2026-09-11 US West Coast
HCM-UWC 7,506 USD/FEU +0.53% Index 3,657 pts
2026-09-11 US East Coast
HCM-UEC 9,891 USD/FEU +0.25% Index 3,027 pts
2026-09-11 Northern Europe
HCM-NEU 3,983 USD/FEU -6.10% Index 2,741 pts
2026-09-11 Mediterranean
HCM-MED 4,315 USD/FEU -6.48% Index 2,357 pts
2026-09-11 China
HCM-CHN 93 USD/FEU +5.00% Index 1,094 pts
2026-09-11 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU +0.03% Index 1,091 pts
2026-09-11 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU 0.00% Index 1,624 pts
2026-09-11 Southeast Asia
HCM-SEA 316 USD/FEU -20.83% Index 1,619 pts
2026-09-11 Oceania
HCM-ANZ 4,634 USD/FEU +1.75% Index 7,333 pts
2026-09-11 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-11 South America
HCM-SAM 10,757 USD/FEU +8.43% Index 6,721 pts
2026-09-11 South Africa
HCM-ZAF 3,922 USD/FEU -1.04% Index 2,229 pts
2026-09-11 East & West Africa
HCM-EWA 4,807 USD/FEU -1.33% Index 1,224 pts
2026-09-11 Global
VCFI Composite Rate 4,912 USD/FEU +0.06% VCFI Composite Index 3,469 pts +0.07%
2026-09-11 US West Coast
HCM-UWC 7,506 USD/FEU +0.53% Index 3,657 pts
2026-09-11 US East Coast
HCM-UEC 9,891 USD/FEU +0.25% Index 3,027 pts
2026-09-11 Northern Europe
HCM-NEU 3,983 USD/FEU -6.10% Index 2,741 pts
2026-09-11 Mediterranean
HCM-MED 4,315 USD/FEU -6.48% Index 2,357 pts
2026-09-11 China
HCM-CHN 93 USD/FEU +5.00% Index 1,094 pts
2026-09-11 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU +0.03% Index 1,091 pts
2026-09-11 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU 0.00% Index 1,624 pts
2026-09-11 Southeast Asia
HCM-SEA 316 USD/FEU -20.83% Index 1,619 pts
2026-09-11 Oceania
HCM-ANZ 4,634 USD/FEU +1.75% Index 7,333 pts
2026-09-11 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-11 South America
HCM-SAM 10,757 USD/FEU +8.43% Index 6,721 pts
2026-09-11 South Africa
HCM-ZAF 3,922 USD/FEU -1.04% Index 2,229 pts
2026-09-11 East & West Africa
HCM-EWA 4,807 USD/FEU -1.33% Index 1,224 pts
2026-09-11 Global
VCFI Composite Rate 4,912 USD/FEU +0.06% VCFI Composite Index 3,469 pts +0.07%
Chọn loại dịch vụ

Tuesday, 31/03/2026, 10:37 (GMT +7)

1242

Cập nhật thị trường vận tải và logistics quốc tế Tuần 13/2026 | Phaata

Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata cập nhật thị trường vận chuyển container và logistics quốc tế các tuyến Châu Á đi Bắc Mỹ, Châu Âu... trong Tuần 13 (từ ngày 23/3-29/3) năm 2026.

Phaata-market-update-week-13-2026

 

 

Mục lục

  1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 13/2026

  2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

  3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

  4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

  5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

  6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 13/2026

 

Chỉ số giá cước vận tải biển thế giới WCI của Drewry trong Tuần 13/2026 (từ ngày 23/3 đến 29/3/2026) tiếp tục tăng nhưng với tốc độ chậm lại, tăng 5% so với tuần trước, lên mức 2.279 USD/FEU. Đây là tuần tăng thứ tư sau khoảng thời gian bảy tuần sụt giảm liên tiếp trước đó.

 

chi-so-gia-cuoc-container-the-gioi-drewry-wci-tuan-13-2026

Giá cước container thế giới tổng hợp của Drewry Tuần 13/2026 (Ảnh: Phaata)

 

2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

 

Về cung và cầu: 

- Về Phía Cầu (Demand)

Lượng đặt chỗ (booking) có dấu hiệu phục hồi nhẹ, tuy nhiên tổng sản lượng hàng xuất khẩu vẫn nằm ở mức thấp. Sự chênh lệch này tiếp tục khoét sâu tình trạng mất cân đối cung - cầu trên toàn tuyến.

- Về Phía Cung (Supply): 

Để can thiệp vào tình trạng cung vượt cầu hiện tại, các hãng tàu đã phát đi thông báo chính thức về việc tăng tỷ lệ hủy chuyến (blank sailings) trong tháng 4 tới. Kế hoạch này sẽ cắt giảm trực tiếp từ 6% đến 10% tổng số chuyến tàu xuất phát theo lịch trình.

 

Về Vận hành:

Đứt gãy chuỗi thiết bị do yếu tố Trung Đông: Dù tuyến TPEB không trực tiếp đi qua vùng chiến sự, nhưng mạng lưới vận hành vẫn chịu tác động gián tiếp nghiêm trọng. Việc các đội tàu trên các tuyến khác buộc phải duy trì lộ trình đi vòng qua Mũi Hảo Vọng (Cape of Good Hope) làm kéo dài vòng quay tàu. Hậu quả trực tiếp là tình trạng thiếu hụt vỏ container rỗng để đóng hàng xuất khẩu và ùn tắc tại các cảng trung chuyển trọng điểm khu vực Châu Á.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển (Ocean Freight) từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 13/2026 tăng 13,89% so với tuần trước, lên mức 2.329 USD/FEU. Mức giá này tăng 26,51% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

Các hãng tàu đang áp dụng chiến thuật tối đa hóa doanh thu thông qua việc tung ra hàng loạt phụ phí mới, bất chấp sản lượng hàng hóa không đột biến:

- Phụ phí Tăng giá chung (GRI): Các hãng tàu đã thực thi việc thu phụ phí GRI cho phần còn lại của tháng 3. Đồng thời, họ tiếp tục phát hành thông báo áp dụng thêm một đợt GRI mới, chính thức có hiệu lực từ ngày 1/4.

- Phụ phí Nhiên liệu Kép (EFS & IFS): Trước đà tăng vọt của giá dầu mỏ, hãng tàu lập tức kích hoạt hai công cụ thu phí:

  • Phụ phí Nhiên liệu Khẩn cấp (EFS): Áp dụng để bù đắp chi phí nhiên liệu hàng hải (bunker) cho chặng vận tải đường biển.

  • Phụ phí Nhiên liệu Nội địa (IFS): Áp dụng bổ sung để chi trả phần chênh lệch do giá dầu diesel tăng cao đối với các chặng vận tải đa phương thức (intermodal movements) bằng đường sắt và đường bộ trong nội địa Mỹ.

- Lùi Phụ phí Mùa cao điểm (PSS): Do mặt bằng chi phí trong tháng 4 đã bị đội lên quá cao bởi sự xuất hiện đồng thời của EFS và IFS, các hãng tàu bắt buộc phải lùi thời hạn áp dụng khoản PSS sang giai đoạn cuối tháng 4.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-america-freight-rate-update-week-13-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Bắc Mỹ | Tuần 13/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

Cập nhật thuế quan của Hoa Kỳ:

 

1. Mở Rộng Phạm Vi Và Cập Nhật Hệ Thống Hoàn Thuế IEEPA (CAPE)

Tòa án mở rộng đối tượng hoàn thuế: Ngày 20/3, Tòa án Thương mại Quốc tế (CIT) chính thức mở rộng phạm vi của lệnh hoàn trả thuế IEEPA. Bên cạnh các loại thuế đối ứng và thuế "fentanyl" áp dụng cho Trung Quốc, Canada và Mexico (được nêu trong phán quyết ngày 4/3), CIT bổ sung thêm toàn bộ các khoản thuế IEEPA mà chính quyền Mỹ đã áp đặt lên hàng hóa Brazil và Ấn Độ vào tháng 8 năm ngoái vào diện bắt buộc hoàn trả.

Tiến độ Hệ thống CAPE chậm chạp: Theo báo cáo trình CIT ngày 19/3, tiến độ xây dựng Hệ thống Xử lý Tờ khai Tập trung (CAPE) của Hải quan Mỹ (CBP) chỉ nhích lên không đáng kể so với tuần trước: Cổng tiếp nhận hồ sơ đạt 73% (tăng 3%); Xử lý hàng loạt đạt 45% (tăng 5%); Xử lý chi trả đạt 63% (tăng 3%); trong khi khâu Thanh khoản vẫn dậm chân ở mức 80%.

Rủi ro nghiệp vụ: Dù CBP giữ nguyên cam kết ra mắt hệ thống vào ngày 20/4 (45 ngày kể từ ngày 6/3), nhưng sự chậm trễ này là tín hiệu báo động. Các nhà nhập khẩu tuyệt đối không chờ đợi mà phải nộp ngay Đơn khiếu nại (Protest) đối với các tờ khai IEEPA để khóa trạng thái tờ khai, giữ nguyên quyền lợi bồi hoàn trước mốc tự động chốt sổ 180 ngày.

2. Rủi Ro Tăng Thuế Toàn Cầu (Mục 122) Lên Mốc Kịch Trần

Cảnh báo từ Nhà Trắng: Ngày 25/3, Cố vấn Cấp cao về Thương mại Peter Navarro tái khẳng định kế hoạch tăng mức thuế toàn cầu (Mục 122) từ 10% hiện tại lên mức kịch trần pháp lý là 15%.

Tác động: Dù thời điểm áp dụng chưa được chốt cứng, nhưng việc các quan chức cấp cao liên tục phát tín hiệu cho thấy rủi ro tăng thuế 15% là cực kỳ hiện hữu. Doanh nghiệp cần dự phòng trước kịch bản biên lợi nhuận bị ăn mòn 5% trên tổng giá trị hàng nhập khẩu vào Mỹ trong Quý 2/2026.

3. Mở Cổng Tiếp Nhận Bổ Sung Hàng Hóa Chịu Thuế Mục 232 (Phụ Tùng Ô Tô)

Quy trình mới: Bắt đầu từ ngày 1/4/2026, Bộ Thương mại Hoa Kỳ sẽ mở một cửa sổ thời gian kéo dài hai tuần (đến 14/4) để tiếp nhận các yêu cầu bổ sung mã HS sản phẩm mới vào danh mục hàng hóa chịu thuế Mục 232 đối với ngành phụ tùng ô tô. Sau ngày 14/4, Bộ Thương mại sẽ tiến hành lấy ý kiến công chúng.

Tiền lệ thời gian: Dựa trên quy trình bổ sung sản phẩm phái sinh của ngành thép và nhôm trước đây, dự kiến sẽ mất khoảng 3,5 tháng kể từ khi tiếp nhận yêu cầu cho đến khi sắc thuế mới chính thức có hiệu lực áp dụng.

4. Ma Trận Thuế Quan Dài Hạn Sắp Thay Thế Mục 122

Chính quyền Mỹ đang ráo riết chuẩn bị các công cụ pháp lý dài hạn để lấp khoảng trống khi mức thuế toàn cầu 10% (Mục 122) bắt buộc phải hết hiệu lực vào ngày 24/7/2026:

Điều tra kép Mục 301: USTR đang chạy song song hai cuộc điều tra: (1) Điều tra "dư thừa công suất" vào 16 quốc gia (ngày 11/3) và (2) Điều tra "lao động cưỡng bức" vào 60 đối tác thương mại (ngày 12/3). Những thị trường trọng điểm như Trung Quốc, EU và Việt Nam đều đang nằm trong "tầm ngắm kép" của cả hai cuộc điều tra này. Dù thông lệ mất 6-18 tháng, thời gian kết luận chắc chắn sẽ bị ép ngắn để kịp thời điểm tháng 7.

Mục 232 (An ninh quốc gia): Ngoài 9 cuộc điều tra đang mở, Tổng thống Trump đã tuyên bố sẽ khởi xướng thêm các cuộc điều tra Mục 232 mới.

Vũ khí tối hậu - Mục 338: Ngày 18/3, USTR Jamieson Greer tiết lộ khả năng kích hoạt Mục 338. Đạo luật này cho phép Tổng thống toàn quyền áp đặt mức thuế trừng phạt lên tới 50% đối với bất kỳ quốc gia nào bị cáo buộc phân biệt đối xử với thương mại Mỹ, mà không cần thông qua các quy trình điều tra kéo dài như Mục 301.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

 

Về cung và cầu: 

Nhu cầu (Demand): 

Nhu cầu nhập khẩu hàng hóa tại thị trường Châu Âu duy trì ở mức đi ngang, không có sự gia tăng sản lượng đột biến.

Cung (Supply): 

Không gian tải (space) trên tàu đang cạn kiệt. Việc eo biển Hormuz bị phong tỏa buộc 100% tàu thương mại phải đi vòng qua Mũi Hảo Vọng. Lộ trình vận chuyển kéo dài này đã tiêu hao toàn bộ lượng công suất dư thừa trên thị trường, đẩy hệ số sử dụng tải (vessel utilization) vượt mốc 90% trong giai đoạn cuối tháng 3.

 

Về Vận hành:

Hệ thống hạ tầng bến cảng đang bị quá tải do hiện tượng dồn tàu (vessel bunching) khi các tàu mẹ (mega-ships) cập bến sai lịch trình do đổi hướng. Tình trạng này gây trễ hẹn giao nhận hàng nội địa (landside delays) nghiêm trọng.

Tại Hub Trung chuyển Châu Á (Singapore): Cảng Singapore đang tiếp nhận lượng lớn hàng chuyển tải bị đổi hướng. Mật độ khai thác bãi (yard utilization) duy trì ở mức báo động 90%. Thời gian tàu chờ cập cầu (wait time) tạm dừng ở mức 1,5 ngày do cảng đang nỗ lực giải phóng lượng hàng tồn đọng.

Tại Cảng đích Bắc Âu: Mật độ container tại bãi chạm ngưỡng kịch trần:

  • Rotterdam: Bến APMT MVII đạt mức 95%; bến RWG đạt 85%.

  • Hamburg: Bến CTH đạt mức 90%; bến CTA đạt 85%.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 13/2026 tiếp tục tăng 3,28% so với tuần trước, lên mức mức 2.767 USD/FEU. Mức giá này tăng 27,04% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta. 

Dù các hãng tàu liên tục can thiệp để đẩy giá lên, Chỉ số Cước vận tải container Thượng Hải (SCFI) tuyến Châu Âu trong tuần qua chỉ ghi nhận mức tăng nhẹ. Thị trường đang xảy ra tình trạng giằng co chi phí:

- Áp dụng Phụ phí Nhiên liệu Khẩn cấp (EBS): Chi phí nhiên liệu tăng vọt do sự cố eo biển Hormuz buộc các hãng tàu phải lập tức thu thêm khoản EBS. Quyết định này nhằm hai mục đích: bảo vệ biên lợi nhuận của hãng tàu và thăm dò mức độ chấp nhận chi phí vận tải cao hơn từ phía chủ hàng.

- Thiết lập giá sàn (Price Floor): Dự báo giá cước giao ngay (Spot rates) sẽ giữ ổn định và nhích nhẹ lên. Các hãng tàu đang dùng công cụ phụ phí khẩn cấp để chốt chặt một mức giá sàn trước kỳ ký kết hợp đồng dài hạn Quý 2. Tuy nhiên, chính sản lượng hàng hóa thực tế thấp đang trực tiếp ngăn chặn kịch bản giá cước tăng sốc.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-europe-freight-rate-update-week-13-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Châu Âu | Tuần 13/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Mỹ (Bờ Tây) đến Châu Á Tuần 13/2026 tiếp tục tăng nhẹ 0,68% so với tuần trước, lên mức 586 USD/FEU. Mức giá này giảm 3,91% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-america-asia-freight-rate-update-week-13-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Mỹ (Bờ Tây) - Châu Á | Tuần 13/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Âu đến Châu Á Tuần 13/2026 tiếp tục tăng mạnh 19,11% so với tuấn trước,lên mức 187 USD/FEU. Mức giá này tăng 33,57% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-europe-asia-freight-rate-update-week-13-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Âu -Châu Á | Tuần 13/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

Thị trường logistics toàn cầu Tuần 13 xác lập trạng thái "tăng giá kỹ thuật". Mức tăng cước phí hiện tại hoàn toàn tách rời khỏi quy luật cung - cầu tự nhiên, mà bị chi phối bởi ba yếu tố can thiệp trực tiếp:

- Chiến thuật ép giá trước thềm hợp đồng Quý 2: Bất chấp sản lượng xuất khẩu thấp, cước tuyến Châu Á - Bắc Mỹ vẫn tăng vọt gần 14% chỉ trong một tuần. Đây là kết quả trực tiếp của việc hãng tàu đồng loạt áp dụng phụ phí nhiên liệu kép (EFS, IFS) kết hợp với kế hoạch rút 6-10% công suất (blank sailings) trong tháng 4 nhằm chốt mức giá sàn (price floor) cao nhất có thể trước mùa đàm phán hợp đồng dài hạn.

- Khủng hoảng hạ tầng cục bộ: Mật độ khai thác bãi kịch trần (85-95%) tại các cảng trọng điểm (Singapore, Rotterdam, Hamburg) và vòng quay tàu kéo dài quanh Mũi Hảo Vọng đang bẻ gãy chu trình luân chuyển thiết bị. Tình trạng thiếu hụt vỏ container rỗng tại Châu Á đã bắt đầu phát sinh.

- Rủi ro chi phí hải quan Mỹ kịch trần: Hệ thống hoàn thuế IEEPA (CAPE) chậm tiến độ đặt doanh nghiệp vào rủi ro quá hạn khiếu nại. Đồng thời, nguy cơ thuế toàn cầu (Mục 122) tăng lên 15% và sự xuất hiện của hai cuộc điều tra Mục 301 nhắm trực tiếp vào Việt Nam báo hiệu chi phí cập bờ (Landed Cost) tại thị trường Mỹ sẽ tăng mạnh trong Quý 2/2026.

 

Khuyến nghị từ Phaata

 

Để bảo vệ biên lợi nhuận và duy trì dòng chảy hàng hóa, doanh nghiệp cần lưu ý:

1. Về Vận tải và Đàm phán cước (Logistics & Procurement):

Tách bạch cơ cấu phụ phí khi đàm phán: Trong các phiên chốt giá hợp đồng dài hạn Quý 2, tuyệt đối không chấp nhận báo giá cước gộp (All-in rate) đã bao gồm Phụ phí nhiên liệu khẩn cấp (EFS/EBS) và Phụ phí nhiên liệu nội địa (IFS). Bắt buộc yêu cầu hãng tàu tách riêng các khoản này thành phụ phí thả nổi (floating surcharges) điều chỉnh theo giá dầu thực tế, để tránh bị neo giá cước ở mức đỉnh.

Thay đổi chiến thuật đặt chỗ (Booking): Chuyển ưu tiên từ việc "đàm phán cước rẻ nhất" sang "đảm bảo có vỏ container và chỗ trên tàu". Với tỷ lệ hủy chuyến 6-10% trong tháng 4, bộ phận chứng từ phải gửi dự báo (Forecast) và chốt booking trước tối thiểu 3-4 tuần đối với các tuyến đi Bắc Mỹ và Châu Âu.

Nới lỏng thời gian giao hàng (Lead time): Cộng thêm 10 đến 14 ngày vào lịch trình cam kết trên hợp đồng ngoại thương đối với các lô hàng trung chuyển qua Singapore hoặc dỡ hàng tại Rotterdam/Hamburg để bù trừ rủi ro trễ chuyến và kẹt cảng.

2. Về Hải quan và Tài chính (đối với thị trường Mỹ):

Nộp Đơn khiếu nại (Protest) khẩn cấp: Chấm dứt việc chờ đợi hệ thống tự động CAPE của Hải quan Mỹ (CBP). Chỉ đạo đại lý khai thuê hải quan rà soát và nộp ngay Đơn khiếu nại cho toàn bộ tờ khai IEEPA (bao gồm cả hàng Ấn Độ, Brazil vừa được bổ sung). Đây là thao tác pháp lý duy nhất để chặn lệnh tự động chốt sổ (liquidation) sau 180 ngày và giữ quyền nhận hoàn tiền.

Cập nhật công thức tính Giá vốn (COGS): Yêu cầu phòng tài chính/kế toán đưa kịch bản thuế Mục 122 ở mức kịch trần 15% vào bảng tính chi phí cập bờ để định giá bán an toàn cho các lô hàng giao trong tháng 4 và tháng 5.

Chuẩn bị Hồ sơ phòng vệ Mục 301: Do Việt Nam nằm trong danh sách điều tra kép (lao động cưỡng bức và dư thừa công suất), bộ phận kiểm soát nội bộ phải lập tức thu thập, số hóa và lưu trữ toàn bộ Định mức nguyên vật liệu (BOM), chứng từ truy xuất nguồn gốc và bảng lương nhân công. Hồ sơ này phải sẵn sàng xuất trình trong vòng 24h khi đối tác mua hàng tại Mỹ hoặc cơ quan điều tra yêu cầu.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Phaata.com hoặc fanpage Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường một cách nhanh chóng.

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.
 
Tìm Công ty Logistics tại đây.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

 

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Báo cáo này được viết bởi Sàn giao dịch logistics Phaata. Báo cáo được dựa trên các thông tin được thu thập từ các nguồn Phaata đánh giá là đáng tin cậy, tuy nhiên Phaata không chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin này. Nhận định và quan điểm trong báo cáo thể hiện ý kiến của đội ngũ nghiên cứu và phân tích tại thời điểm viết báo cáo. Những quan điểm này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Báo cáo chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo cho người dùng Phaata là các chủ hàng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, và các công ty vận tải và logistics. Tất cả mọi người toàn quyền quyết định và tự chịu rủi ro trong việc sử dụng các thông tin và tham khảo các nhận định trên báo cáo. Phaata tuyên bố miễn trách đối với bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào phát sinh từ việc sử dụng báo cáo này.

About the Author
Xem thêm
875
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
23 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
147.134.280₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

3273
FCL
Shenzhen, Shenzhen, Guangdong, China
2 Ngày
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
Cước
132.315₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

4838
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
3 Ngày
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
7.409.640₫
/ 20GP

GAMA INTERNATIONAL CORPORATION

7140
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Barcelona, Barcelona, Catalunya(Catalonia), Spain
Cước
90.503.460₫
/ 20GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
6934
Khác
 Ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng mới tại InterLOG! Bạn đang cần một giải pháp fulfillment giúp ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
225
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
7 Ngày Đi thẳng
Tacoma i
  • 120.152.000₫ / 20'GP
  • 142.354.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH DNLSHIPPING CORPORATION

Xem chi tiết
350
Ho Chi Minh i
35 Ngày Đi thẳng
New York i
  • 211.704.000₫ / 20'GP
  • 235.520.700₫ / 40'GP
  • 235.520.700₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

Xem chi tiết
318
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Nhava Sheva i
  • 27.379.800₫ / 20'GP
  • 40.417.800₫ / 40'GP
  • 40.417.800₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
394
Ho Chi Minh i
18 Ngày Đi thẳng
Miri i
  • 23.155.125₫ / 20'GP
  • 39.562.185₫ / 40'GP
  • 39.562.185₫ / 40'HQ
  • 43.663.950₫ / 45'HQ

MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED

Xem chi tiết
471
Da Nang (Da Nang Port) i
9 Ngày Đi thẳng
Tokyo i
  • 17.200.950₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MIỀN TRUNG

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
844
Qingdao i
8 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • Refund 2.362.500₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
1.522
Ningbo i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MỸ Á (ASL LOGISTICS)

Xem chi tiết
2.928
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
21 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 2.117.040₫ /cbm

Seinologix

Xem chi tiết
2.928
Busan i
8 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ HÀNG HÓA PUMBA

Xem chi tiết
2.764
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Cebu City i
  • 132.315₫ /cbm

SEAIR LINKS

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
64
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
1.050
Ho Chi Minh(SGN) i
5 Ngày Chuyển tải
Atlanta(ATL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
3.675
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
4.711
Ho Chi Minh(SGN) i
4 Ngày Chuyển tải
Milan(MXP) i
  • 357.251 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
4.195
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
210
Dong Nai (Trang Bom Station) i
4 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Dong Anh Station) i
  • 11.802.498₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
983
Binh Duong (Song Than Station) i
4 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Giap Bat Station) i
  • 22.361.235₫ / 40'HQ
  • 22.361.235₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
8.920
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
8.449
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
7.670
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
41.222
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO KHANG

Xem chi tiết
96.865
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
167.449
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
259.901
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
281.284
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá