- Tổng hợp
- Thị trường
- Kiến thức
- Thương hiệu
- Sự kiện
- Giá cước vận tải
- Mã Zip
- Thuật ngữ
- Khu công nghiệp
Sunday, 12/07/2020, 10:12 (GMT +7)
Top 10 mặt hàng xuất khẩu và nhập khẩu giữa Việt Nam - Philippines trong 5 tháng đầu năm 2020
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Philippines trong tháng 5/2020 đạt 422,9 triệu USD.
Việt Nam xuất siêu sang Philippines 227,9 triệu USD.
Cụ thể, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Philippines là 352,4 triệu USD, đồng thời nhập khẩu hơn 97,5 triệu USD.
Lũy kế từ đầu năm đến hết tháng 5, tổng kim ngạch đạt 2,15 tỉ USD. Cán cân thương mại thặng dư 939,8 triệu USD.

Top 10 mặt hàng xuất khẩu từ Việt Nam sang Philippines
Kim ngạch xuất khẩu gạo sang Philippines là 70,6 triệu USD, trở thành mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam.
Việt Nam xuất sang nước bạn một số nhóm hàng khác như: máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác, clynker và xi măng, cà phê,...
Dưới đây là biểu đồ Top 10 mặt hàng nhập khẩu từ Philippines sang Việt Nam:

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Philippines tháng 5/2020 và lũy kế 5 tháng đầu năm 2020
| Mặt hàng chủ yếu | Xuất khẩu tháng 5/2020 | Lũy kế 5 tháng/2020 | ||
| Lượng (Tấn) | Trị giá (USD) | Lượng (Tấn) | Trị giá (USD) | |
| Tổng | 325.430.426 | 1.546.010.174 | ||
| Gạo | 374.212 | 183.741.069 | 1.302.384 | 598.612.812 |
| Hàng hóa khác | 28.378.951 | 167.757.826 | ||
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác | 22.252.979 | 118.332.860 | ||
| Clanhke và xi măng | 461.403 | 21.597.432 | 2.081.724 | 98.579.363 |
| Cà phê | 7.604 | 15.808.613 | 32.074 | 68.793.613 |
| Hàng dệt, may | 7.697.797 | 34.141.429 | ||
| Sản phẩm hóa chất | 5.882.878 | 23.540.157 | ||
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 5.495.904 | 54.700.256 | ||
| Kim loại thường khác và sản phẩm | 4.541.187 | 15.851.940 | ||
| Điện thoại các loại và linh kiện | 3.951.956 | 79.364.846 | ||
| Sản phẩm từ chất dẻo | 3.922.992 | 19.183.762 | ||
| Giày dép các loại | 3.771.626 | 25.675.326 | ||
| Giấy và các sản phẩm từ giấy | 2.404.086 | 7.861.035 | ||
| Hàng thủy sản | 2.250.804 | 26.720.389 | ||
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 2.128.742 | 8.793.339 | ||
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 1.698.665 | 7.507.526 | ||
| Phương tiện vận tải và phụ tùng | 1.349.405 | 19.432.077 | ||
| Sản phẩm từ sắt thép | 1.272.380 | 6.212.517 | ||
| Dây điện và dây cáp điện | 1.100.176 | 10.615.938 | ||
| Sản phẩm gốm, sứ | 1.082.414 | 5.953.535 | ||
| Hạt tiêu | 512 | 1.009.673 | 2.427 | 4.654.446 |
| Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày | 755.064 | 7.557.127 | ||
| Chất dẻo nguyên liệu | 894 | 753.825 | 11.961 | 11.986.204 |
| Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện | 556.231 | 6.393.918 | ||
| Sắt thép các loại | 522 | 489.639 | 226.647 | 96.848.044 |
| Phân bón các loại | 1.300 | 400.000 | 7.600 | 2.398.900 |
| Xơ, sợi dệt các loại | 149 | 335.536 | 3.909 | 7.501.724 |
| Hạt điều | 72 | 290.960 | 494 | 2.490.764 |
| Chè | 98 | 255.258 | 293 | 765.953 |
| Sắn và các sản phẩm từ sắn | 360 | 140.400 | 4.660 | 1.819.328 |
| Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ | 42.680 | 558.844 | ||
| Than các loại | 152 | 39.406 | 247 | 63.959 |
| Hóa chất | 31.699 | 1.645.020 | ||
| Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh | 3.695.399 | |||
Top 10 mặt hàng nhập khẩu từ Philippines sang Việt Nam
Việt Nam chủ yếu nhập khẩu từ Philippines một số mặt hàng như: máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện (chiếm tới 65% tổng kim ngạch nhập khẩu), hàng thủy sản, chế phẩm thực phẩm khác,...
Dưới đây là biểu đồ Top 10 mặt hàng nhập khẩu từ Philippines sang Việt Nam:

Chi tiết các loại hàng hóa Việt Nam nhập khẩu từ Philippines tháng 5/2020 và lũy kế 5 tháng đầu năm 2020
| Mặt hàng chủ yếu | Nhập khẩu tháng 5/2020 | Lũy kế 5 tháng/2020 | ||
| Lượng (Tấn) | Trị giá (USD) | Lượng (Tấn) | Trị giá (USD) | |
| Tổng | 97.514.741 | 606.183.816 | ||
| Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện | 62.839.033 | 305.858.028 | ||
| Hàng hóa khác | 13.191.876 | 123.683.262 | ||
| Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác | 8.843.097 | 80.823.288 | ||
| Hàng thủy sản | 1.652.550 | 5.131.734 | ||
| Chế phẩm thực phẩm khác | 1.645.724 | 5.985.975 | ||
| Thức ăn gia súc và nguyên liệu | 1.450.703 | 7.460.980 | ||
| Dây điện và dây cáp điện | 1.432.021 | 8.832.663 | ||
| Kim loại thường khác | 203 | 1.029.108 | 4.000 | 22.448.080 |
| Sản phẩm hóa chất | 981.596 | 5.475.345 | ||
| Sản phẩm từ chất dẻo | 905.913 | 6.667.413 | ||
| Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc | 901.744 | 4.698.708 | ||
| Nguyên phụ liệu thuốc lá | 896.582 | 2.371.725 | ||
| Sữa và sản phẩm sữa | 505.324 | 2.522.841 | ||
| Linh kiện, phụ tùng ô tô | 312.142 | 7.329.882 | ||
| Sản phẩm từ sắt thép | 262.462 | 1.532.640 | ||
| Chất dẻo nguyên liệu | 119 | 228.360 | 2.008 | 2.602.514 |
| Vải các loại | 120.157 | 195.662 | ||
| Sắt thép các loại | 31 | 101.865 | 1.211 | 1.293.740 |
| Sản phẩm từ cao su | 99.438 | 942.621 | ||
| Sản phẩm từ kim loại thường khác | 74.970 | 352.744 | ||
| Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh | 40.077 | 294.730 | ||
| Dược phẩm | 321.870 | |||
| Phân bón các loại | 6.221 | 2.094.335 | ||
| Giấy các loại | 647 | 317.496 | ||
| Phế liệu sắt thép | 24.354 | 6.945.541 | ||
Phaata (Theo Phùng Nguyệt / Kinh Tế - Tiêu Dùng)
Phaata.com - Sàn giao dịch Logistics Quốc tế Đầu tiên Việt Nam
XEM THÊM:
Tin Tức Nổi Bật
- ZIP code Hồ Chí Minh là gì? Bảng mã ZIP HCM cập nhật đầy đủ nhất
- Logistics là gì – Ý nghĩa và tầm quan trọng của Logistics?
- Incoterms 2020 - Tóm tắt nội dung và hướng dẫn sử dụng cụ thể
- DAP là gì? Hướng dẫn sử dụng chi tiết theo Incoterms 2020
- CFR là gì? Hướng dẫn sử dụng chi tiết theo Incoterms 2020
Tin thị trường
Xem thêm
HOT PROMO
Xem thêm
FCL
23 Ngày
CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM
FCL
2 Ngày
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM
FCL
3 Ngày
GAMA INTERNATIONAL CORPORATION
FCL
30 Ngày
Compass Logistics
Premium
Khác
INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ
Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?
NGƯỜI DÙNG/THÁNG
CHÀO GIÁ
YÊU CẦU BÁO GIÁ
CÔNG TY LOGISTICS
CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM
5 Bước để có được báo giá tốt nhất
Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá
So sánh nhiều lựa chọn
Liên hệ nhanh với nhà cung cấp
Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ
Quản lý & Đánh giá dịch vụ
Cước vận chuyển
Đường biển
- Hàng container (FCL)
Xem thêm
7
Ngày Đi thẳng
- 120.152.000₫ / 20'GP
- 142.354.000₫ / 40'GP
CÔNG TY TNHH DNLSHIPPING CORPORATION
35
Ngày Đi thẳng
- 211.704.000₫ / 20'GP
- 235.520.700₫ / 40'GP
- 235.520.700₫ / 40'HQ
CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)
20
Ngày Chuyển tải
- 27.379.800₫ / 20'GP
- 40.417.800₫ / 40'GP
- 40.417.800₫ / 40'HQ
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU
18
Ngày Đi thẳng
- 23.155.125₫ / 20'GP
- 39.562.185₫ / 40'GP
- 39.562.185₫ / 40'HQ
- 43.663.950₫ / 45'HQ
MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED
9
Ngày Đi thẳng
- 17.200.950₫ / 40'GP
CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MIỀN TRUNG
Đường biển
- Hàng lẻ (LCL)
Xem thêm
8
Ngày Đi thẳng
- Refund 2.362.500₫ /cbm
CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO
4
Ngày Đi thẳng
- 26.463₫ /cbm
CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MỸ Á (ASL LOGISTICS)
Hàng không
- Hàng thông thường
Xem thêm
5
Ngày Chuyển tải
- 224.936 ₫/kg
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)
1
Ngày Đi thẳng
- 118.215 ₫/kg
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS
4
Ngày Chuyển tải
- 357.251 ₫/kg
Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )
8
Ngày Chuyển tải
- 224.936 ₫/kg
CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM
Đường sắt
- Hàng container (FCL)
Xem thêm
4
Ngày Đi thẳng
- 11.802.498₫ / 40'HQ
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT
4
Ngày Đi thẳng
- 22.361.235₫ / 40'HQ
- 22.361.235₫ / 45'HQ
CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ
7
Ngày Đi thẳng
- 48.956.550₫ / 20'GP
Công ty TNHH T&M Forwarding
5
Ngày Đi thẳng
- 7.145.010₫ / 20'GP
ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )
10
Ngày Đi thẳng
- 9.262.050₫ / 20'GP
CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T
Đường bộ
- Xe container (FCL)
Xem thêm
1
Ngày
- 6.868.686₫ / 20'OT
- 6.868.686₫ / 40'OT
- 6.868.686₫ / 40'OT HQ
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO KHANG
2
Ngày
- 6.500.000₫ / 40'RF
- 6.500.000₫ / 40'RQ
- 6.500.000₫ / 45'RQ
CÔNG TY CP PROSHIP
Premium
1
Ngày
- 18.997.200₫ / 20'GP
- 18.997.200₫ / 40'GP
CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG
3
Ngày
- 32.000.000₫ / 20'GP
- 64.000.000₫ / 40'GP
- 64.000.000₫ / 40'HQ
- 64.000.000₫ / 45'HQ
Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam
3
Ngày
- 58.047.000₫ / 45'HQ
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ
Yêu cầu báo giá
Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.
Xem thêmTìm dịch vụ HOT
Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.
Xem thêmTìm công ty logistics
Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất
Xem thêmKho Xưởng
Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất
Xem thêm