2026-10-02 US West Coast
HCM-UWC 8,162 USD/FEU +1.65% Index 3,977 pts
2026-10-02 US East Coast
HCM-UEC 10,792 USD/FEU +0.03% Index 3,303 pts
2026-10-02 Northern Europe
HCM-NEU 3,337 USD/FEU -5.70% Index 2,297 pts
2026-10-02 Mediterranean
HCM-MED 3,928 USD/FEU -2.82% Index 2,146 pts
2026-10-02 China
HCM-CHN 102 USD/FEU +14.69% Index 1,195 pts
2026-10-02 Korea
HCM-KOR 318 USD/FEU -2.34% Index 1,065 pts
2026-10-02 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-10-02 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-10-02 Oceania
HCM-ANZ 4,940 USD/FEU +4.32% Index 7,818 pts
2026-10-02 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-02 South America
HCM-SAM 7,011 USD/FEU -14.41% Index 4,381 pts
2026-10-02 South Africa
HCM-ZAF 4,457 USD/FEU +8.21% Index 2,533 pts
2026-10-02 East & West Africa
HCM-EWA 5,113 USD/FEU +10.26% Index 1,302 pts
2026-10-02 Global
VCFI Composite Rate 5,079 USD/FEU -0.12% VCFI Composite Index 3,516 pts -0.60%
2026-10-02 US West Coast
HCM-UWC 8,162 USD/FEU +1.65% Index 3,977 pts
2026-10-02 US East Coast
HCM-UEC 10,792 USD/FEU +0.03% Index 3,303 pts
2026-10-02 Northern Europe
HCM-NEU 3,337 USD/FEU -5.70% Index 2,297 pts
2026-10-02 Mediterranean
HCM-MED 3,928 USD/FEU -2.82% Index 2,146 pts
2026-10-02 China
HCM-CHN 102 USD/FEU +14.69% Index 1,195 pts
2026-10-02 Korea
HCM-KOR 318 USD/FEU -2.34% Index 1,065 pts
2026-10-02 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-10-02 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-10-02 Oceania
HCM-ANZ 4,940 USD/FEU +4.32% Index 7,818 pts
2026-10-02 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-02 South America
HCM-SAM 7,011 USD/FEU -14.41% Index 4,381 pts
2026-10-02 South Africa
HCM-ZAF 4,457 USD/FEU +8.21% Index 2,533 pts
2026-10-02 East & West Africa
HCM-EWA 5,113 USD/FEU +10.26% Index 1,302 pts
2026-10-02 Global
VCFI Composite Rate 5,079 USD/FEU -0.12% VCFI Composite Index 3,516 pts -0.60%
Chọn loại dịch vụ

Monday, 27/04/2026, 17:33 (GMT +7)

1082

Cập nhật thị trường vận tải và logistics quốc tế Tuần 17/2026 | Phaata

Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata cập nhật thị trường vận chuyển container và logistics quốc tế các tuyến Châu Á đi Bắc Mỹ, Châu Âu... trong Tuần 17 (từ ngày 20/4-26/4) năm 2026.

Phaata-market-update-week-17-2026

 

 

Mục lục

  1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 17/2026

  2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

  3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

  4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

  5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

  6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 17/2026

 

Chỉ số giá cước vận tải biển thế giới WCI của Drewry trong Tuần 17/2026 (từ ngày 20/4 đến 26/4/2026) ổn định so với tuần trước, ở mức 2.232 USD/FEU. 

 

chi-so-gia-cuoc-container-the-gioi-drewry-wci-tuan-17-2026

Giá cước container thế giới tổng hợp của Drewry Tuần 17/2026 (Ảnh: Phaata)

 

2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

 

Về cung và cầu: 

- Về Phía Cầu (Demand): 

Thị trường ghi nhận lượng hàng hóa xuất khẩu tăng đột biến trong giai đoạn cuối tháng 4. Đây là hệ quả trực tiếp của việc các chủ hàng dồn lực chạy đua xuất hàng trước kỳ nghỉ lễ Quốc tế Lao động (1/5).

- Về Phía Cung (Supply): 

Các hãng tàu đã chốt kế hoạch tăng cường hủy chuyến trong tháng 5 tới. Sự cộng hưởng giữa việc tăng sản lượng cục bộ và giảm công suất khai thác đang làm không gian tải trên tàu trở nên căng thẳng.

Hạn chế chỗ trên hợp đồng dài hạn: Khả năng lấy chỗ dựa trên các Hợp đồng Khách hàng Chỉ định đang bị các hãng tàu siết chặt trên một số tuyến dịch vụ nhất định nhằm ưu tiên không gian cho các lô hàng chịu giá cước giao ngay cao hơn.

 

Về Vận hành:

Căng thẳng cục bộ vỏ 40'HC: Đã bắt đầu xuất hiện tình trạng thiếu hụt cục bộ loại vỏ container 40'HC tại một số cảng xuất hàng. Tuy nhiên, trên bình diện tổng thể toàn tuyến, lượng thiết bị rỗng vẫn đang nằm trong giới hạn kiểm soát và chưa gây ra tình trạng đứt gãy luân chuyển diện rộng.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển (Ocean Freight) từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 17/2026 tăng nhẹ 0,96% so với tuần trước, lên mức 2.832 USD/FEU. Mức giá này tăng 27,74% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

Gia hạn cước thả nổi (Floating rates): Mức cước trên thị trường giao ngay đang được hãng tàu neo giữ thành công cho đến hết tháng 4. Trước sức ép cạnh tranh, một số hãng vận tải đã chấp thuận gia hạn mức giá hiện tại sang giai đoạn đầu tháng 5.

Điều chỉnh Phụ phí Nhiên liệu: * Phụ phí Nhiên liệu Khẩn cấp (EBS) áp dụng cho chặng đường biển tiếp tục có hiệu lực.

  • Hãng tàu đang tiến hành điều chỉnh lại mức thu Phụ phí Nhiên liệu định kỳ áp dụng từ ngày 1/5.

  • Phụ phí Nhiên liệu Nội địa (IFS) đã chính thức được đưa vào áp dụng nhằm bù trừ chi phí dầu diesel cho các chặng kết nối đa phương thức (đường sắt/xe tải).

Lùi lịch Phụ phí Mùa cao điểm (PSS): Do áp lực chi phí trong tháng 5 đã bị đẩy lên quá cao bởi hàng loạt phụ phí nhiên liệu, các hãng tàu bắt buộc phải lùi thời hạn thu khoản PSS sang nửa cuối tháng 5. Thậm chí, giới phân tích đánh giá các hãng có khả năng phải tiếp tục dời lịch thu PSS sang mốc ngày 1/6 để thăm dò phản ứng của thị trường.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-america-freight-rate-update-week-17-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Bắc Mỹ | Tuần 17/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

Cập nhật thuế quan của Hoa Kỳ:

 

1. Vận Hành Hệ Thống Hoàn Thuế CAPE Giai Đoạn 1 Và Rủi Ro Khai Báo Sai Lệch

Ngày 20/4/2026, Cơ quan Hải quan và Bảo vệ Biên giới Hoa Kỳ (CBP) đã chính thức triển khai Giai đoạn 1 của Hệ thống Hoàn thuế IEEPA (CAPE). Việc giải ngân sẽ được thực hiện trực tiếp qua cổng thanh toán ACH vào tài khoản của nhà nhập khẩu (IOR). Tuy nhiên, quy trình này đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối trong khâu kiểm toán dữ liệu:

Xung đột nghiệp vụ Sửa đổi sau thông quan (PSC): * Một khi tờ khai đã được tiếp nhận thành công vào hệ thống CAPE, nhà nhập khẩu bị cấm tuyệt đối việc sử dụng nghiệp vụ PSC để chỉnh sửa dữ liệu.

  • Ngược lại, nếu tờ khai bị hệ thống CAPE từ chối, doanh nghiệp được quyền nộp PSC để sửa lỗi, sau đó đẩy lại lên hệ thống. Các tờ khai đã nộp PSC từ trước vẫn hợp lệ để đưa vào CAPE.

Cảnh báo tỷ lệ sai sót: Dữ liệu kiểm toán nội bộ cho thấy tỷ lệ sai sót trên tờ khai hải quan trung bình lên tới 20%. Việc vội vàng nộp hồ sơ lên CAPE mà không kiểm toán chéo có thể khiến doanh nghiệp mất trắng 20% giá trị bồi hoàn, đồng thời đối mặt với rủi ro bị CBP phạt vi phạm hành chính do khai báo sai lệch.

Lộ trình giải ngân phân mảnh: * Đối với tờ khai chưa thanh khoản hoặc mới thanh khoản trong vòng 80 ngày qua (thuộc nhóm 63% được xử lý ở Giai đoạn 1): Tiền hoàn dự kiến sẽ về tài khoản từ 60 đến 90 ngày sau khi CAPE chấp nhận hồ sơ.

  • Các tờ khai đang bị treo, gia hạn, hoặc hàng đưa vào kho ngoại quan sẽ chỉ được hoàn tiền sau khi được chốt thanh khoản chính thức.

  • Giai đoạn 2 (dành cho các tờ khai đã chốt sổ, hàng Drawback, hàng Reconciliation...) hiện chưa có mốc thời gian triển khai cụ thể.

2. Chính Sách Ưu Đãi Thuế Mục 232 Cho Ngành Phụ Tùng Ô Tô (Canada & Mexico)

Bộ Thương mại Hoa Kỳ (DOC) đã ban hành quy trình xét duyệt giảm thuế Mục 232 đối với thép và nhôm có xuất xứ từ Canada và Mexico, áp dụng ngay từ ngày 23/4/2026:

Cơ chế ưu đãi: Các nhà cung cấp hợp lệ sẽ được giảm thuế suất từ mức 50% xuống còn 25%.

Điều kiện ràng buộc (Rất khắt khe): 1. Kim loại phải được nung/đúc/rót trực tiếp tại Canada hoặc Mexico và đáp ứng bộ quy tắc xuất xứ của Hiệp định USMCA. 2. Nhà sản xuất phải cam kết thiết lập dây chuyền sản xuất mới tại nội địa Mỹ, chuyên cung cấp cho ngành công nghiệp ô tô hoặc xe tải hạng trung/nặng (MHDV). 3. Mức thuế ưu đãi 25% chỉ được áp dụng cho định mức sản lượng tương đương với công suất mà nhà máy mới tại Mỹ tạo ra.

Cơ chế giám sát: Doanh nghiệp phải nộp báo cáo đối soát hàng quý. Việc vi phạm cam kết sẽ dẫn đến hậu quả bị truy thu toàn bộ khoản chênh lệch thuế (lên lại mức 50%).

3. Đánh Giá Lại Rủi Ro Địa Chính Trị Và Các Sắc Thuế Dài Hạn

Hạ nhiệt rủi ro thuế 50% với Trung Quốc: Nguy cơ Mỹ áp thuế trừng phạt 50% lên hàng hóa Trung Quốc (viện dẫn lý do cung cấp vũ khí cho Iran) tạm thời được dỡ bỏ sau khi Tổng thống Trump xác nhận Bắc Kinh đã cam kết dừng các hoạt động chuyển giao này.

Kiểm soát giá vốn hậu ngày 6/4: Đối với nhóm hàng kim loại (thép, nhôm, đồng), các nhà nhập khẩu bắt buộc phải áp dụng công thức tính thuế Mục 232 mới (50% hoặc 25%) trên tổng giá trị thương mại của thành phẩm.

Chuẩn bị cho thuế Dược phẩm Mục 232: Lộ trình áp thuế 100% đối với thuốc có bản quyền không tuân thủ định giá MFN vẫn không đổi, bắt đầu kích hoạt từ 31/7/2026 (doanh nghiệp lớn).

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

 

Về cung và cầu: 

Nhu cầu (Demand): 

Triển vọng bán lẻ tại thị trường Châu Âu tiếp tục ảm đạm. Việc Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) hạ dự báo tăng trưởng GDP và nâng dự báo lạm phát phản ánh thực tế: chi phí năng lượng đắt đỏ đang trực tiếp bào mòn sức mua của người tiêu dùng đối với nhóm hàng hóa thông thường.

Động lực tăng trưởng bù đắp: Sự sụt giảm của nhóm hàng tiêu dùng đang được lấp đầy một phần bởi sự bùng nổ sản lượng xuất khẩu từ Trung Quốc đối với nhóm hàng công nghệ năng lượng mới, đặc biệt là xe điện (EV), pin lưu trữ và linh kiện điện mặt trời.

Cung (Supply): 

Để đối phó với mặt bằng nhu cầu thấp, các hãng tàu kiên quyết duy trì kỷ luật siết chặt nguồn cung thông qua các chương trình hủy chuyến, với tần suất cắt giảm trung bình đạt 4 chuyến/tuần trên toàn tuyến Á - Âu.

 

Về Vận hành:

Điểm Nóng Vận Hành Cảng Biển Và Tắc Nghẽn Nội Địa:

- Tại Cảng xuất (Thanh Đảo - Trung Quốc): Thời tiết sương mù dày đặc kết hợp với hiện tượng dồn tàu làm giảm nghiêm trọng hiệu suất khai thác. Thời gian tàu chờ cập cầu hiện bị đẩy lên mức trung bình 48 giờ.

- Tại Hub trung chuyển (Singapore): Tình trạng ùn tắc đã hạ nhiệt so với các tuần trước. Thời gian chờ cập cầu hiện đang duy trì ổn định ở mức 24 giờ.

- Tại Cảng đích (Cụm Antwerp, Hamburg, Rotterdam): Mạng lưới hạ tầng Bắc Âu đang chịu áp lực cực lớn. Việc các siêu tàu container cập bến cùng thời điểm gây quá tải hệ thống xếp dỡ tại bến. Hệ lụy kéo theo là thời gian lưu bãi chờ kết nối luân chuyển bằng sà lan và tàu hỏa vào nội địa bị kéo dài từ 2 đến 3 ngày.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 17/2026 giảm 4,38% so với tuần trước, xuống mức 2.531 USD/FEU. Mức giá này giảm 9,41% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta. 

Trượt giá cước giao ngay: Áp lực từ sức mua yếu và việc bổ sung sức chở từ các tàu mới đóng khiến giá cước giao ngay tiếp tục đà giảm. Chỉ số Cước vận tải container Thượng Hải (SCFI) tuyến Bắc Âu trong Tuần 17 đã lùi về mốc 1.501 USD/TEU.

Phòng thủ giá sàn: Dù chỉ số chung trượt dốc, các hãng vận tải vẫn bảo vệ thành công mức giá sàn cơ sở bằng cách kết hợp hai công cụ: (1) Rút bớt sức chở bằng các lệnh hủy chuyến liên tục và (2) Áp đặt cứng nhắc khoản Phụ phí Nhiên liệu Khẩn cấp (EBS).

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-europe-freight-rate-update-week-17-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Châu Âu | Tuần 17/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Mỹ (Bờ Tây) đến Châu Á Tuần 17/2026 tiếp tục tăng nhẹ 1,13% so với tuần trước, ở mức 626 USD/FEU. Mức giá này tăng 7,19% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-america-asia-freight-rate-update-week-17-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Mỹ (Bờ Tây) - Châu Á | Tuần 17/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Âu đến Châu Á Tuần 17/2026 tăng 2,49% so với tuần trước, ở mức 247 USD/FEU. Mức giá này tăng 33,51% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-europe-asia-freight-rate-update-week-17-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Âu -Châu Á | Tuần 17/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

Dữ liệu Tuần 17/2026 cho thấy sự phân hóa rõ rệt về sản lượng và rủi ro trực tiếp trong khâu thực thi pháp lý hải quan:

- Tuyến Bắc Mỹ chật chỗ, Tuyến Châu Âu trượt giá: Tuyến Châu Á - Bắc Mỹ đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt cục bộ vỏ container 40'HC và hạn chế chỗ trên các hợp đồng dài hạn (NAC) do lượng hàng xuất khẩu trước lễ 1/5 tăng vọt đụng độ với các lệnh hủy chuyến. Ngược lại, tuyến Châu Á - Châu Âu tiếp tục giảm giá (giảm 4,38%) do sức mua bán lẻ yếu, sản lượng hiện tại chủ yếu được bù đắp bởi nhóm hàng công nghệ năng lượng (xe điện, pin, điện mặt trời).

- Ùn tắc vật lý tại cảng đi và cảng đích: Chuỗi luân chuyển hàng hóa tuyến Châu Âu đang bị kẹp giữa hai đầu: cảng bốc Thanh Đảo kẹt do sương mù (chờ 48 giờ) và cảng đích Bắc Âu kẹt do dồn tàu (lưu bãi 2-3 ngày chờ nối chuyến sà lan/đường sắt).

- Rủi ro kỹ thuật từ hệ thống CAPE: Việc Hải quan Mỹ (CBP) chính thức vận hành hệ thống hoàn thuế IEEPA (CAPE) đi kèm với quy định cấm sửa đổi (PSC) sau khi đã nộp hồ sơ. Với tỷ lệ sai sót dữ liệu trung bình ở mức 20%, các nhà nhập khẩu đối mặt với rủi ro mất trực tiếp 20% lượng tiền bồi hoàn nếu nộp hồ sơ mà không đối soát kỹ.

 

Khuyến nghị từ Phaata

 

Dựa trên các biến động thực tế, doanh nghiệp cần lưu ý để bảo vệ dòng tiền và duy trì lịch trình giao hàng:

1. Về Vận tải và Quản lý Đơn hàng:

- Tuyến Bắc Mỹ - Tận dụng khoảng lùi Phụ phí PSS: Hãng tàu đã lùi lịch thu Phụ phí Mùa cao điểm (PSS) sang nửa cuối tháng 5 hoặc đầu tháng 6. Bộ phận chứng từ cần tận dụng cửa sổ thời gian này để đẩy nhanh việc xuất hàng. Yêu cầu đại lý giữ chặt lệnh cấp vỏ rỗng cho loại 40'HC trước ít nhất 14 ngày để tránh thiếu hụt thiết bị.

- Tuyến Châu Âu  - Cộng biên độ trễ chuyến: Trực tiếp cộng thêm 5 đến 7 ngày vào Thời gian dự kiến giao hàng trên hợp đồng đối với các lô hàng xuất phát từ cụm cảng phía Bắc Trung Quốc (Thanh Đảo) dỡ hàng tại Bắc Âu, nhằm bù trừ thời gian neo tàu chờ cập cầu và chờ luân chuyển nội địa.

2. Về Hải quan và Quản trị dòng tiền (Thị trường Mỹ):

- Kiểm toán chéo trước khi nộp hồ sơ CAPE: Tuyệt đối không đẩy trực tiếp dữ liệu tờ khai lên hệ thống CAPE nếu chưa qua kiểm toán. Bộ phận xuất nhập khẩu phải rà soát lỗi trên từng tờ khai. Nếu phát hiện sai sót, bắt buộc nộp hồ sơ Sửa đổi sau thông quan (PSC) để sửa lỗi trước, sau đó mới đẩy tờ khai đã sửa lên cổng CAPE để đảm bảo nhận đủ 100% tiền hoàn thuế hợp lệ.

- Áp dụng công thức tính thuế Mục 232 mới: Đối với các lô hàng chứa kim loại (thép, nhôm, đồng), bộ phận kế toán phải tính thuế 50% (hoặc 25% với sản phẩm phái sinh) dựa trên toàn bộ trị giá hóa đơn thương mại của thành phẩm cập cảng từ ngày 6/4.

- Nộp hồ sơ ưu đãi thuế Phụ tùng Ô tô: Các nhà sản xuất phụ tùng ô tô và xe tải có nhà máy nung đúc tại Canada hoặc Mexico cần lập tức nộp hồ sơ cho Bộ Thương mại Mỹ (DOC) kèm các báo cáo sản lượng để xin xét duyệt mức thuế suất giảm từ 50% xuống 25%. Kích hoạt ngay nghiệp vụ theo dõi sản lượng định kỳ hàng quý để duy trì mức ưu đãi này.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Phaata.com hoặc fanpage Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường một cách nhanh chóng.

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.
 
Tìm Công ty Logistics tại đây.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

 

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Báo cáo này được viết bởi Sàn giao dịch logistics Phaata. Báo cáo được dựa trên các thông tin được thu thập từ các nguồn Phaata đánh giá là đáng tin cậy, tuy nhiên Phaata không chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin này. Nhận định và quan điểm trong báo cáo thể hiện ý kiến của đội ngũ nghiên cứu và phân tích tại thời điểm viết báo cáo. Những quan điểm này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Báo cáo chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo cho người dùng Phaata là các chủ hàng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, và các công ty vận tải và logistics. Tất cả mọi người toàn quyền quyết định và tự chịu rủi ro trong việc sử dụng các thông tin và tham khảo các nhận định trên báo cáo. Phaata tuyên bố miễn trách đối với bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào phát sinh từ việc sử dụng báo cáo này.

About the Author
Xem thêm
162
FCL
Shanghai, Shanghai, Shanghai, China
6 Ngày
Ho Chi Minh (SPCT), Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
23.816.700₫
/ 20GP

N.B.L INTERNATIONAL TRANSPORT CO., LTD

422
FCL
Ba Ria-Vung Tau (CM-TV), Ba Ria-Vung Tau, Vietnam
30 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
179.948.400₫
/ 40HQ

AIR TIGER EXPRESS LOGISTICS

892
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
23 Ngày
Long Beach, Los Angeles, California, United States
Cước
224.670.870₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

1095
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
40 Ngày
Vancouver, British Columbia, Canada
Cước
175.272.000₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

1129
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
45 Ngày
Jebel Ali, Dubai, United Arab Emirates
Cước
205.088.250₫
/ 40GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
62
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
30 Ngày Chuyển tải
Jebel Ali i
  • 140.253.900₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
108
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
25 Ngày Đi thẳng
Jeddah i
  • 150.839.100₫ / 20'GP
  • 205.088.250₫ / 40'GP
  • 205.088.250₫ / 40'HQ

OPL LOGISTICS

Xem chi tiết
123
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
30 Ngày Chuyển tải
Mersin i
  • 76.742.700₫ / 20'GP
  • 83.358.450₫ / 40'GP
  • 83.358.450₫ / 40'HQ

N.B.L INTERNATIONAL TRANSPORT CO., LTD

Xem chi tiết
157
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
36 Ngày Đi thẳng
Jebel Ali i
  • 163.594.266₫ / 20'GP

CHI NHÁNH THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY TNHH HECNY SHIPPING VIỆT NAM

Xem chi tiết
147
Ho Chi Minh i
40 Ngày Chuyển tải
Houston i
  • 258.014.250₫ / 40'HQ

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
443
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
682
Port Klang i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
1.137
Port Klang i
6 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 523.180₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
1.438
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 264.630₫ /cbm

OPL LOGISTICS

Xem chi tiết
1.254
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 396.945₫ /cbm

CHI NHÁNH THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY TNHH HECNY SHIPPING VIỆT NAM

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
2.904
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
4.672
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
7.786
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
7.184
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
3.862
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
1.220
Ha Noi i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 44.987.100₫ / 40'HQ
  • 44.987.100₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
2.221
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
12.891
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
11.894
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
9.154
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
1.263
Ha Noi i
1 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 28.000.000₫ / 20'GP
  • 28.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ KHO VẬN VIETTEL POST - TTC

Xem chi tiết
2.478
Viet Tri i
4 Ngày
St.Eustatius i
  • 211.704₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HỎA TỐC

Xem chi tiết
45.517
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
103.035
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
172.537
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá