peter Sand cho rằng thị trường châu Âu đã tiến tới giới hạn tăng giá, trong khi thị trường Mỹ vẫn chịu áp lực từ nhu cầu và các yếu tố bất định cao hơn.

Kênh đào Panama là một trong những yếu tố làm gia tăng chi phí đối với các dịch vụ đi Bờ Đông và Vịnh Mexico có định tuyến qua kênh, nhưng không phải toàn bộ dịch vụ trên các tuyến này đều sử dụng Panama. Một số dịch vụ lựa chọn hải trình qua Kênh đào Suez hoặc vòng Mũi Hảo Vọng.

ACP thông báo từ 03/09/2026 sẽ giảm số lượt tàu qua âu Neopanamax xuống 9 lượt/ngày và âu Panamax xuống 25 lượt/ngày. Từ 15/09, số lượt tàu qua âu Panamax tiếp tục giảm xuống 23 lượt/ngày.

Cùng với diễn biến này, CMA CGM công bố phụ phí Kênh đào Panama 500 USD/TEU từ 10/09 đối với hàng từ Viễn Đông qua kênh tới Bờ Đông và Vịnh Mexico. MSC nâng phụ phí lên 149 USD/20ft, 297 USD/40ft và 376 USD/45ft từ 12/09. ONE áp mức 150 USD/TEU cho một số dịch vụ xuyên Thái Bình Dương hướng đông qua kênh từ 10/08.

Các khoản phụ phí này được cộng thêm vào cước biển, không nằm trong mức 10.527 USD/FEU mà Xeneta công bố cho cước giao ngay Bờ Đông.

Phaata cũng đã đề cập phương án chuyển hàng qua Bờ Tây trong các bản cập nhật thị trường Tuần 32 và Tuần 33/2026, kết hợp vận tải đường sắt nội địa để giảm tác động từ các hạn chế khai thác tại Kênh đào Panama. Ở Tuần 34/2026, Phaata ghi nhận cước Châu Á – Bờ Tây Bắc Mỹ theo Xeneta ở mức 7.241 USD/FEU.

Các benchmark khác cũng cho thấy Bờ Đông có mức cước cao hơn Bờ Tây, nhưng khoảng cách không giống nhau do khác phạm vi và phương pháp tính. WCI của Drewry, với cặp cảng Thượng Hải – New York và Thượng Hải – Los Angeles, ghi nhận lần lượt 9.507 USD/FEU và 6.802 USD/FEU trong tuần công bố 20/08, tương đương chênh lệch khoảng 2.705 USD/FEU. Theo The Loadstar dẫn dữ liệu FBX của Freightos, mức chênh trong cùng giai đoạn khoảng 2.000 USD/FEU.

Những khác biệt này không phản ánh mâu thuẫn giữa các chỉ số mà chủ yếu đến từ cảng xuất phát, cảng đến, phạm vi tuyến và phương pháp thu thập dữ liệu khác nhau. 

Khuyến nghị đối với doanh nghiệp xuất nhập khẩu

●    Với những lô hàng có thể linh hoạt lựa chọn cảng đến, phương án đưa hàng qua Bờ Tây có thể tạo ra chênh lệch đáng kể về cước biển so với Bờ Đông. Tuy nhiên, cần tính thêm chi phí và thời gian vận tải đường sắt, đường bộ đến điểm giao cuối cùng.

●    Các lô hàng đi Bờ Đông hoặc Vịnh Mexico trên những dịch vụ sử dụng Kênh đào Panama có thể phát sinh thêm phụ phí từ tháng 9. Mức phụ phí cụ thể phụ thuộc vào hãng tàu, loại container và dịch vụ.

●    Cước giao ngay hiện tăng mạnh hơn nhiều so với cước hợp đồng dài hạn. Doanh nghiệp đang mua cước theo thị trường giao ngay cần đặc biệt lưu ý biến động này khi lập ngân sách vận tải.

●    Việc chuyển cảng đến từ Bờ Đông sang Bờ Tây không chỉ là bài toán cước biển mà còn liên quan đến năng lực đường sắt, đường bộ và thời gian vận chuyển nội địa.

Khuyến nghị đối với doanh nghiệp logistics

●    Khi tư vấn phương án Bờ Tây thay cho Bờ Đông, cần so sánh tổng chi phí logistics đến điểm giao cuối cùng, thay vì chỉ so sánh cước biển.

●    Các dịch vụ qua Kênh đào Panama cần được theo dõi riêng từ 03/09 và 15/09/2026 do số lượt tàu qua kênh tiếp tục giảm.

●    Khi sử dụng Xeneta, Drewry hoặc Freightos làm benchmark, cần ghi rõ nguồn dữ liệu và phạm vi tuyến để tránh so sánh trực tiếp những mức cước được tính trên các rổ dữ liệu khác nhau.

Câu hỏi thường gặp

Vì sao cước đi Bờ Đông Mỹ cao hơn Bờ Tây 3.334 USD/FEU?

Theo Xeneta, cước giao ngay Viễn Đông – Bờ Đông đạt 10.527 USD/FEU, trong khi Bờ Tây ở mức 7.193 USD/FEU tính đến 21/08/2026. Khoảng cách 3.334 USD/FEU phản ánh mặt bằng cước cao hơn đáng kể trên tuyến Bờ Đông. Các hạn chế khai thác tại Kênh đào Panama tạo thêm áp lực đối với những dịch vụ định tuyến qua kênh, nhưng không phải toàn bộ chênh lệch đều xuất phát từ yếu tố này.

Doanh nghiệp có nên chuyển hàng từ Bờ Đông sang Bờ Tây?

Đây là phương án đáng cân nhắc nếu doanh nghiệp có thể linh hoạt về cảng đến. Peter Sand của Xeneta khuyến nghị chủ hàng xem xét phương án này để tận dụng chênh lệch cước biển. Tuy nhiên, cần cộng thêm chi phí và thời gian vận tải đường sắt, đường bộ từ Bờ Tây tới điểm giao cuối cùng trước khi đưa ra quyết định.

Cước giao ngay và cước hợp đồng dài hạn chênh nhau như thế nào?

Tính đến 21/08/2026, cước giao ngay Bờ Đông tăng 297% so với 28/02/2026, trong khi cước hợp đồng dài hạn tăng 42%. Tại Bờ Tây, hai mức tăng lần lượt là 283% và 39%. Điều này cho thấy thị trường giao ngay đang biến động mạnh hơn đáng kể so với thị trường hợp đồng dài hạn.

Cước đi châu Âu có tăng cùng chiều với thị trường Mỹ không?

Không. Trong khi cước giao ngay Viễn Đông – Mỹ tiếp tục tăng, cước đi Bắc Âu và Địa Trung Hải giảm lần lượt 2,8% và 3,8% tính đến 21/08/2026. Sự phân hóa này cho thấy diễn biến cước trên hai thị trường hiện không đồng nhất.

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.

Tìm Công ty Logistics tại đây.

Tìm lịch tàu tại đây.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata 

Phaata - Where Shippers & Logistics Providers Connect

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

Nguồn tham khảo: Xeneta, FreightWaves, Drewry World Container Index, The Loadstar, Panama Canal Authority, Supply Chain Dive, Container News

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Bài viết/Báo cáo này được viết bởi Sàn giao dịch logistics Phaata. Báo cáo được dựa trên các thông tin được thu thập từ các nguồn Phaata đánh giá là đáng tin cậy, tuy nhiên Phaata không chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin này. Nhận định và quan điểm trong báo cáo thể hiện ý kiến của đội ngũ nghiên cứu và phân tích tại thời điểm viết báo cáo. Những quan điểm này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Báo cáo chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo cho người dùng Phaata là các chủ hàng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, và các công ty vận tải và logistics. Tất cả mọi người toàn quyền quyết định và tự chịu rủi ro trong việc sử dụng các thông tin và tham khảo các nhận định trên báo cáo. Phaata tuyên bố miễn trách đối với bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào phát sinh từ việc sử dụng báo cáo này.

 

About the Author
Xem thêm
78
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
28 Ngày
Genoa, Liguria, Italy
Cước
76.345.755₫
/ 20GP

Công Ty TNHH Quanterm Logistics Vietnam

136
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
33 Ngày
New York, New York, New York, United States
Cước
238.960.890₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

248
Khác
🎯 BÁN HÀNG ĐA KÊNH - QUẢN LÝ DỄ DÀNG VỚI FULFILLMENT BY INTERLOG Bạn đang kinh doanh cùng lúc trên ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

309
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
35 Ngày
Savannah, Chatham, Georgia, United States
Cước
217.851.500₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

375
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
10 Ngày
Shanghai, Shanghai, Shanghai, China
Cước
1.323.150₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
119
Ho Chi Minh i
28 Ngày Đi thẳng
Genoa i
  • 76.345.755₫ / 20'GP

Công Ty TNHH Quanterm Logistics Vietnam

Xem chi tiết
365
Ho Chi Minh i
4 Ngày Đi thẳng
Port Klang i
  • 5.689.545₫ / 20'GP
  • 10.982.145₫ / 40'GP
  • 10.982.145₫ / 40'HQ
  • 11.908.350₫ / 45'HQ

MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED

Xem chi tiết
443
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
45 Ngày Đi thẳng
Jacksonville i
  • 318.879.150₫ / 40'RQ

GIA LINH LOGISTICS SERVICES CO., LTD. (G LINK Logistics)

Xem chi tiết
499
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
11 Ngày Đi thẳng
Qingdao i
  • 1.984.725₫ / 20'GP
  • 3.043.245₫ / 40'HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
715
Hai Phong i
10 Ngày Chuyển tải
Shanghai i
  • 1.323.150₫ / 20'GP
  • 2.646.300₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
917
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
1.488
Port Klang i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
1.871
Port Klang i
6 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 523.180₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
2.062
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 264.630₫ /cbm

OPL LOGISTICS

Xem chi tiết
1.580
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 396.945₫ /cbm

CHI NHÁNH THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY TNHH HECNY SHIPPING VIỆT NAM

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
191
Hong Kong(HKG) i
1 Ngày Đi thẳng
Hanoi(HAN) i
  • 46.310 ₫/kg

N.B.L INTERNATIONAL TRANSPORT CO., LTD

Xem chi tiết
396
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Nagoya(NGO) i
  • 161.424 ₫/kg

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
3.448
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
5.275
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
8.229
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
1.589
Ha Noi i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 44.987.100₫ / 40'HQ
  • 44.987.100₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
2.891
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
13.445
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
12.349
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
9.375
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
1.607
Ha Noi i
1 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 28.000.000₫ / 20'GP
  • 28.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ KHO VẬN VIETTEL POST - TTC

Xem chi tiết
3.207
Viet Tri i
4 Ngày
St.Eustatius i
  • 211.704₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HỎA TỐC

Xem chi tiết
46.170
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
103.604
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
172.942
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá