2026-10-09 US West Coast
HCM-UWC 8,217 USD/FEU +0.67% Index 4,004 pts
2026-10-09 US East Coast
HCM-UEC 11,055 USD/FEU +2.44% Index 3,383 pts
2026-10-09 Northern Europe
HCM-NEU 3,354 USD/FEU +0.48% Index 2,308 pts
2026-10-09 Mediterranean
HCM-MED 3,953 USD/FEU +0.65% Index 2,160 pts
2026-10-09 China
HCM-CHN 86 USD/FEU -15.38% Index 1,012 pts
2026-10-09 Korea
HCM-KOR 320 USD/FEU +0.85% Index 1,074 pts
2026-10-09 Japan
HCM-JPN 525 USD/FEU +7.80% Index 1,695 pts
2026-10-09 Southeast Asia
HCM-SEA 345 USD/FEU +11.43% Index 1,763 pts
2026-10-09 Oceania
HCM-ANZ 4,788 USD/FEU -3.08% Index 7,577 pts
2026-10-09 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-09 South America
HCM-SAM 5,982 USD/FEU -14.67% Index 3,738 pts
2026-10-09 South Africa
HCM-ZAF 4,267 USD/FEU -4.27% Index 2,425 pts
2026-10-09 East & West Africa
HCM-EWA 5,131 USD/FEU +0.35% Index 1,307 pts
2026-10-09 Global
VCFI Composite Rate 5,105 USD/FEU +0.51% VCFI Composite Index 3,520 pts +0.11%
2026-10-09 US West Coast
HCM-UWC 8,217 USD/FEU +0.67% Index 4,004 pts
2026-10-09 US East Coast
HCM-UEC 11,055 USD/FEU +2.44% Index 3,383 pts
2026-10-09 Northern Europe
HCM-NEU 3,354 USD/FEU +0.48% Index 2,308 pts
2026-10-09 Mediterranean
HCM-MED 3,953 USD/FEU +0.65% Index 2,160 pts
2026-10-09 China
HCM-CHN 86 USD/FEU -15.38% Index 1,012 pts
2026-10-09 Korea
HCM-KOR 320 USD/FEU +0.85% Index 1,074 pts
2026-10-09 Japan
HCM-JPN 525 USD/FEU +7.80% Index 1,695 pts
2026-10-09 Southeast Asia
HCM-SEA 345 USD/FEU +11.43% Index 1,763 pts
2026-10-09 Oceania
HCM-ANZ 4,788 USD/FEU -3.08% Index 7,577 pts
2026-10-09 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-09 South America
HCM-SAM 5,982 USD/FEU -14.67% Index 3,738 pts
2026-10-09 South Africa
HCM-ZAF 4,267 USD/FEU -4.27% Index 2,425 pts
2026-10-09 East & West Africa
HCM-EWA 5,131 USD/FEU +0.35% Index 1,307 pts
2026-10-09 Global
VCFI Composite Rate 5,105 USD/FEU +0.51% VCFI Composite Index 3,520 pts +0.11%
Chọn loại dịch vụ

Saturday, 04/04/2026, 11:00 (GMT +7)

398

Xung Đột Vùng Vịnh: Cước Hàng Không Tăng Vọt Bất Chấp Sản Lượng Đi Ngang

Đứt gãy chuỗi cung ứng do xung đột Iran tiếp tục đẩy giá cước vận tải hàng không toàn cầu tăng vọt trong Tuần 12, bất chấp sản lượng đi ngang. Áp lực từ tình trạng thắt chặt tải cung ứng, lượng hàng tồn đọng và chi phí nhiên liệu leo thang dự báo sẽ còn kéo dài.

Air-freigh

 

Các số liệu hàng tuần mới nhất từ cơ sở dữ liệu WorldACD Market Data chỉ ra rằng sản lượng vận chuyển hàng không trên toàn thế giới tương đối ổn định trong Tuần 12 (từ ngày 16 đến 22 tháng 3). Mặc dù giảm nhẹ 1% so với tuần trước đó (WoW), nhưng con số này đã giảm tới 6% so với cùng kỳ năm ngoái do những hạn chế dai dẳng về tải cung ứng trên các tuyến kết nối những thị trường trọng điểm.

Tuy nhiên, giá cước giao ngay và giá cước trung bình toàn thị trường từ tất cả các khu vực xuất phát chính trên thế giới lại tiếp tục leo thang. Đây là hệ quả tất yếu khi các hãng hàng không, công ty giao nhận và chủ hàng phải chật vật điều chỉnh chiến lược để thích ứng với một thị trường đầy biến động, tải cung ứng bị siết chặt, tình trạng ách tắc hàng hóa và giá nhiên liệu bay tăng vọt.


Cước Giao Ngay Và Cước Toàn Thị Trường Đồng Loạt Phá Đỉnh


Trong bối cảnh nhiều hãng hàng không chở hàng lớn nhất thế giới vẫn đang đối mặt với sự gián đoạn nghiêm trọng về khai thác và công suất, giá cước trung bình toàn thị trường toàn cầu trong Tuần 12 đã tăng thêm 7% WoW, chạm mức 2,84 USD/kg. Đà tăng này nối tiếp các mức tăng "nóng" 10% ở tuần trước đó và 8% trong Tuần 10.

Bức tranh tương tự cũng diễn ra với giá cước giao ngay khi chỉ số này tăng thêm 6% trong Tuần 12 lên mức 3,38 USD/kg, được thúc đẩy bởi mức tăng 8% WoW từ các thị trường Trung Đông & Nam Á (MESA) và Châu Á - Thái Bình Dương (APAC).

Sự bứt phá này đẩy giá cước giao ngay trung bình toàn cầu lên mức cao hơn 26% so với Tuần 12 năm ngoái, đặc biệt khu vực MESA chứng kiến giá giao ngay tăng vọt tới 70% so với cùng kỳ (YoY).

Bên cạnh đó, do sự gián đoạn nghiêm trọng vẫn đang ảnh hưởng đến mạng lưới khai thác của nhiều hãng hàng không và sân bay lớn tại Vùng Vịnh, giá cước giao ngay từ các khu vực khác cũng neo ở mức rất cao so với cùng kỳ năm ngoái: Châu Phi (tăng 41%), Châu Âu (tăng 23%), Bắc Mỹ (tăng 23%) và Châu Á - Thái Bình Dương (tăng 18%).


Tải Cung Ứng: Vùng Vịnh Hạn Chế, Nam Á Phục Hồi


Sau các cuộc tấn công vào Iran kể từ ngày 28 tháng 2, tải cung ứng từ khu vực MESA đã sụt giảm nghiêm trọng trong các Tuần 8, 9 và 10. Dù đã có dấu hiệu bình ổn và tăng nhẹ trong Tuần 11 (tăng 6% WoW) và Tuần 12 (tăng 2%), nhưng tổng tải cung ứng từ MESA trong hai tuần này vẫn giảm tới 37% so với hai tuần tương đương của năm ngoái.

Tính riêng khu vực Vùng Vịnh, công suất có tăng nhẹ trong Tuần 11 (tăng 6% WoW) và Tuần 12 (tăng 3%), nhưng vẫn thấp hơn khoảng 20% so với mức của Tuần 7 (thời điểm trước khi xảy ra các cuộc tấn công vào Iran). Ngược lại, tải cung ứng từ Nam Á đã phục hồi gần bằng với mức trước chiến sự, nhờ các đợt tăng công suất trong Tuần 11 (tăng 7% WoW) và Tuần 12 (tăng 1%).


"Cơn Sốt" Cước Giao Ngay Tại Trung Đông & Nam Á


Sau các đợt tăng giá cước giao ngay cực mạnh từ các đầu xuất phát thuộc MESA trong ba tuần trước đó (bao gồm mức tăng vọt 22% WoW trong Tuần 11), mức tăng 8% WoW của khu vực này trong Tuần 12 được xem là tương đối khiêm tốn.

Dựa trên hơn 500.000 giao dịch hàng tuần được WorldACD ghi nhận, đà tăng mạnh nhất từ khu vực này là các tuyến đi Châu Phi (tăng 18% WoW, đạt 4,76 USD/kg) và các tuyến nội vùng (tăng 13%). Tính riêng từ Vùng Vịnh, cước giao ngay tăng thêm 11% WoW, trong đó tuyến đi Châu Phi tăng 24% và tuyến đi các điểm đến trong khu vực MESA tăng 12%. Những hạn chế về vận hành hiện đang buộc hầu hết các hãng hàng không Châu Âu và Bắc Mỹ phải ngừng khai thác các chuyến bay đến và đi từ thị trường Vùng Vịnh.

Trên tuyến MESA đi Châu Âu, giá cước giao ngay trung bình tăng thêm 7% WoW trong Tuần 12, sau khi đã gần như tăng gấp đôi trong hai tuần trước đó. Các đầu xuất phát từ Ấn Độ (4,44 USD), Bangladesh (4,82 USD) và Sri Lanka (4,85 USD) đi Châu Âu đều ghi nhận mức giá trung bình cao gấp đôi so với một tháng trước (thời điểm trước xung đột). 
Các forwarder báo cáo rằng lượng hàng tồn đọng và "nút thắt" công suất đang đẩy giá cước lên cao giữa lúc nhu cầu vẫn duy trì mạnh mẽ.

Ngoài ra, sự khan hiếm nguồn cung nhiên liệu bay cũng đang tạo thêm áp lực hạn chế tải trọng đối với một số hãng hàng không, trong khi nhu cầu được dự báo sẽ tiếp tục tăng sau khi tháng Ramadan và lễ Eid kết thúc.


Châu Á - Thái Bình Dương: Áp Lực Chưa Hạ Nhiệt


Giá cước giao ngay từ các điểm xuất phát Châu Á - Thái Bình Dương đi Châu Âu tiếp tục tăng thêm 8% WoW trong Tuần 12, đạt mức trung bình trên 5 USD/kg (cao hơn 26% YoY). Nguyên nhân cốt lõi là do nhu cầu tăng cao trong khi không gian xếp dỡ (space) trên máy bay đang ở tình trạng cực kỳ khan hiếm tại hầu hết các thị trường xuất khẩu lớn của khu vực.

Đáng chú ý, mặt bằng giá cước giao ngay toàn cầu vẫn tăng bất chấp tải cung ứng trong Tuần 12 đã phục hồi nhẹ (tăng 3% WoW), nhờ sự bổ sung tải trọng từ các máy bay chở hàng chuyên dụng (freighter) trên nhiều tuyến quan trọng nhằm lấp đầy khoảng trống thị trường.

Tuy nhiên, khi các hãng hàng không chuẩn bị bước vào lịch bay mùa hè (bắt đầu từ ngày 29 tháng 3), bài toán công suất vẫn vô cùng phức tạp và khó đoán. Nguyên nhân không chỉ đến từ việc hạn chế không phận và sân bay ở các quốc gia Vùng Vịnh, mà còn do chi phí nhiên liệu tăng cao và tình trạng thiếu hụt nhiên liệu ở một số quốc gia – đặc biệt là tại châu Á – buộc các hãng hàng không phải đưa ra thêm các biện pháp siết chặt lịch bay và tải cung ứng.

Đánh giá bức tranh toàn cảnh, sự cộng hưởng giữa nhu cầu bệ phóng mạnh mẽ, các "nút thắt" nguồn cung và chi phí leo thang gần như chắc chắn sẽ dẫn đến những đợt tăng giá cước giao ngay mới trong thời gian tới – ngay cả khi xung đột tại Vùng Vịnh không leo thang thêm, và với giả định rằng cuộc khủng hoảng này chưa thể có một giải pháp tháo gỡ nhanh chóng.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata.com (Theo Air Cargo Week)

Phaata - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

 

About the Author
Xem thêm
283
FCL
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
25 Ngày
Port Said West, Bur Sa'id, Egypt
Cước
116.437.200₫
/ 40GP

N.B.L INTERNATIONAL TRANSPORT CO., LTD

745
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
28 Ngày
Sydney, New South Wales, Australia
Cước
116.437.200₫
/ 40HQ

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

1374
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
28 Ngày
Genoa, Liguria, Italy
Cước
76.345.755₫
/ 20GP

Công Ty TNHH Quanterm Logistics Vietnam

1609
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
33 Ngày
New York, New York, New York, United States
Cước
238.960.890₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

1463
Khác
🎯 BÁN HÀNG ĐA KÊNH - QUẢN LÝ DỄ DÀNG VỚI FULFILLMENT BY INTERLOG Bạn đang kinh doanh cùng lúc trên ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
226
Ho Chi Minh i
6 Ngày Đi thẳng
Ningbo i
  • 2.846.300₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH DV XNK HỒNG ANH

Xem chi tiết
330
Ho Chi Minh i
13 Ngày Đi thẳng
Nhava Sheva i
  • 64.834.350₫ / 20'GP
  • 67.480.650₫ / 40'HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
314
Ho Chi Minh i
25 Ngày Chuyển tải
Melbourne i
  • 63.140.718₫ / 20'GP
  • 113.420.418₫ / 40'GP
  • 113.420.418₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH GRAND OCEAN LINE VIỆT NAM

Xem chi tiết
310
Ho Chi Minh i
36 Ngày Chuyển tải
Mersin i
  • 82.696.875₫ / 20'GP
  • 112.467.750₫ / 40'HQ

GIA LINH LOGISTICS SERVICES CO., LTD. (G LINK Logistics)

Xem chi tiết
192
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
3 Ngày Đi thẳng
Bangkok i
  • 793.890₫ / 20'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LƯU PHƯỚC LỘC

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
212
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
3 Ngày Đi thẳng
Klang i
  • 132.315₫ /cbm

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
354
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
3 Ngày Đi thẳng
Klang i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
1.692
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
2.873
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 264.630₫ /cbm

OPL LOGISTICS

Xem chi tiết
1.892
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 396.945₫ /cbm

CHI NHÁNH THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY TNHH HECNY SHIPPING VIỆT NAM

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
821
Hong Kong(HKG) i
1 Ngày Đi thẳng
Hanoi(HAN) i
  • 46.310 ₫/kg

N.B.L INTERNATIONAL TRANSPORT CO., LTD

Xem chi tiết
1.300
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Nagoya(NGO) i
  • 161.424 ₫/kg

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
4.271
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
6.020
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
8.504
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
2.198
Ha Noi i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 44.987.100₫ / 40'HQ
  • 44.987.100₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
3.771
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
14.225
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
13.026
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
9.573
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
336
Ho Chi Minh (Tan Cang Hiep Phuoc Port) i
4 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 5.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN IGAP

Xem chi tiết
2.407
Ha Noi i
1 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 28.000.000₫ / 20'GP
  • 28.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ KHO VẬN VIETTEL POST - TTC

Xem chi tiết
4.273
Viet Tri i
4 Ngày
St.Eustatius i
  • 211.704₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HỎA TỐC

Xem chi tiết
47.161
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
104.306
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá