2026-09-18 US West Coast
HCM-UWC 8,024 USD/FEU +6.90% Index 3,910 pts
2026-09-18 US East Coast
HCM-UEC 10,796 USD/FEU +9.14% Index 3,304 pts
2026-09-18 Northern Europe
HCM-NEU 3,895 USD/FEU -2.21% Index 2,681 pts
2026-09-18 Mediterranean
HCM-MED 4,290 USD/FEU -0.59% Index 2,344 pts
2026-09-18 China
HCM-CHN 73 USD/FEU -21.82% Index 856 pts
2026-09-18 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU -0.05% Index 1,090 pts
2026-09-18 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-09-18 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU -2.26% Index 1,583 pts
2026-09-18 Oceania
HCM-ANZ 4,396 USD/FEU -5.13% Index 6,957 pts
2026-09-18 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-18 South America
HCM-SAM 8,833 USD/FEU -17.89% Index 5,519 pts
2026-09-18 South Africa
HCM-ZAF 4,000 USD/FEU +1.97% Index 2,273 pts
2026-09-18 East & West Africa
HCM-EWA 4,888 USD/FEU +1.69% Index 1,245 pts
2026-09-18 Global
VCFI Composite Rate 5,137 USD/FEU +4.58% VCFI Composite Index 3,586 pts +3.37%
2026-09-18 US West Coast
HCM-UWC 8,024 USD/FEU +6.90% Index 3,910 pts
2026-09-18 US East Coast
HCM-UEC 10,796 USD/FEU +9.14% Index 3,304 pts
2026-09-18 Northern Europe
HCM-NEU 3,895 USD/FEU -2.21% Index 2,681 pts
2026-09-18 Mediterranean
HCM-MED 4,290 USD/FEU -0.59% Index 2,344 pts
2026-09-18 China
HCM-CHN 73 USD/FEU -21.82% Index 856 pts
2026-09-18 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU -0.05% Index 1,090 pts
2026-09-18 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-09-18 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU -2.26% Index 1,583 pts
2026-09-18 Oceania
HCM-ANZ 4,396 USD/FEU -5.13% Index 6,957 pts
2026-09-18 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-18 South America
HCM-SAM 8,833 USD/FEU -17.89% Index 5,519 pts
2026-09-18 South Africa
HCM-ZAF 4,000 USD/FEU +1.97% Index 2,273 pts
2026-09-18 East & West Africa
HCM-EWA 4,888 USD/FEU +1.69% Index 1,245 pts
2026-09-18 Global
VCFI Composite Rate 5,137 USD/FEU +4.58% VCFI Composite Index 3,586 pts +3.37%
Chọn loại dịch vụ

Sunday, 12/04/2026, 16:00 (GMT +7)

987

Cập nhật thị trường vận tải và logistics quốc tế Tuần 15/2026 | Phaata

Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata cập nhật thị trường vận chuyển container và logistics quốc tế các tuyến Châu Á đi Bắc Mỹ, Châu Âu... trong Tuần 15 (từ ngày 06/4-12/4) năm 2026.

Phaata-market-update-week-15-2026

 

 

Mục lục

  1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 15/2026

  2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

  3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

  4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

  5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

  6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 15/2026

 

Chỉ số giá cước vận tải biển thế giới WCI của Drewry trong Tuần 15/2026 (từ ngày 06/4 đến 12/4/2026) tăng nhẹ so với tuần trước, ở mức 2.309 USD/FEU. Đây là tuần tăng thứ năm sau một tuần chững lại trước đó.

 

chi-so-gia-cuoc-container-the-gioi-drewry-wci-tuan-15-2026

Giá cước container thế giới tổng hợp của Drewry Tuần 15/2026 (Ảnh: Phaata)

 

2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

 

Về cung và cầu: 

- Về Phía Cầu (Demand)

Tổng sản lượng hàng hóa nhập khẩu vào thị trường Bắc Mỹ tiếp tục ghi nhận đà tăng trưởng thực tế trong những tuần gần đây.

- Về Phía Cung (Supply): 

Các hãng tàu đang đẩy mạnh chương trình hủy chuyến (blank sailings) với lịch trình kéo dài từ tháng 4 cho đến hết nửa đầu tháng 5. Trọng tâm rút công suất đợt này nhắm trực tiếp vào các tuyến dịch vụ dỡ hàng tại Bờ Đông Hoa Kỳ (USEC) và khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương (PNW).

 

Về Vận hành:

Sự kết hợp giữa đà tăng của sản lượng hàng hóa (cầu) và việc chủ động siết chặt không gian tải (cung) đã giúp tỷ lệ lấp đầy trên các chuyến tàu đang vận hành được cải thiện rõ rệt.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển (Ocean Freight) từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 15/2026 tăng 8,6% so với tuần trước, lên mức 2.638 USD/FEU. Mức giá này tăng 31,11% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

Các hãng tàu tiếp tục áp dụng hàng loạt phụ phí mới:

- Phụ phí Tăng giá chung (GRI): Các hãng tàu đã chính thức thực thi đợt thu phụ phí GRI thứ hai trong tháng vào ngày 8/4, nối tiếp ngay đợt tăng giá trước đó vào ngày 1/4.

- Phụ phí Nhiên liệu (EBS & IFS): Khoản Phụ phí Nhiên liệu Khẩn cấp (EBS) bù đắp chi phí cho chặng vận tải đường biển đã chính thức có hiệu lực. Song song đó, các hãng tàu sẽ kích hoạt thêm Phụ phí Nhiên liệu Nội địa (IFS) nhằm bù đắp chênh lệch giá dầu diesel đối với các chặng vận tải đa phương thức (đường sắt/xe tải), chính thức áp dụng từ ngày 17/4.

- Dời lịch Phụ phí Mùa cao điểm (PSS): Việc áp dụng đồng thời các khoản phụ phí nhiên liệu (EBS và IFS) đã đẩy tổng chi phí vận tải trong tháng 4 lên mức rất cao. Do đó, các hãng vận tải bắt buộc phải dời thời điểm kích hoạt khoản phụ phí PSS sang mốc ngày 1/5.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-america-freight-rate-update-week-15-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Bắc Mỹ | Tuần 15/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

Cập nhật thuế quan của Hoa Kỳ:

 

1. Rủi Ro Kéo Dài Tiến Độ Hoàn Thuế IEEPA

Thay đổi hồ sơ pháp lý cốt lõi: Tòa án Thương mại Quốc tế (CIT) đã chuyển đổi nguyên đơn chính trong vụ kiện hoàn thuế IEEPA sang công ty Euro-Notions Florida (do nguyên đơn cũ rút lui vào ngày 6/4). Thẩm phán Richard Eaton đã ban hành lại lệnh buộc Hải quan Mỹ (CBP) phải hoàn trả thuế IEEPA cho toàn bộ các nhóm tờ khai: chưa thanh khoản (unliquidated), chưa chốt thanh khoản (not finally liquidated) và đã chốt thanh khoản (finally liquidated).

Reset thời hạn kháng cáo: Việc ban hành lại lệnh tòa án này tạo ra một rủi ro lớn. Khung thời gian 60 ngày để Chính phủ Mỹ nộp đơn kháng cáo đã được thiết lập lại. Hạn chót mới được dời từ ngày 6/5 sang ngày 7/6/2026. Điều này cho phép chính quyền có thêm một tháng để chuẩn bị hồ sơ pháp lý nhằm thu hẹp phạm vi hoàn tiền.

Tiến độ Hệ thống CAPE: CBP sẽ sử dụng chính dữ liệu tờ khai của Euro-Notions Florida để chạy thử nghiệm Giai đoạn 1 của hệ thống hoàn thuế tự động (CAPE), dự kiến ra mắt sớm nhất vào ngày 20/4. Tiến độ các phân hệ hiện tại: Cổng tiếp nhận (85%); Xử lý hàng loạt (60%); Thanh khoản (80%); và Phân hệ chi trả (75% - đang kiểm thử).

Nghiệp vụ bắt buộc: Do rủi ro kháng cáo tăng lên và hàng loạt loại tờ khai (Drawback, hàng chịu thuế AD/CVD) bị loại trừ khỏi hệ thống CAPE Giai đoạn 1, bộ phận xuất nhập khẩu bắt buộc phải duy trì việc nộp Đơn khiếu nại (Protest) thủ công cho tất cả các tờ khai để khóa quyền lợi bồi hoàn. Đồng thời, thiết lập ngay tài khoản nhận tiền điện tử (ACH) trên hệ thống ACE.

2. Chính Thức Áp Dụng Biểu Thuế Mục 232 Sửa Đổi (Thép, Nhôm, Đồng)

Bắt đầu từ ngày 6/4/2026, cấu trúc thuế mới đối với kim loại và sản phẩm phái sinh chính thức có hiệu lực, làm thay đổi hoàn toàn chi phí cập bờ (Landed Cost):

Thay đổi cốt lõi: Thuế suất được tính trên 100% tổng trị giá nhập khẩu của thành phẩm, không còn tính riêng trên tỷ trọng kim loại cấu thành.

Mức thuế áp dụng:

  • Mức cố định 50%: Áp dụng cho phần lớn các mặt hàng kim loại thuộc Chương 72 đến 76 (HTSUS).

  • Mức 25%: Áp dụng cho các sản phẩm phái sinh liệt kê tại Phụ lục I. (Nhiều mặt hàng thuộc Chương 1-71 đã được loại khỏi danh sách này).

  • Hàng Nga: Nhôm xuất xứ Nga tiếp tục chịu mức thuế phạt 200% trên tổng giá trị.

Các trường hợp miễn trừ và ưu đãi:

  • Miễn trừ 100%: Các sản phẩm phái sinh nằm ngoài Chương 72, 73, 74, 76 có tổng trọng lượng kim loại (thép, nhôm, đồng) chiếm dưới 15%.

  • Mức 15% (Đến hết 2027): Áp dụng cho thiết bị công nghiệp chứa nhiều kim loại và thiết bị lưới điện (mức này đã bao gồm thuế Tối huệ quốc - MFN).

  • Mức 10%: Áp dụng cho thành phẩm gia công ở nước ngoài nhưng sử dụng từ 95% nguyên liệu kim loại xuất xứ Mỹ trở lên.

  • Hàng Anh Quốc (U.K): Nếu kim loại nung/đúc tại Anh chiếm từ 95%, mức thuế giảm từ 50% xuống 25%; và từ 25% xuống 15% đối với sản phẩm phái sinh.

Siết quy chế Drawback: Chỉ cho phép hoàn thuế xuất khẩu nếu hàng hóa có xuất xứ, và được nung đúc tại quốc gia có Hiệp định thương mại tự do (FTA) với Mỹ.

3. Lộ Trình Áp Thuế Mục 232 Lên Ngành Dược Phẩm

Thuế Mục 232 áp dụng cho dược phẩm sẽ có hiệu lực từ ngày 31/7/2026 (doanh nghiệp lớn) và 29/9/2026 (doanh nghiệp nhỏ):

Áp thuế 100%: Nhắm vào các loại thuốc có bản quyền của các công ty không ký thỏa thuận định giá thuốc Tối huệ quốc (MFN).

Chính sách dịch chuyển sản xuất (Reshoring):

  • Cam kết dời sản xuất về Mỹ: Chịu mức thuế 20% trong giai đoạn xây nhà máy (tăng lại 100% vào tháng 4/2030).

  • Cam kết dời sản xuất về Mỹ + Ký thỏa thuận giá MFN: Được hưởng mức 0% trong thời gian xây nhà máy.

Mức thuế ưu đãi: Nhật Bản, EU, Hàn Quốc, Thụy Sĩ/Liechtenstein (15%); Anh Quốc (10%). Cho phép áp dụng cơ chế hoàn thuế Drawback.

4. Rủi Ro Mới: Cảnh Báo Thuế Quan Địa Chính Trị 50%

Ngày 8/4, Tổng thống Trump phát đi thông báo sẽ áp dụng ngay lập tức mức thuế 50% đối với hàng hóa từ các quốc gia "cung cấp vũ khí quân sự cho Iran".

Hiện chưa có danh sách quốc gia hay cơ chế pháp lý cụ thể được công bố, nhưng bộ phận Thu mua (Procurement) cần đưa yếu tố này vào bộ rà soát rủi ro địa chính trị khi đánh giá các nhà cung cấp tại các khu vực có liên đới.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

 

Về cung và cầu: 

Nhu cầu (Demand): 

Sức tiêu thụ thực tế tại thị trường Châu Âu tiếp tục đi ngang, không tạo ra lực kéo cho tổng sản lượng hàng nhập khẩu.

Áp lực hàng hóa tại nguồn (Trung Quốc): Chỉ số Quản lý Thu mua (PMI) ngành sản xuất của Trung Quốc trong tháng 3 đã bật tăng trở lại mốc 50,4% (tăng 1,4%). Việc các nhà máy đồng loạt tăng tốc sản xuất đẩy một lượng lớn hàng hóa xuất khẩu ra cảng, gây tình trạng tồn đọng trực tiếp tại các bốc xếp ở Trung Quốc.

Cung (Supply): 

Sau giai đoạn cắt giảm công suất quyết liệt trong tháng 2 và tháng 3, các hãng tàu đã giảm mạnh tần suất hủy chuyến (blank sailings). Ghi nhận thực tế cho thấy chỉ có 4 chuyến tàu bị hủy trên toàn tuyến Á - Âu trong tuần tới.

 

Về Vận hành:

Cảnh Báo Nút Thắt Thiết Bị: Thiếu Hụt Vỏ Container 40'HC

- Nguồn cung tàu tăng: Sức chở mới từ loạt tàu container giao năm 2026 đã bắt đầu gia nhập thị trường, bổ sung năng lực vận tải tĩnh.

- Đứt gãy vòng quay vỏ rỗng: Việc các đội tàu bắt buộc duy trì lộ trình vận tải dài ngày qua Mũi Hảo Vọng đang bẻ gãy chu trình luân chuyển thiết bị. Vỏ container rỗng không thể quay trở về Châu Á đúng lịch trình dự kiến.

- Hệ lụy trực tiếp: Tình trạng này đang trực tiếp gây ra sự thiếu hụt nghiêm trọng loại vỏ container 40'HC (High Cube) tại các cảng xuất hàng khu vực Trung Quốc, tạo rào cản lớn cho việc đóng hàng xuất khẩu.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 15/2026 giảm 2,38% so với tuần trước, xuống mức 2.746 USD/FEU. Mức giá này tăng 19,24% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta. 

Giá cước giao ngay hạ nhiệt: Chỉ số Cước vận tải container Thượng Hải (SCFI) đã ghi nhận mức giảm trong tuần qua. Sức mua yếu tại Châu Âu kết hợp với việc bổ sung nguồn cung tàu đóng mới khiến các hãng tàu không thể duy trì mặt bằng giá cước cơ sở ở mức cao.

Áp dụng Phụ phí Nhiên liệu Khẩn cấp (EBS): Để bảo vệ biên lợi nhuận trước chi phí phát sinh từ việc đi vòng qua Mũi Hảo Vọng, các hãng tàu đang đồng loạt áp dụng công cụ Phụ phí EBS.

Dự báo xu hướng cước phí: Giá cước sẽ tiếp tục đối mặt với áp lực giảm. Để đối phó với việc chỉ số SCFI trượt dốc, các hãng tàu chắc chắn sẽ kích hoạt trở lại công cụ hủy chuyến (blank sailings) nhằm siết chặt nguồn cung và thiết lập lại mức giá sàn.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-europe-freight-rate-update-week-15-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Châu Âu | Tuần 15/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Mỹ (Bờ Tây) đến Châu Á Tuần 15/2026 tiếp tục tăng 2,75% so với tuần trước, ở mức 598 USD/FEU. Mức giá này tăng nhẹ 0,84% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-america-asia-freight-rate-update-week-15-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Mỹ (Bờ Tây) - Châu Á | Tuần 15/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Âu đến Châu Á Tuần 15/2026 giảm 2,19% so với tuấn trước, ở mức 223 USD/FEU. Mức giá này tăng 52,74% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-europe-asia-freight-rate-update-week-15-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Âu -Châu Á | Tuần 15/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

Dữ liệu thị trường Tuần 15/2026 ghi nhận sự phân hóa rõ rệt về xu hướng cước phí giữa hai tuyến vận tải chính, đồng thời gia tăng rủi ro tài chính từ các chính sách thuế quan mới của Hoa Kỳ:

- Phân hóa cước phí Á - Âu và Á - Bắc Mỹ: Tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (TPEB) xác lập xu hướng tăng giá mạnh (tăng 8,6%) nhờ sự phục hồi của khối lượng đơn hàng và kỷ luật hủy chuyến (blank sailings) nghiêm ngặt của hãng tàu. Ngược lại, tuyến Châu Á - Châu Âu (FEWB) bắt đầu hạ nhiệt (giảm 2,38%) do sức mua yếu và sức chở từ các tàu mới đóng gia nhập thị trường.

- Đứt gãy chuỗi cung ứng vỏ container 40'HC: Chỉ số PMI Trung Quốc tăng (50,4%) đẩy lượng hàng xuất khẩu ra cảng lớn, cùng với tình trạng chậm luân chuyển vỏ container do các tàu phải đi vòng qua Mũi Hảo Vọng. Việc thiếu hụt vỏ 40'HC tại các cảng bốc hàng Trung Quốc trở thành nút thắt vận hành lớn nhất hiện nay.

- Cú sốc giá vốn từ Mục 232 và rủi ro IEEPA: Việc Hải quan Mỹ (CBP) bắt đầu tính thuế Mục 232 trên 100% tổng trị giá thành phẩm (áp dụng từ 6/4) làm thay đổi hoàn toàn cơ cấu giá vốn hàng bán (COGS) của nhóm hàng kim loại. Đồng thời, việc Tòa án dời hạn chót kháng cáo vụ hoàn thuế IEEPA sang ngày 7/6 làm tăng rủi ro pháp lý, đe dọa trực tiếp đến dòng tiền bồi hoàn của các nhà nhập khẩu.

 

Khuyến nghị từ Phaata

 

Trong bối cảnh thị trường vận tải đang siết chặt phụ phí và chính sách hải quan Mỹ thay đổi cốt lõi, doanh nghiệp cần lưu ý:

1. Về Vận tải và Quản lý Đơn hàng:

- Tuyến Bắc Mỹ (TPEB) - Chốt booking trước 1/5: Hãng tàu sẽ áp dụng Phụ phí Mùa cao điểm (PSS) vào ngày 1/5. Bộ phận chứng từ cần lập tức chốt lấy chỗ (booking) và xuất hàng trong nửa cuối tháng 4 để tránh khoản PSS này. Bắt buộc yêu cầu hãng tàu tách rõ khoản Phụ phí Nhiên liệu Nội địa (IFS - áp dụng từ 17/4) ra khỏi cước đường biển để kiểm soát chi phí chặng đa phương thức.

- Tuyến Châu Âu (FEWB) - Tranh giành vỏ 40'HC: Tận dụng nhịp giảm giá cước giao ngay (Spot rate) để đàm phán giá cước ngắn hạn. Tuy nhiên, ưu tiên hàng đầu lúc này là thiết bị. Yêu cầu nhà cung cấp tại Trung Quốc và đại lý giao nhận lấy lệnh cấp vỏ rỗng (empty release) trước ít nhất 10-14 ngày. Kích hoạt phương án sử dụng hai vỏ 20'DC hoặc vỏ 40'DC để thay thế ngay lập tức nếu kho bãi cạn kiệt vỏ 40'HC, tránh để hàng hóa tồn đọng tại nhà máy.

2. Về Hải quan và Tài chính (Thị trường Mỹ):

- Cập nhật ngay Giá vốn cập bờ (Landed Cost) cho hàng kim loại: Bộ phận Tài chính và Kinh doanh phải tính toán lại biên lợi nhuận cho toàn bộ danh mục hàng hóa chịu thuế Mục 232 (Chương 72-76). Lưu ý, thuế suất 50% (hoặc 25% với sản phẩm phái sinh) nay đánh trên toàn bộ giá trị hóa đơn thương mại, không bóc tách giá trị kim loại như trước.

- Nộp Đơn khiếu nại (Protest) IEEPA thủ công: Tuyệt đối không phụ thuộc vào hệ thống tự động CAPE (dự kiến ra mắt 20/4). Rủi ro Chính phủ Mỹ nộp đơn kháng cáo trước ngày 7/6 là rất cao. Bộ phận Khai báo Hải quan phải tiếp tục nộp Đơn khiếu nại (Protest) thủ công để khóa trạng thái pháp lý của các tờ khai IEEPA, bảo vệ 100% quyền lợi nhận bồi hoàn.

- Rà soát chuỗi cung ứng Dược phẩm và Rủi ro Địa chính trị: Bộ phận Thu mua (Procurement) cần lên kế hoạch dịch chuyển nguồn cung cho nhóm hàng dược phẩm để đón đầu thuế Mục 232 (áp dụng từ tháng 7/2026). Đồng thời, rà soát lại nguồn gốc nguyên vật liệu từ các nhà cung cấp tại khu vực Trung Đông để phòng vệ trước tuyên bố áp thuế 50% đột xuất từ Nhà Trắng.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Phaata.com hoặc fanpage Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường một cách nhanh chóng.

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.
 
Tìm Công ty Logistics tại đây.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

 

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Báo cáo này được viết bởi Sàn giao dịch logistics Phaata. Báo cáo được dựa trên các thông tin được thu thập từ các nguồn Phaata đánh giá là đáng tin cậy, tuy nhiên Phaata không chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin này. Nhận định và quan điểm trong báo cáo thể hiện ý kiến của đội ngũ nghiên cứu và phân tích tại thời điểm viết báo cáo. Những quan điểm này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Báo cáo chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo cho người dùng Phaata là các chủ hàng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, và các công ty vận tải và logistics. Tất cả mọi người toàn quyền quyết định và tự chịu rủi ro trong việc sử dụng các thông tin và tham khảo các nhận định trên báo cáo. Phaata tuyên bố miễn trách đối với bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào phát sinh từ việc sử dụng báo cáo này.

About the Author
Xem thêm
477
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Sydney, New South Wales, Australia
Cước
52.926.000₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH PEGASHIP

2056
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
45 Ngày
Koper, Slovenia
Cước
97.913.100₫
/ 40HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
3669
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
157.454.850₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

5219
FCL
Shekou, Shenzhen, Guangdong, China
3 Ngày
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
Cước
5.954.175₫
/ 40GP

Công ty TNHH Giao nhận vận chuyển Quốc tế Trường Hải - THILOGI

Membership Icon Premium
4748
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
10 Ngày
Incheon, Inchon, South Korea
Cước
11.379.090₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
114
Shanghai i
6 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 35.725.050₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH ENSIGN LOGISTICS (VIỆT NAM)

Xem chi tiết
212
Shanghai i
7 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 41.149.700₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH DNLSHIPPING CORPORATION

Xem chi tiết
245
Ningbo i
6 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh i
  • 25.139.850₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TỐC ĐỘ

Xem chi tiết
392
Ningbo i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 39.694.500₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ TÂN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
421
Shanghai i
7 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 40.223.760₫ / 40'HQ

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
2.110
Shanghai i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY TNHH IEC EXPRESS (VIỆT NAM)- CHI NHÁNH HÀ NỘI

Xem chi tiết
3.244
Shanghai i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 26.463₫ /cbm

CHI NHÁNH TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY CỔ PHẦN MG LOGISTICS

Xem chi tiết
3.846
Qingdao i
8 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • Refund 2.362.500₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
4.392
Ningbo i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MỸ Á (ASL LOGISTICS)

Xem chi tiết
4.350
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
21 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 2.117.040₫ /cbm

Seinologix

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
1.138
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
1.908
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
5.387
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
5.057
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
2.825
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
876
Jianyang i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi i
  • 26.463.000₫ / 40'HQ
  • 26.463.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
1.264
Binh Dinh (Dieu Tri Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Dong Nai (Trang Bom Station) i
  • 6.324.657₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
10.565
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
9.917
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
8.250
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
42.729
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
100.017
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
170.261
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
262.582
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
283.231
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá