2026-10-09 US West Coast
HCM-UWC 8,217 USD/FEU +0.67% Index 4,004 pts
2026-10-09 US East Coast
HCM-UEC 11,055 USD/FEU +2.44% Index 3,383 pts
2026-10-09 Northern Europe
HCM-NEU 3,354 USD/FEU +0.48% Index 2,308 pts
2026-10-09 Mediterranean
HCM-MED 3,953 USD/FEU +0.65% Index 2,160 pts
2026-10-09 China
HCM-CHN 86 USD/FEU -15.38% Index 1,012 pts
2026-10-09 Korea
HCM-KOR 320 USD/FEU +0.85% Index 1,074 pts
2026-10-09 Japan
HCM-JPN 525 USD/FEU +7.80% Index 1,695 pts
2026-10-09 Southeast Asia
HCM-SEA 345 USD/FEU +11.43% Index 1,763 pts
2026-10-09 Oceania
HCM-ANZ 4,788 USD/FEU -3.08% Index 7,577 pts
2026-10-09 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-09 South America
HCM-SAM 5,982 USD/FEU -14.67% Index 3,738 pts
2026-10-09 South Africa
HCM-ZAF 4,267 USD/FEU -4.27% Index 2,425 pts
2026-10-09 East & West Africa
HCM-EWA 5,131 USD/FEU +0.35% Index 1,307 pts
2026-10-09 Global
VCFI Composite Rate 5,105 USD/FEU +0.51% VCFI Composite Index 3,520 pts +0.11%
2026-10-09 US West Coast
HCM-UWC 8,217 USD/FEU +0.67% Index 4,004 pts
2026-10-09 US East Coast
HCM-UEC 11,055 USD/FEU +2.44% Index 3,383 pts
2026-10-09 Northern Europe
HCM-NEU 3,354 USD/FEU +0.48% Index 2,308 pts
2026-10-09 Mediterranean
HCM-MED 3,953 USD/FEU +0.65% Index 2,160 pts
2026-10-09 China
HCM-CHN 86 USD/FEU -15.38% Index 1,012 pts
2026-10-09 Korea
HCM-KOR 320 USD/FEU +0.85% Index 1,074 pts
2026-10-09 Japan
HCM-JPN 525 USD/FEU +7.80% Index 1,695 pts
2026-10-09 Southeast Asia
HCM-SEA 345 USD/FEU +11.43% Index 1,763 pts
2026-10-09 Oceania
HCM-ANZ 4,788 USD/FEU -3.08% Index 7,577 pts
2026-10-09 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-09 South America
HCM-SAM 5,982 USD/FEU -14.67% Index 3,738 pts
2026-10-09 South Africa
HCM-ZAF 4,267 USD/FEU -4.27% Index 2,425 pts
2026-10-09 East & West Africa
HCM-EWA 5,131 USD/FEU +0.35% Index 1,307 pts
2026-10-09 Global
VCFI Composite Rate 5,105 USD/FEU +0.51% VCFI Composite Index 3,520 pts +0.11%
Chọn loại dịch vụ

Thursday, 03/09/2026, 11:21 (GMT +7)

648

Maersk và ONE tăng phụ phí môi trường tuyến châu Á – châu Âu từ tháng 10/2026

Maersk và ONE tăng phụ phí môi trường tuyến châu Á – châu Âu từ 01/10/2026, lần lượt lên 170 USD/FEU và 220 USD/FEU; Việt Nam thuộc phạm vi áp dụng của các biểu phí này.

container-vessel

 

Maersk nâng phụ phí môi trường EMS/ESS trên tuyến Viễn Đông – Bắc Âu từ 155 USD lên 170 USD/FEU, tăng 9,7%, có hiệu lực từ 01/10/2026. Cùng ngày, ONE tăng phụ phí môi trường châu Âu EES trên tuyến Asia/Oceania – Europe từ 204 USD lên 220 USD/FEU, tăng 7,8%. Cả hai khoản phụ phí đều áp dụng cho container xuất phát từ các thị trường thuộc nhóm tuyến Viễn Đông/châu Á, trong đó có Việt Nam, và được tính dựa trên giá bình quân hạn ngạch phát thải EUA trong kỳ tham chiếu cố định.

Điểm chính:

●    EMS/ESS của Maersk trên tuyến Viễn Đông – Bắc Âu tăng từ 155 USD lên 170 USD/FEU (+9,7%) từ 01/10/2026; container 20 feet tăng từ 78 lên 85 USD, container lạnh 40 feet từ 231 lên 255 USD.

●    EES của ONE trên tuyến Asia/Oceania – Europe tăng từ 204 USD lên 220 USD/FEU (+7,8%) cùng ngày hiệu lực; container 20 feet từ 102 lên 110 USD, container lạnh 40 feet từ 392 lên 420 USD.

●    Maersk tính EMS/ESS quý 4 dựa trên giá hạn ngạch phát thải EUA bình quân 78,97 EUR/tấn trong kỳ 16/05–15/08/2026, cao hơn mức 71,07 EUR/tấn dùng cho quý 3.

●    MSC không công bố biểu Carbon Limitation Surcharge (CLS)/Carbon Review Surcharge (CRS) theo quý. Biểu gần nhất, gồm 20 USD/TEU cộng 81–120 USD/TEU tùy tuyến, được công bố ngày 30/07/2026 và cập nhật theo từng đợt niêm yết cước, thường khoảng hai tuần một lần.

●    Container xuất phát từ Việt Nam thuộc nhóm tuyến “Far East Asia” của Maersk hoặc “Asia/Oceania” của ONE, cùng nhóm với Trung Quốc, Hàn Quốc và các thị trường Đông Nam Á khác.

EMS/ESS và EES cùng tăng trở lại sau khi giảm ở quý 3

Biểu phụ phí quý 4/2026 của Maersk đảo chiều so với quý 3. EMS/ESS trên tuyến Viễn Đông – Bắc Âu từng giảm khoảng 14,4% so với quý 2, xuống 155 USD/FEU, theo phân tích của Phaata công bố ngày 14/08/2026. Mức mới của quý 4 được tính dựa trên giá hạn ngạch phát thải EUA bình quân 78,97 EUR/tấn trong kỳ 16/05–15/08/2026, cao hơn mức 71,07 EUR/tấn được Maersk sử dụng cho quý 3, với kỳ tham chiếu 16/02–15/05/2026.

EMS và ESS là hai tên gọi áp dụng cho cùng một biểu phụ phí nhưng theo các loại hợp đồng khác nhau: ESS áp dụng cho đặt chỗ theo cước giao ngay hoặc hợp đồng có hiệu lực tối đa 31 ngày, trong khi EMS áp dụng cho hợp đồng dài hạn hơn. Riêng hàng xuất từ Trung Quốc đại lục, không bao gồm Hong Kong và Đài Loan, Maersk cộng trực tiếp khoản phụ phí vào cước cơ bản thay vì tách thành một dòng riêng. Cách tính này không áp dụng cho hàng xuất từ Việt Nam.

ONE cũng tăng EES trên tuyến Asia/Oceania – Europe từ 204 USD lên 220 USD/FEU, sau khi phụ phí này giảm khoảng 12,8% trong quý 3 so với mức 234 USD/FEU của quý 2, theo phân tích của Phaata công bố ngày 19/08/2026.

Từ 01/07/2026, ONE gộp thêm chi phí tuân thủ UK ETS vào EES, sau khi hãng bắt đầu nộp 100% United Kingdom Allowances (UKA) theo hệ thống giao dịch phát thải của Anh. Biểu quý 4 duy trì phạm vi áp dụng đã được mở rộng từ quý 3. Maersk áp dụng cách tiếp cận khác khi đánh giá tác động chi phí từ UK ETS hiện còn nhỏ và không đưa khoản này vào EMS/ESS.

MSC cập nhật phụ phí carbon thường xuyên hơn nhưng không theo quý

MSC tách phụ phí carbon thành hai dòng riêng ngoài cước FAK: Carbon Limitation Surcharge (CLS) và Carbon Review Surcharge (CRS). Cả hai được tính theo TEU, tức container 20 feet, và áp dụng cùng mức cho các cỡ container khác nhau, thay vì phân theo loại container như Maersk và ONE.

Biểu gần nhất được MSC công bố ngày 30/07/2026, có hiệu lực trong giai đoạn 15–31/08/2026, giữ CLS ở mức 20 USD/TEU, không thay đổi từ đầu năm. CRS ở mức 81 USD/TEU đối với Bắc Âu và 120 USD/TEU đối với Địa Trung Hải. Như vậy, tổng CLS và CRS trên tuyến Bắc Âu là 101 USD/TEU.

Khác với Maersk và ONE, MSC không cập nhật CLS/CRS theo chu kỳ quý cố định mà điều chỉnh cùng các đợt niêm yết cước FAK, thường khoảng hai tuần một lần. CRS tuyến Bắc Âu đã lần lượt được điều chỉnh qua các mức 84, 91, 78 và 81 USD/TEU trong tám tháng đầu năm 2026. Hồ sơ hiện có của MSC chưa ghi nhận biểu CLS/CRS mới hơn ngày 30/07/2026 cho tuyến Viễn Đông – châu Âu. Do đó, chưa có mức phụ phí “quý 4” tương ứng để đối chiếu trực tiếp với Maersk và ONE.

Việt Nam thuộc nhóm tuyến thương mại Viễn Đông/châu Á được Maersk, ONE và MSC áp dụng biểu phụ phí theo khu vực. 

Đây là phụ phí tính theo nhóm tuyến, không tách riêng cho từng thị trường. Các khoản phụ phí này liên quan đến chi phí tuân thủ Hệ thống giao dịch phát thải EU (EU ETS) và FuelEU Maritime. Từ năm 2026, tỷ lệ nghĩa vụ nộp hạn ngạch phát thải EUA đối với lượng phát thải thuộc phạm vi EU ETS tăng lên 100%, đồng thời phạm vi hệ thống được mở rộng để bao gồm methane (CH₄) và nitrous oxide (N₂O).

Giá hạn ngạch phát thải EUA cho hợp đồng tháng 12/2026 đạt bình quân 82,36 EUR/tấn trong tháng 8/2026 và giao dịch quanh 83,30 EUR/tấn vào cuối tháng, cao hơn mức 78,97 EUR/tấn Maersk sử dụng làm cơ sở tham chiếu cho quý 4, theo báo cáo thị trường Tuần 35/2026 của Intermodal.

Tác động đối với doanh nghiệp xuất nhập khẩu

●    Container 40 feet đi Bắc Âu qua Maersk từ 01/10/2026 chịu EMS/ESS mới 170 USD/FEU, tăng từ 155 USD trong quý 3. Các lô hàng được tính phụ phí trước ngày hiệu lực vẫn áp dụng biểu quý 3 theo điều kiện báo giá và hợp đồng.

●    Lô hàng qua ONE trên tuyến Asia/Oceania – Europe chịu EES mới 220 USD/FEU, tăng từ 204 USD. Đối với container lạnh 40 feet, phụ phí tăng từ 392 lên 420 USD.

●    Các báo giá được lập trước ngày 01/09/2026, thời điểm Maersk công bố biểu phụ phí quý 4, có thể chưa phản ánh mức mới nếu hợp đồng không quy định cơ chế tự động cập nhật theo biểu phụ phí của hãng tàu.

●    Container qua MSC không có mốc điều chỉnh CLS/CRS cố định theo quý. Biểu gần nhất, gồm 20 USD cộng 81 USD/TEU đối với tuyến Bắc Âu, áp dụng từ đợt niêm yết cước 15–31/08/2026 và có thể được điều chỉnh ở đợt tiếp theo.

Tác động đối với doanh nghiệp logistics

●    Báo giá tuyến Viễn Đông – Bắc Âu qua Maersk chưa cập nhật EMS/ESS mới sẽ thiếu 15 USD/FEU kể từ 01/10/2026.

●    Chênh lệch phụ phí giữa Maersk và ONE trên tuyến Bắc Âu tăng nhẹ trong quý 4: EES của ONE cao hơn EMS/ESS của Maersk 50 USD/FEU, so với 49 USD/FEU trong quý 3.

●    Khi xây dựng báo giá qua MSC, cần tách CLS và CRS khỏi cước FAK để tránh bỏ sót các khoản phụ phí được hãng niêm yết riêng. Biểu gần nhất gồm 20 USD/TEU CLS cộng 81–120 USD/TEU CRS tùy tuyến và có thể được cập nhật theo từng đợt niêm yết cước.

●    Container đi/đến Anh qua ONE tiếp tục thuộc phạm vi EES mở rộng từ 01/07/2026, sau khi hãng bắt đầu nộp 100% UKA. Các bảng tính chi phí cần duy trì khoản này trong cơ cấu phụ phí quý 4.

Câu hỏi thường gặp

Phụ phí môi trường EMS/ESS của Maersk quý 4/2026 tăng bao nhiêu?

Trên tuyến Viễn Đông – Bắc Âu, EMS/ESS tăng từ 155 USD lên 170 USD/FEU, tương đương 9,7%, có hiệu lực từ 01/10/2026. Mức phụ phí mới được tính dựa trên giá hạn ngạch phát thải EUA bình quân 78,97 EUR/tấn trong kỳ tham chiếu 16/05–15/08/2026, cao hơn mức 71,07 EUR/tấn được sử dụng cho quý 3.

EES của ONE quý 4/2026 tăng lên bao nhiêu?

Trên tuyến Asia/Oceania – Europe, EES tăng từ 204 USD lên 220 USD/FEU, tương đương 7,8%, từ 01/10/2026. Container 20 feet tăng từ 102 lên 110 USD; container lạnh 40 feet tăng từ 392 lên 420 USD.

MSC đã công bố phụ phí carbon quý 4/2026 chưa?

Tính đến thời điểm bài viết, chưa có biểu CLS/CRS mới cho tuyến Viễn Đông – châu Âu. Biểu gần nhất được MSC công bố ngày 30/07/2026, gồm CLS 20 USD/TEU và CRS 81–120 USD/TEU tùy tuyến. Khác với Maersk và ONE, MSC cập nhật các khoản này theo từng đợt niêm yết cước, thường khoảng hai tuần một lần.

Phụ phí môi trường của Maersk, ONE và MSC có tính theo cùng cách không?

Không hoàn toàn. Maersk và ONE phân mức phụ phí theo loại container, trong khi MSC tính CLS/CRS theo TEU và áp dụng cùng mức cho các cỡ container. Container xuất phát từ Việt Nam thuộc nhóm tuyến “Far East Asia” của Maersk hoặc “Asia/Oceania” của ONE, cùng nhóm với Trung Quốc, Hàn Quốc và các thị trường Đông Nam Á khác.

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.

Tìm Công ty Logistics tại đây.

Tìm lịch tàu tại đây.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata 

Phaata - Where Shippers & Logistics Providers Connect

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

Nguồn tham khảo: Maersk, ONE, MSC, Container News

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Bài viết/Báo cáo này được viết bởi Sàn giao dịch logistics Phaata. Báo cáo được dựa trên các thông tin được thu thập từ các nguồn Phaata đánh giá là đáng tin cậy, tuy nhiên Phaata không chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin này. Nhận định và quan điểm trong báo cáo thể hiện ý kiến của đội ngũ nghiên cứu và phân tích tại thời điểm viết báo cáo. Những quan điểm này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Báo cáo chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo cho người dùng Phaata là các chủ hàng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, và các công ty vận tải và logistics. Tất cả mọi người toàn quyền quyết định và tự chịu rủi ro trong việc sử dụng các thông tin và tham khảo các nhận định trên báo cáo. Phaata tuyên bố miễn trách đối với bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào phát sinh từ việc sử dụng báo cáo này.

 

About the Author
Xem thêm
766
FCL
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
25 Ngày
Port Said West, Bur Sa'id, Egypt
Cước
116.437.200₫
/ 40GP

N.B.L INTERNATIONAL TRANSPORT CO., LTD

1265
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
28 Ngày
Sydney, New South Wales, Australia
Cước
116.437.200₫
/ 40HQ

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

1894
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
28 Ngày
Genoa, Liguria, Italy
Cước
76.345.755₫
/ 20GP

Công Ty TNHH Quanterm Logistics Vietnam

2118
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
33 Ngày
New York, New York, New York, United States
Cước
238.960.890₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

1513
Khác
🎯 BÁN HÀNG ĐA KÊNH - QUẢN LÝ DỄ DÀNG VỚI FULFILLMENT BY INTERLOG Bạn đang kinh doanh cùng lúc trên ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
755
Ho Chi Minh i
6 Ngày Đi thẳng
Ningbo i
  • 2.846.300₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH DV XNK HỒNG ANH

Xem chi tiết
896
Ho Chi Minh i
13 Ngày Đi thẳng
Nhava Sheva i
  • 64.834.350₫ / 20'GP
  • 67.480.650₫ / 40'HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
877
Ho Chi Minh i
25 Ngày Chuyển tải
Melbourne i
  • 63.140.718₫ / 20'GP
  • 113.420.418₫ / 40'GP
  • 113.420.418₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH GRAND OCEAN LINE VIỆT NAM

Xem chi tiết
866
Ho Chi Minh i
36 Ngày Chuyển tải
Mersin i
  • 82.696.875₫ / 20'GP
  • 112.467.750₫ / 40'HQ

GIA LINH LOGISTICS SERVICES CO., LTD. (G LINK Logistics)

Xem chi tiết
267
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
3 Ngày Đi thẳng
Bangkok i
  • 793.890₫ / 20'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LƯU PHƯỚC LỘC

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
735
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
3 Ngày Đi thẳng
Klang i
  • 132.315₫ /cbm

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
908
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
3 Ngày Đi thẳng
Klang i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
2.230
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
3.406
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 264.630₫ /cbm

OPL LOGISTICS

Xem chi tiết
1.963
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 396.945₫ /cbm

CHI NHÁNH THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY TNHH HECNY SHIPPING VIỆT NAM

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
1.299
Hong Kong(HKG) i
1 Ngày Đi thẳng
Hanoi(HAN) i
  • 46.310 ₫/kg

N.B.L INTERNATIONAL TRANSPORT CO., LTD

Xem chi tiết
1.814
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Nagoya(NGO) i
  • 161.424 ₫/kg

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
4.775
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
6.522
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
8.544
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
2.674
Ha Noi i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 44.987.100₫ / 40'HQ
  • 44.987.100₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
4.284
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
14.727
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
13.530
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
9.618
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
806
Ho Chi Minh (Tan Cang Hiep Phuoc Port) i
4 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 5.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN IGAP

Xem chi tiết
2.947
Ha Noi i
1 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 28.000.000₫ / 20'GP
  • 28.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ KHO VẬN VIETTEL POST - TTC

Xem chi tiết
4.799
Viet Tri i
4 Ngày
St.Eustatius i
  • 211.704₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HỎA TỐC

Xem chi tiết
47.685
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
104.398
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá