2026-09-18 US West Coast
HCM-UWC 8,024 USD/FEU +6.90% Index 3,910 pts
2026-09-18 US East Coast
HCM-UEC 10,796 USD/FEU +9.14% Index 3,304 pts
2026-09-18 Northern Europe
HCM-NEU 3,895 USD/FEU -2.21% Index 2,681 pts
2026-09-18 Mediterranean
HCM-MED 4,290 USD/FEU -0.59% Index 2,344 pts
2026-09-18 China
HCM-CHN 73 USD/FEU -21.82% Index 856 pts
2026-09-18 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU -0.05% Index 1,090 pts
2026-09-18 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-09-18 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU -2.26% Index 1,583 pts
2026-09-18 Oceania
HCM-ANZ 4,396 USD/FEU -5.13% Index 6,957 pts
2026-09-18 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-18 South America
HCM-SAM 8,833 USD/FEU -17.89% Index 5,519 pts
2026-09-18 South Africa
HCM-ZAF 4,000 USD/FEU +1.97% Index 2,273 pts
2026-09-18 East & West Africa
HCM-EWA 4,888 USD/FEU +1.69% Index 1,245 pts
2026-09-18 Global
VCFI Composite Rate 5,137 USD/FEU +4.58% VCFI Composite Index 3,586 pts +3.37%
2026-09-18 US West Coast
HCM-UWC 8,024 USD/FEU +6.90% Index 3,910 pts
2026-09-18 US East Coast
HCM-UEC 10,796 USD/FEU +9.14% Index 3,304 pts
2026-09-18 Northern Europe
HCM-NEU 3,895 USD/FEU -2.21% Index 2,681 pts
2026-09-18 Mediterranean
HCM-MED 4,290 USD/FEU -0.59% Index 2,344 pts
2026-09-18 China
HCM-CHN 73 USD/FEU -21.82% Index 856 pts
2026-09-18 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU -0.05% Index 1,090 pts
2026-09-18 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-09-18 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU -2.26% Index 1,583 pts
2026-09-18 Oceania
HCM-ANZ 4,396 USD/FEU -5.13% Index 6,957 pts
2026-09-18 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-18 South America
HCM-SAM 8,833 USD/FEU -17.89% Index 5,519 pts
2026-09-18 South Africa
HCM-ZAF 4,000 USD/FEU +1.97% Index 2,273 pts
2026-09-18 East & West Africa
HCM-EWA 4,888 USD/FEU +1.69% Index 1,245 pts
2026-09-18 Global
VCFI Composite Rate 5,137 USD/FEU +4.58% VCFI Composite Index 3,586 pts +3.37%
Chọn loại dịch vụ

Monday, 06/04/2026, 11:29 (GMT +7)

1329

Cập nhật thị trường vận tải và logistics quốc tế Tuần 14/2026 | Phaata

Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata cập nhật thị trường vận chuyển container và logistics quốc tế các tuyến Châu Á đi Bắc Mỹ, Châu Âu... trong Tuần 14 (từ ngày 30/3-05/4) năm 2026.

Phaata-market-update-week-14-2026

 

 

Mục lục

  1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 14/2026

  2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

  3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

  4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

  5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

  6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 14/2026

 

Chỉ số giá cước vận tải biển thế giới WCI của Drewry trong Tuần 14/2026 (từ ngày 30/3 đến 05/4/2026) không thay đổi so với tuần trước, ở mức 2.287 USD/FEU. Đây là tuần đầu tiên chững lại sau bốn tuần tăng liên tiếp trước đó.

 

chi-so-gia-cuoc-container-the-gioi-drewry-wci-tuan-14-2026

Giá cước container thế giới tổng hợp của Drewry Tuần 14/2026 (Ảnh: Phaata)

 

2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

 

Về cung và cầu: 

- Về Phía Cầu (Demand)

Tổng sản lượng hàng hóa nhập khẩu vào thị trường Bắc Mỹ đã ghi nhận đà phục hồi và tăng trưởng thực tế xuyên suốt nửa cuối tháng 3.

- Về Phía Cung (Supply): 

Các hãng tàu đang tăng cường tần suất hủy chuyến (blank sailings) trong toàn bộ tháng 4. Trọng tâm của đợt rút công suất này nhắm trực tiếp vào các dịch vụ dỡ hàng tại Bờ Đông Hoa Kỳ (USEC).

 

Về Vận hành:

Dưới áp lực chi phí nhiên liệu tăng vọt, các hãng vận tải buộc phải triển khai thêm các lệnh hủy chuyến ngoài kế hoạch. Thao tác nghiệp vụ này nhằm dồn lượng hàng hóa hiện có để tối ưu hóa hệ số sử dụng tải (vessel utilization) trên những chuyến tàu đang vận hành.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển (Ocean Freight) từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 14/2026 tăng 7,43% so với tuần trước, lên mức 2.429 USD/FEU. Mức giá này tăng 31,94% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

Các hãng tàu tiếp tục áp dụng hàng loạt phụ phí mới:

- Phụ phí Tăng giá chung (GRI): Các hãng tàu đã chính thức thực thi lệnh thu khoản phụ phí GRI đợt một kể từ ngày 1/4. Đợt tăng giá tiếp theo dự kiến sẽ tiếp tục được triển khai vào giai đoạn nửa cuối tháng 4.

- Phụ phí Nhiên liệu Khẩn cấp (EBS): Song hành cùng đợt GRI thứ hai, các hãng tàu sẽ áp dụng khoản phụ phí EBS nhằm bù đắp trực tiếp cho chi phí nhiên liệu hàng hải đang tăng cao.

- Phụ phí Nhiên liệu Nội địa (IFS): Nhằm đối phó với giá dầu diesel tăng sốc, một số hãng tàu đã ban hành thông báo thu thêm khoản IFS áp dụng cho các chặng vận tải đa phương thức (intermodal movements) kết nối bằng đường sắt hoặc xe tải vào nội địa Mỹ. Khoản phụ phí IFS này sẽ chính thức có hiệu lực từ ngày 16/4.

- Dời lịch Phụ phí Mùa cao điểm (PSS): Việc áp dụng đồng thời các khoản phụ phí nhiên liệu (EBS và IFS) đã đẩy tổng chi phí vận tải trong tháng 4 lên mức rất cao. Do đó, các hãng tàu bắt buộc phải lùi thời điểm thu khoản PSS sang giai đoạn cuối tháng 4, hoặc lùi sang mốc ngày 1/5 để tránh sự phản ứng gay gắt từ thị trường.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-america-freight-rate-update-week-14-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Bắc Mỹ | Tuần 14/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

Cập nhật thuế quan của Hoa Kỳ:

 

1. Cấu Trúc Lại Biểu Thuế Mục 232 (Thép, Nhôm, Đồng)

Tổng thống Hoa Kỳ đã ký sắc lệnh thay đổi toàn diện phương pháp tính và mức thu thuế Mục 232 đối với kim loại và các sản phẩm phái sinh. Chính sách này chính thức có hiệu lực từ ngày 6/4/2026, tạo ra biến động lớn về giá vốn hàng bán:

Thay đổi căn bản về căn cứ tính thuế: Thuế suất mới sẽ được tính trên tổng trị giá hải quan của thành phẩm (full value), thay vì chỉ tính trên giá trị kim loại (thép, nhôm, đồng) cấu thành bên trong sản phẩm như trước đây. Điều này sẽ làm đội chi phí nhập khẩu lên gấp nhiều lần.

Mức thuế áp dụng chung:

  • Thuế 25% áp dụng cho các sản phẩm phái sinh từ thép, nhôm, đồng (thuộc Phụ lục I của Sắc lệnh).

  • Thuế 50% (mức cố định) áp dụng cho đa số các mặt hàng kim loại thuộc Chương 72 đến 76 của hệ thống HTSUS. (Lưu ý: Hàng loạt sản phẩm thuộc Chương 1-71 đã được loại khỏi danh sách chịu thuế phái sinh).

Mức thuế ưu đãi theo nguồn gốc và công năng:

  • 15% (áp dụng đến hết 2027): Dành cho thiết bị công nghiệp chứa hàm lượng kim loại cao và thiết bị lưới điện. (Mức 15% này đã bao gồm cả thuế Tối huệ quốc - MFN).

  • 10%: Dành cho thành phẩm được gia công bên ngoài Hoa Kỳ nhưng sử dụng 100% nguyên liệu kim loại có xuất xứ Mỹ.

  • Hàng xuất xứ Anh Quốc (U.K): Kim loại nung chảy/đúc tại Anh chịu thuế 25% (thay vì 50%); Sản phẩm phái sinh đúc tại Anh chịu thuế 15% (thay vì 25%).

Siết chặt hoàn thuế xuất khẩu (Duty Drawback): Doanh nghiệp chỉ được phép làm thủ tục hoàn thuế nếu hàng hóa có xuất xứ từ, và được nung đúc tại, các quốc gia có hiệp định thương mại chính thức với Hoa Kỳ.

2. Khởi Động Thuế Mục 232 Lên Ngành Dược Phẩm

Chính phủ Mỹ chính thức sử dụng Mục 232 để can thiệp vào chuỗi cung ứng dược phẩm toàn cầu. Lộ trình áp dụng sẽ bắt đầu sau 120 ngày đối với các tập đoàn lớn và 180 ngày đối với doanh nghiệp quy mô nhỏ:

Nhóm chịu thuế trừng phạt (100%): Thuế suất 100% áp dụng cho các loại thuốc có bản quyền được sản xuất bởi các công ty không tham gia thỏa thuận định giá thuốc Tối huệ quốc (MFN).

Chính sách ưu đãi và dịch chuyển chuỗi cung ứng (Reshoring):

  • Doanh nghiệp chuyển dây chuyền sản xuất về Mỹ được hưởng mức thuế tạm thời 20% (sẽ tăng trở lại 100% vào ngày 2/4/2030).

  • Doanh nghiệp dời sản xuất về Mỹ VÀ chấp nhận thỏa thuận định giá thuốc MFN sẽ được hưởng thuế suất 0% trong suốt quá trình xây dựng nhà máy.

Ưu đãi theo khu vực: Sản phẩm từ Nhật Bản, EU, Hàn Quốc, và khối Thụy Sĩ/Liechtenstein chịu thuế 15%. Sản phẩm từ Anh Quốc chịu thuế 10%. (Tất cả đều được phép áp dụng quy chế hoàn thuế Drawback).

3. Nghiệp Vụ Hoàn Thuế IEEPA (Hệ Thống CAPE) - Cảnh Báo Rủi Ro Khai Báo

Cơ quan Hải quan và Bảo vệ Biên giới (CBP) dự kiến vận hành Giai đoạn 1 của hệ thống hoàn thuế IEEPA tự động (CAPE) vào ngày 20/4/2026. Tuy nhiên, CBP công bố hàng loạt giới hạn kỹ thuật mà các nhà nhập khẩu phải đặc biệt lưu ý:

Các tờ khai bị loại trừ khỏi Giai đoạn 1 (Không được hoàn tiền tự động):

  • Tờ khai đang chờ đối soát (Reconciliation) hoặc thuộc Loại 09.

  • Tờ khai đang được dùng để nộp hồ sơ hoàn thuế Drawback.

  • Tờ khai đang trong trạng thái có Đơn khiếu nại (Open Protest).

  • Tờ khai khai báo ngoài hệ thống ACE hoặc chưa có trạng thái thanh khoản trên ACE.

  • Tờ khai dính dáng đến Thuế Chống bán phá giá/Chống trợ cấp (AD/CVD) đang chờ lệnh thanh khoản từ Bộ Thương mại.

Phạm vi xử lý của Giai đoạn 1: Hệ thống chỉ tự động xử lý các tờ khai chưa thanh khoản (unliquidated) hoặc nằm trong cửa sổ 90 ngày mà CBP có quyền tự nguyện tái thanh khoản. Các tờ khai đã chốt sổ (finally liquidated) sẽ phải chờ Giai đoạn 2 của hệ thống.

Chỉ thị hành động ngay:

  1. Nộp Protest: Bất chấp việc tờ khai có đang bị loại trừ khỏi Giai đoạn 1 hay không, bộ phận chứng từ bắt buộc phải nộp Đơn khiếu nại (Protest) để giữ trạng thái tờ khai hợp lệ.

  2. Thiết lập ACH: Khai báo ngay thông tin tài khoản ngân hàng trên hệ thống ACE để nhận tiền hoàn (Direct Deposit).

  3. Kiểm toán dữ liệu: Bóc tách rạch ròi khoản thuế IEEPA (được hoàn) và thuế Mục 232 (không được hoàn) trên cùng một tờ khai để tránh lỗi sai sót khi khai báo lên hệ thống CAPE.

4. Mở Rộng Danh Mục Thuế Mục 232 Ngành Phụ Tùng Ô Tô

Quy trình: Bộ Thương mại Hoa Kỳ mở cổng tiếp nhận yêu cầu bổ sung mã HS mới vào danh mục chịu thuế Mục 232 đối với phụ tùng ô tô từ ngày 1/4 đến hết ngày 14/4/2026.

Cảnh báo thời gian (Lead time): Dựa trên dữ liệu quá khứ của ngành thép, thời gian từ lúc đóng cổng tiếp nhận yêu cầu cho đến khi sắc thuế mới chính thức có hiệu lực là khoảng 3,5 tháng. Các doanh nghiệp nhập khẩu phụ tùng ô tô cần chốt sớm các đơn hàng và đưa vào sản xuất ngay trong Quý 2 để né đợt áp thuế mới vào khoảng giữa Quý 3.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

 

Về cung và cầu: 

Nhu cầu (Demand): 

Sức tiêu thụ tại thị trường Châu Âu tiếp tục duy trì ở mức thấp do các chỉ số kinh tế vĩ mô ảm đạm. Cụ thể, dự báo tăng trưởng GDP năm 2026 của hai nền kinh tế đầu tàu là Đức và Pháp đều nằm dưới mức 1%, trực tiếp làm giảm nhu cầu nhập khẩu và bổ sung hàng tồn kho.

Cung (Supply): 

Việc các hãng tàu liên tục nhận bàn giao các tàu đóng mới đáng lẽ sẽ tạo ra tình trạng dư thừa công suất cấu trúc (structural oversupply). Tuy nhiên, việc 100% tàu phải duy trì lộ trình đi vòng qua Mũi Hảo Vọng do eo biển Hormuz bị phong tỏa đã tự động hấp thụ và triệt tiêu toàn bộ lượng công suất dư thừa này.

 

Về Vận hành:

Mạng lưới khai thác đang chịu áp lực gián đoạn từ thời tiết cực đoan đến ùn tắc dây chuyền tại cả 3 điểm nút trọng yếu của chuỗi cung ứng:

Tại cảng xuất (Trung Quốc): Hiện tượng sương mù dày đặc làm gián đoạn nghiêm trọng hoạt động khai thác hàng hải tại các cảng chính như Thượng Hải, Ninh Ba và Thanh Đảo. Tình trạng này trực tiếp gây ra ùn tắc cầu bến (berth congestion) và làm trễ lịch khởi hành.

Tại Hub Trung chuyển (Singapore): Cảng Singapore đang phải gánh chịu tình trạng ùn tắc thứ cấp do phải tiếp nhận lượng lớn hàng hóa chuyển tải bị dời tuyến từ khu vực Trung Đông. Mật độ khai thác bãi (yard utilization) đã vượt ngưỡng 85%, đẩy thời gian tàu chờ cập cầu lên mức 1 đến 1,5 ngày.

Tại Cảng đích (Bắc Âu): Các hub lớn như Rotterdam và Antwerp đối mặt với mật độ container tại bãi ở mức cực kỳ cao. Thời tiết xấu kết hợp với hiện tượng dồn tàu (vessel bunching) làm tăng mạnh thời gian lưu bãi (container dwell times) của hàng nhập khẩu.

Chu kỳ thiết bị (Vỏ container): Lộ trình vận tải vòng qua Châu Phi làm vòng quay luân chuyển vỏ container rỗng bị kéo dài thêm nhiều tuần so với thông thường. Hệ lụy tất yếu là nguy cơ thiếu hụt vỏ rỗng trầm trọng để đóng hàng xuất khẩu tại các cảng khu vực Viễn Đông trong thời gian tới.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 14/2026 tiếp tục tăng nhẹ 0,54% so với tuần trước, lên mức mức 2.813 USD/FEU. Mức giá này tăng 29,16% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta. 

Bảo vệ giá sàn thành công: Bất chấp khối lượng hàng hóa thực tế trên thị trường ở mức thấp, các hãng tàu đã bảo vệ thành công mặt bằng giá cơ sở (baseline) trong suốt tháng 3. Kết quả này đạt được nhờ việc áp dụng kỷ luật thép trong kiểm soát công suất và thu triệt để các loại phụ phí liên quan đến xung đột Trung Đông.

Môi trường giá tháng 4: Bước sang tháng 4, thị trường tiếp tục nằm dưới sự chi phối hoàn toàn của bên bán (carrier-dominated pricing). Lực đẩy chính để neo giá cước không đến từ sức mua, mà đến từ các chương trình hủy chuyến (blank sailings) chủ động và áp lực chi phí từ khu vực Trung Đông. Dự báo mặt bằng giá cước sẽ giữ mức ổn định và neo vững chắc trong suốt toàn bộ tháng 4.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-europe-freight-rate-update-week-14-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Châu Âu | Tuần 14/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Mỹ (Bờ Tây) đến Châu Á Tuần 14/2026 tiếp tục tăng nhẹ 0,17% so với tuần trước, ở mức 582 USD/FEU. Mức giá này giảm 5,21% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-america-asia-freight-rate-update-week-14-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Mỹ (Bờ Tây) - Châu Á | Tuần 14/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Âu đến Châu Á Tuần 14/2026 tiếp tục tăng mạnh 23,24% so với tuấn trước, lên mức 228 USD/FEU. Mức giá này tăng 62,86% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-europe-asia-freight-rate-update-week-14-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Âu -Châu Á | Tuần 14/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

Thị trường Tuần 14/2026 xác lập ba rủi ro thực tế tác động trực tiếp đến chi phí và tiến độ chuỗi cung ứng toàn cầu:

- Thị trường định giá một chiều (Carrier-dominated): Dù sức mua tại Châu Âu suy yếu và Bắc Mỹ chỉ phục hồi nhẹ, cước tuyến Á - Âu (tăng 0,54%) và Á - Bắc Mỹ (tăng 7,43%) vẫn neo ở mức cao. Động lực duy nhất đến từ việc hãng tàu siết chặt nguồn cung bằng các lệnh hủy chuyến (blank sailings) và áp đặt ma trận phụ phí (GRI, EBS, IFS). Cước vận tải hiện tại đã tách rời khỏi quy luật cung cầu hàng hóa thông thường.

- Đứt gãy chuỗi luân chuyển thiết bị: Tác động kép từ thời tiết xấu tại Trung Quốc, kẹt cảng thứ cấp tại Singapore (mật độ bãi 85%), ùn tắc tại Bắc Âu và lộ trình vòng qua Châu Phi đang giữ chân một lượng lớn vỏ container. Nguy cơ thiếu hụt vỏ container rỗng tại các cảng xuất phát ở Châu Á trong các tuần tới là rất cao.

- Cú sốc giá vốn tại thị trường Mỹ: Việc thay đổi cách tính thuế Mục 232 (đánh trên tổng giá trị thành phẩm thay vì hàm lượng kim loại) sẽ đội chi phí cập bờ (Landed Cost) lên gấp nhiều lần. Đồng thời, những rào cản kỹ thuật của Giai đoạn 1 hệ thống CAPE sẽ chặn dòng tiền hoàn thuế IEEPA tự động của nhiều doanh nghiệp nếu không có sự can thiệp thủ công.

 

Khuyến nghị từ Phaata

 

Trong bối cảnh thị trường bị thắt chặt và chi phí pháp lý gia tăng, doanh nghiệp cần lưu ý:

1. Về Nghiệp vụ Vận tải và Quản lý Đơn hàng (Logistics & Supply Chain):

- Chiến thuật tranh giành vỏ rỗng (Equipment Priority): Chuyển ưu tiên đàm phán từ "giá cước" sang "đảm bảo cấp vỏ container rỗng". Bộ phận chứng từ cần chốt đặt chỗ (booking) và lấy lệnh cấp vỏ (empty container release) trước ít nhất 3 tuần. Ưu tiên sử dụng các hợp đồng dài hạn (NAC) có điều khoản cam kết chỗ và thiết bị (Space & Equipment Guarantee).

- Bóc tách phụ phí vận tải nội địa Mỹ: Đối với các lô hàng giao sâu vào nội địa Mỹ bằng đường sắt/xe tải, bắt buộc yêu cầu đại lý giao nhận (Forwarder) cung cấp bảng chiết tính gốc từ hãng tàu về Phụ phí Nhiên liệu Nội địa (IFS) áp dụng từ ngày 16/4. Không chấp nhận cộng gộp IFS vào cước đường biển (Ocean Freight) để bảo vệ số liệu kiểm toán chi phí.

- Cập nhật lại Thời gian giao hàng (Lead time): Trực tiếp cộng thêm 14 ngày vào thời gian dự kiến giao hàng trên hợp đồng đối với các lô hàng đi Châu Âu để bù trừ cho thời gian neo tàu tại khu vực sương mù Thượng Hải/Ninh Ba và thời gian chờ cập cầu tại Singapore.

2. Về Nghiệp vụ Hải quan và Tài chính (Thị trường Mỹ):

- Tính lại Giá vốn hàng bán (COGS) ngay lập tức: Bộ phận tài chính và xuất nhập khẩu phải rà soát lại toàn bộ danh mục hàng chứa thép, nhôm, đồng. Áp dụng ngay công thức tính thuế 232 trên tổng giá trị hải quan của thành phẩm để định giá bán mới cho các lô hàng cập cảng Mỹ từ ngày 6/4.

- Chỉ thị Nộp Đơn khiếu nại (Protest) diện rộng: Căn cứ vào danh sách loại trừ của Hải quan Mỹ (CBP), Giai đoạn 1 của hệ thống CAPE sẽ từ chối tự động hoàn tiền cho các tờ khai đang chờ đối soát, tờ khai Drawback, hoặc tờ khai chưa cập nhật trên ACE. Đại lý khai thuê hải quan bắt buộc phải nộp Đơn khiếu nại thủ công cho 100% tờ khai IEEPA để khóa trạng thái pháp lý, bảo toàn quyền nhận tiền bồi hoàn.

- Chuẩn bị kế hoạch sản xuất Phụ tùng ô tô: Cửa sổ tiếp nhận mã HS mới chịu thuế Mục 232 sẽ đóng vào ngày 14/4. Với tiền lệ quy trình kéo dài 3,5 tháng, các nhà nhập khẩu phụ tùng ô tô cần đẩy nhanh tiến độ sản xuất và xuất hàng ngay trong Quý 2/2026 để tránh nhịp áp thuế mới dự kiến rơi vào giữa Quý 3.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Phaata.com hoặc fanpage Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường một cách nhanh chóng.

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.
 
Tìm Công ty Logistics tại đây.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

 

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Báo cáo này được viết bởi Sàn giao dịch logistics Phaata. Báo cáo được dựa trên các thông tin được thu thập từ các nguồn Phaata đánh giá là đáng tin cậy, tuy nhiên Phaata không chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin này. Nhận định và quan điểm trong báo cáo thể hiện ý kiến của đội ngũ nghiên cứu và phân tích tại thời điểm viết báo cáo. Những quan điểm này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Báo cáo chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo cho người dùng Phaata là các chủ hàng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, và các công ty vận tải và logistics. Tất cả mọi người toàn quyền quyết định và tự chịu rủi ro trong việc sử dụng các thông tin và tham khảo các nhận định trên báo cáo. Phaata tuyên bố miễn trách đối với bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào phát sinh từ việc sử dụng báo cáo này.

About the Author
Xem thêm
1193
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
45 Ngày
Koper, Slovenia
Cước
97.913.100₫
/ 40HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
2016
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
40 Ngày
Jeddah, Makkah, Saudi Arabia
Cước
154.808.550₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH PEGASHIP

2786
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
157.454.850₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

4339
FCL
Shekou, Shenzhen, Guangdong, China
3 Ngày
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
Cước
5.954.175₫
/ 40GP

Công ty TNHH Giao nhận vận chuyển Quốc tế Trường Hải - THILOGI

Membership Icon Premium
4265
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
10 Ngày
Incheon, Inchon, South Korea
Cước
11.379.090₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
15
Shanghai i
7 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 40.223.760₫ / 40'HQ

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
31
Hai Phong i
21 Ngày Chuyển tải
Mundra i
  • 42.340.800₫ / 40'HQ

PTJ GLOBAL LOGISTICS

Xem chi tiết
87
Da Nang i
25 Ngày Chuyển tải
Nhava Sheva i
  • 30.432.450₫ / 20'GP
  • 38.371.350₫ / 40'GP
  • 38.371.350₫ / 40'HQ
  • 38.371.350₫ / 45'HQ

T.H.I GROUP VIỆT NAM

Xem chi tiết
108
Shanghai i
8 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 34.087.300₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
97
Shanghai i
5 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 44.540.000₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
1.876
Shanghai i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY TNHH IEC EXPRESS (VIỆT NAM)- CHI NHÁNH HÀ NỘI

Xem chi tiết
2.935
Shanghai i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 26.463₫ /cbm

CHI NHÁNH TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY CỔ PHẦN MG LOGISTICS

Xem chi tiết
3.578
Qingdao i
8 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • Refund 2.362.500₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
4.148
Ningbo i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MỸ Á (ASL LOGISTICS)

Xem chi tiết
4.234
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
21 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 2.117.040₫ /cbm

Seinologix

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
967
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
1.673
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
5.181
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
4.867
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
2.749
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
730
Jianyang i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi i
  • 26.463.000₫ / 40'HQ
  • 26.463.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
1.056
Binh Dinh (Dieu Tri Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Dong Nai (Trang Bom Station) i
  • 6.324.657₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
10.386
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
9.763
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
8.196
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
42.572
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
99.741
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
170.026
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
262.363
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
283.099
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá