2026-09-18 US West Coast
HCM-UWC 8,024 USD/FEU +6.90% Index 3,910 pts
2026-09-18 US East Coast
HCM-UEC 10,796 USD/FEU +9.14% Index 3,304 pts
2026-09-18 Northern Europe
HCM-NEU 3,895 USD/FEU -2.21% Index 2,681 pts
2026-09-18 Mediterranean
HCM-MED 4,290 USD/FEU -0.59% Index 2,344 pts
2026-09-18 China
HCM-CHN 73 USD/FEU -21.82% Index 856 pts
2026-09-18 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU -0.05% Index 1,090 pts
2026-09-18 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-09-18 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU -2.26% Index 1,583 pts
2026-09-18 Oceania
HCM-ANZ 4,396 USD/FEU -5.13% Index 6,957 pts
2026-09-18 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-18 South America
HCM-SAM 8,833 USD/FEU -17.89% Index 5,519 pts
2026-09-18 South Africa
HCM-ZAF 4,000 USD/FEU +1.97% Index 2,273 pts
2026-09-18 East & West Africa
HCM-EWA 4,888 USD/FEU +1.69% Index 1,245 pts
2026-09-18 Global
VCFI Composite Rate 5,137 USD/FEU +4.58% VCFI Composite Index 3,586 pts +3.37%
2026-09-18 US West Coast
HCM-UWC 8,024 USD/FEU +6.90% Index 3,910 pts
2026-09-18 US East Coast
HCM-UEC 10,796 USD/FEU +9.14% Index 3,304 pts
2026-09-18 Northern Europe
HCM-NEU 3,895 USD/FEU -2.21% Index 2,681 pts
2026-09-18 Mediterranean
HCM-MED 4,290 USD/FEU -0.59% Index 2,344 pts
2026-09-18 China
HCM-CHN 73 USD/FEU -21.82% Index 856 pts
2026-09-18 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU -0.05% Index 1,090 pts
2026-09-18 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-09-18 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU -2.26% Index 1,583 pts
2026-09-18 Oceania
HCM-ANZ 4,396 USD/FEU -5.13% Index 6,957 pts
2026-09-18 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-18 South America
HCM-SAM 8,833 USD/FEU -17.89% Index 5,519 pts
2026-09-18 South Africa
HCM-ZAF 4,000 USD/FEU +1.97% Index 2,273 pts
2026-09-18 East & West Africa
HCM-EWA 4,888 USD/FEU +1.69% Index 1,245 pts
2026-09-18 Global
VCFI Composite Rate 5,137 USD/FEU +4.58% VCFI Composite Index 3,586 pts +3.37%
Chọn loại dịch vụ

Thursday, 21/04/2022, 09:57 (GMT +7)

0

Mã ZIP Kon Tum là gì? Danh bạ mã bưu điện Kon Tum cập nhật mới và đầy đủ nhất

Mã ZIP code Kon Tum là 580000. Dưới đây là danh bạ mã bưu chính của tất cả các bưu cục trên địa bàn Tỉnh Kon Tum được phân loại theo từng Huyện/Thị Xã và địa chỉ cụ thể để tra cứu được dễ dàng và nhanh chóng.

Mã Zip Kon Tum

Mã Zip Kon Tum (Ảnh: Phaata)

 

Mục lục

  1. Mã ZIP Kon Tum là gì?

  2. Mã ZIP Kon Tum - Thành phố Kon Tum

  3. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Đắk Glei

  4. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Tu Mơ Rông

  5. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Đắk Hà

  6. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Đắk Tô

  7. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Kon Plông

  8. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Kon Rẫy

  9. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Ngọc Hồi

  10. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Sa Thầy

 

1. Mã ZIP Kon Tum là gì?

 

Mã ZIP, Mã bưu điện hay mã bưu chính (tiếng anh là ZIP code / Postal code) là hệ thống mã được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (UPU), giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hàng hóa hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này. Từ giữa năm 2010 cho đến nay, Việt Nam đã chuyển sang sử dụng loại mã bưu chính 6 số được quy chuẩn để thay thế cho chuẩn 5 số trước đây.

Theo loại mã bưu điện quy chuẩn 6 số của Việt Nam được cập nhật mới nhất, mã ZIP Kon Tum là 580000. Đây là Bưu cục cấp 1 Kon Tum có địa chỉ tại Số 70, Đường Lê Hồng Phong, Phường Quyết Thắng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam.     

Kon Tum là một tỉnh nằm ở phía bắc Tây Nguyên, Việt Nam. Kon Tum nằm trên khối nâng Kon Tum, vì vậy rất đa dạng về cấu trúc địa chất và khoáng sản.

Tỉnh Kon Tum có 10 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố và 9 huyện với 102 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 10 phường, 7 thị trấn và 85 xã.

Dưới đây là danh sách tổng hợp mã bưu điện Kon Tum của tất cả các bưu cục trên địa bàn Tỉnh Kon Tum được phân loại theo từng Thị xã/ Huyện và địa chỉ cụ thể để tra cứu được dễ dàng và thuận tiện.

Sau khi xác định được địa điểm giao nhận hàng hóa, bạn có thể tìm kiếm và lựa chọn các công ty giao nhận vận chuyển hay chuyển phát nhanh tại Sàn giao dịch logistics PHAATA. Hiện nay, hầu hết các công ty logistics trên thị trường đang có gian hàng trên Phaata.com để giới thiệu dịch vụ và chào giá cước vận chuyển Việt Nam và Quốc tế.

 

2. Mã ZIP Kon Tum - Thành phố Kon Tum

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Kon Tum Kon Tum 581360 Bưu cục cấp 3 HCC Kon Tum Số 70, Đường Lê Hồng Phong, Phường Quyết Thắng, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 580000 Bưu cục cấp 1 Kon Tum Số 70, Đường Lê Hồng Phong, Phường Quyết Thắng, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581190 Bưu cục cấp 3 Phan Đình Phùng Số 256, Đường Phan Đình Phùng, Phường Duy Tân, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581250 Bưu cục cấp 3 Bến Xe Số 281, Đường Phan Đình Phùng, Phường Quang Trung, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581550 Điểm BĐVHX Đoàn Kết Thôn 6, Xã Đoàn Kết, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581490 Điểm BĐVHX Đắk Cấm Thôn 1, Xã Đắk Cấm, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581590 Điểm BĐVHX Chư H Reng Thôn Diêm Trung, Xã Chư HReng, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581460 Điểm BĐVHX Đắk Blà Thôn Kon Tu 2, Xã Đắk Blà, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581450 Điểm BĐVHX Đắk Rơ Wa Thôn Kon Tum Kơ Pâng 2, Xã Đắk Rơ Wa, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581531 Điểm BĐVHX Kroong Thôn 2, Xã KRoong, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581560 Điểm BĐVHX Ya Chim Thôn Nghĩa An, Xã Ya Chim, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581520 Điểm BĐVHX Ngọk Bay Thôn Măng La, Xã Ngok Bay, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581310 Bưu cục cấp 3 Trung Tín Tổ 2, Phường Ngô Mây, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581330 Bưu cục cấp 3 Hoà Bình Tổ 5, Phường Trần Hưng Đạo, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581510 Điểm BĐVHX Vinh Quang Thôn Thanh Trung, Xã Vinh Quang, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581150 Bưu cục cấp 3 Duy Tân Số 311, Đường Duy Tân, Phường Duy Tân, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581320 Điểm BĐVHX Nguyễn Trãi Tổ 2, Phường Nguyễn Trãi, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 580900 Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Kon Tum Số 94, Đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581644 Hòm thư Công cộng Hoà Bình Thôn 2, Xã Hoà Bình, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581655 Hòm thư Công cộng Đắk Năng Thôn Ngô Thạnh, Xã Đak Năng, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581124 Hòm thư Công cộng UBND Phường Thống Nhất Đường Nguyễn Huệ, Phường Thống Nhất, Kon Tum
Kon Tum Kon Tum 581676 Hòm thư Công cộng UBND Phường Lê Lợi Số 54, Đường Đặng Tiến Đông, Phường Lê Lợi, Kon Tum

 

3. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Đắk Glei

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Kon Tum Huyện Đắk Glei 583200 Bưu cục cấp 2 Đắk Glei Số 455, Đường Hùng Vương, Thị Trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583400 Điểm BĐVHX Đắk Môn Thôn Nú Con, Xã Đắk Môn, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583420 Điểm BĐVHX Đắk Kroong Thôn Đắk Wất, Xã Đắk K Roong, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583230 Hòm thư Công cộng Đắk Pék Thôn 14 A, Xã Đắk Pék, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583350 Điểm BĐVHX Đắk Man Thôn Mang Khênh, Xã Đắk Man, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583330 Điểm BĐVHX Đắk Choong Thôn Mô Man, Xã Đắk Choong, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583370 Điểm BĐVHX Đắk Nhoong Thôn Đắk Nhoong, Xã Đắk Nhoong, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583380 Điểm BĐVHX Đắk Long Thôn Đắk Tu, Xã Đắk Long, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583300 Điểm BĐVHX Mường Hoong Thôn Đắk Rế, Xã Mường Hoong, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583250 Điểm BĐVHX Xốp Thôn Xốp Dùi, Xã Xốp, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583365 Điểm BĐVHX Đắk Blô Thôn Bung Tôn, Xã Đắk B Lô, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583287 Điểm BĐVHX Ngọk Linh Thôn Cung Răng, Xã Ngọc Linh, Huyện Đắk Glei
Kon Tum Huyện Đắk Glei 583245 Hòm thư Công cộng Trường Tiểu học Kim Đồng Thôn 14 A, Xã Đắk Pék, Huyện Đắk Glei

 

4. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Tu Mơ Rông

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583700 Điểm BĐVHX Đắk Hà Thôn Mô Pả, Xã Đắk Hà, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583890 Điểm BĐVHX Đắk Sao Thôn Đắk Giá, Xã Đắk Sao, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583740 Điểm BĐVHX Măng Ri Thôn Đắk Dơn, Xã Măng Ri, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583720 Điểm BĐVHX Tu Mơ Rông Thôn Tu Mơ Rông, Xã Tu Mơ Rông, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583800 Điểm BĐVHX Văn Xuôi Thôn Đắk Văn 2, Xã Văn Xuôi, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583820 Điểm BĐVHX Ngọk Yêu Thôn Ba Tu 2, Xã Ngọk Yêu, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583870 Điểm BĐVHX Đắk Na Thôn Le Văng, Xã Đắk Na, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583900 Bưu cục cấp 2 Tu Mơ Rông Thôn Kon Tun, Xã Đắk Hà, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583910 Điểm BĐVHX Đắk Rơ Ông Thôn Măng Lỡ, Xã Đắk Rơ Ông, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583749 Hòm thư Công cộng Tê Xăng Thôn Đắk Viên, Xã Tê Xăng, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583771 Hòm thư Công cộng Ngọk Lây Thôn Đắk B Rế, Xã Ngok Lây, Huyện Tu Mơ Rông
Kon Tum Huyện Tu Mơ Rông 583847 Hòm thư Công cộng Đắk Tờ Kan Thôn Đắk Hnăng, Xã Đắk Tờ Kan, Huyện Tu Mơ Rông

 

5. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Đắk Hà

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Kon Tum Huyện Đắk Hà 582200 Bưu cục cấp 2 Đắk Hà Số 212, Đường Hùng Vương, Thị Trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà
Kon Tum Huyện Đắk Hà 582320 Điểm BĐVHX Hà Mòn Thôn 2, Xã Hà Mòn, Huyện Đắk Hà
Kon Tum Huyện Đắk Hà 582300 Điểm BĐVHX Đắk Mar Thôn 3, Xã Đắk Mar, Huyện Đắk Hà
Kon Tum Huyện Đắk Hà 582230 Điểm BĐVHX Đắk Ui Thôn 1 A Đắk Ui, Xã Đắk Ui, Huyện Đắk Hà
Kon Tum Huyện Đắk Hà 582280 Điểm BĐVHX Đắk H Ring Thôn 12, Xã Đắk HRing, Huyện Đắk Hà
Kon Tum Huyện Đắk Hà 582260 Điểm BĐVHX Đắk P Xi Thôn 5, Xã Đắk PXi, Huyện Đắk Hà
Kon Tum Huyện Đắk Hà 582330 Điểm BĐVHX Đăk La Thôn 1 A, Xã Đắk La, Huyện Đắk Hà
Kon Tum Huyện Đắk Hà 582370 Điểm BĐVHX Ngọk Réo Thôn Kon Rôn, Xã Ngọk Réo, Huyện Đắk Hà
Kon Tum Huyện Đắk Hà 582350 Điểm BĐVHX Ngọk Wang Thôn Kon Sơ Tiu II, Xã Ngọk Wang, Huyện Đắk Hà
Kon Tum Huyện Đắk Hà 582225 Điểm BĐVHX Đắk Ngọk Thôn 1, Xã Đăk Ngọk, Huyện Đắk Hà
Kon Tum Huyện Đắk Hà 582222 Hòm thư Công cộng Đắk Long Khối Phố 4 A, Thị Trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà

 

6. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Đắk Tô

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Kon Tum Huyện Đắk Tô 582500 Bưu cục cấp 2 Đắk Tô Số 07, Đường Hùng Vương, Thị Trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô
Kon Tum Huyện Đắk Tô 582800 Điểm BĐVHX Tân Cảnh Thôn 1, Xã Tân Cảnh, Huyện Đắk Tô
Kon Tum Huyện Đắk Tô 582840 Điểm BĐVHX Diên Bình Thôn 1, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô
Kon Tum Huyện Đắk Tô 582530 Điểm BĐVHX Kon Đào Thôn 6, Xã Kon Đào, Huyện Đắk Tô
Kon Tum Huyện Đắk Tô 582820 Điểm BĐVHX Pô Kô Thôn Kon Tu Pêng, Xã Pô Kô, Huyện Đắk Tô
Kon Tum Huyện Đắk Tô 582620 Điểm BĐVHX Đắk Trăm Thôn Đắk Trăm, Xã Đắk Trăm, Huyện Đắk Tô
Kon Tum Huyện Đắk Tô 582600 Điểm BĐVHX Đắk Rơ Nga Thôn Đắk Manh 1, Xã Đắk Rơ Nga, Huyện Đắk Tô
Kon Tum Huyện Đắk Tô 582556 Hòm thư Công cộng Văn Lem Thôn Đắk Xanh, Xã Văn Lem, Huyện Đắk Tô
Kon Tum Huyện Đắk Tô 582786 Hòm thư Công cộng Ngọk Tụ Thôn Đắk Chờ, Xã Ngọc Tụ, Huyện Đắk Tô

 

7. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Kon Plông

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Kon Tum Huyện Kon Plông 582140 Điểm BĐVHX Măng Cành Thôn Kon Du, Xã Măng Cành, Huyện Kon Plông
Kon Tum Huyện Kon Plông 582030 Điểm BĐVHX Hiếu Thôn Kon Plong, Xã Hiếu, Huyện Kon Plông
Kon Tum Huyện Kon Plông 582050 Điểm BĐVHX Pờ Ê Thôn Vi Klâng 1, Xã Pờ Ê, Huyện Kon Plông
Kon Tum Huyện Kon Plông 582060 Điểm BĐVHX Ngọk Tem Thôn Điek Nốt A, Xã Ngọk Tem, Huyện Kon Plông
Kon Tum Huyện Kon Plông 582026 Điểm BĐVHX Đắk Long Thôn Kon Leang 2, Xã Đắk Long, Huyện Kon Plông
Kon Tum Huyện Kon Plông 582000 Bưu cục cấp 2 Kon Plông Thôn Măng Đen, Xã Đắk Long, Huyện Kon Plông
Kon Tum Huyện Kon Plông 582160 Bưu cục cấp 3 Măng Đen Thôn Măng Đen, Xã Đắk Long, Huyện Kon Plông
Kon Tum Huyện Kon Plông 582088 Điểm BĐVHX Ðắk Tăng Thôn Vi Xây, Xã Đắk Tăng, Huyện Kon Plông
Kon Tum Huyện Kon Plông 582132 Hòm thư Công cộng Măng Bút Thôn Măng Buk, Xã Măng Bút, Huyện Kon Plông
Kon Tum Huyện Kon Plông 582101 Hòm thư Công cộng Đắk Rin Thôn Đắk Chơ, Xã Đắk Rin, Huyện Kon Plông
Kon Tum Huyện Kon Plông 582190 Hòm thư Công cộng Đắk Nên Thôn Đắk Tiêu, Xã Đắk Nên, Huyện Kon Plông

 

8. Mã ZIP KonTum - Huyện Kon Rẫy

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Kon Tum Huyện Kon Rẫy 581800 Bưu cục cấp 2 Kon Rẫy Thôn 2, Thị trấn Đắk Rờ Ve, Huyện Kon Rẫy
Kon Tum Huyện Kon Rẫy 581860 Bưu cục cấp 3 Đắk Ruồng Thôn 9, Xã Đắk Ruồng, Huyện Kon Rẫy
Kon Tum Huyện Kon Rẫy 581890 Điểm BĐVHX Đắk Tờ Re Thôn 5, Xã Đắk Tờ Re, Huyện Kon Rẫy
Kon Tum Huyện Kon Rẫy 581880 Điểm BĐVHX Tân Lập Thôn 2, Xã Tân Lập, Huyện Kon Rẫy
Kon Tum Huyện Kon Rẫy 581820 Điểm BĐVHX Đắk Pờ Ne Thôn 4, Xã Đắk Pờ Ne, Huyện Kon Rẫy
Kon Tum Huyện Kon Rẫy 581830 Điểm BĐVHX Đắk Kôi Thôn 10, Xã Đắk Kôi, Huyện Kon Rẫy
Kon Tum Huyện Kon Rẫy 581857 Điểm BĐVHX Đắk Tờ Lung Thôn 3, Xã Đắk Tờ Lùng, Huyện Kon Rẫy

 

9. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Ngọc Hồi

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Kon Tum Huyện Ngọc Hồi 583000 Bưu cục cấp 2 Ngọc Hồi Số 35, Đường Hùng vương, Thị Trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi
Kon Tum Huyện Ngọc Hồi 583110 Điểm BĐVHX Bờ Y Thôn Tà Ka, Xã Pờ Y, Huyện Ngọc Hồi
Kon Tum Huyện Ngọc Hồi 583130 Điểm BĐVHX Sa Loong Thôn Giang Lố 1, Xã Sa Loong, Huyện Ngọc Hồi
Kon Tum Huyện Ngọc Hồi 583030 Điểm BĐVHX Đắk Dục Thôn Dục Nhày 1, Xã Đắk Dục, Huyện Ngọc Hồi
Kon Tum Huyện Ngọc Hồi 583020 Điểm BĐVHX Đắk Nông Thôn Cá Nhảy, Xã Đắk Nông, Huyện Ngọc Hồi
Kon Tum Huyện Ngọc Hồi 583050 Điểm BĐVHX Đắk Ang Thôn Long Đôn, Xã Đắk Ang, Huyện Ngọc Hồi
Kon Tum Huyện Ngọc Hồi 583070 Điểm BĐVHX Đắk Xú Thôn Chiên Chiết, Xã Đắk Xú, Huyện Ngọc Hồi
Kon Tum Huyện Ngọc Hồi 583099 Điểm BĐVHX Đắk Kan Thôn Ngọc Tặng, Xã Đắk Kan, Huyện Ngọc Hồi
Kon Tum Huyện Ngọc Hồi 583058 Điểm BĐVHX Đăk Ang Thôn Long Đôn, Xã Đắk Ang, Huyện Ngọc Hồi

 

10. Mã ZIP Kon Tum - Huyện Sa Thầy

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Kon Tum Huyện Sa Thầy 583500 Bưu cục cấp 2 Sa Thầy Số 326, Đường Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Sa Thầy, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583570 Điểm BĐVHX Ya Xiêr Bản O, Xã Ya Xiêr, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583610 Điểm BĐVHX Sa Bình Thôn Bình Trung, Xã Sa Bình, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583520 Điểm BĐVHX Sa Nghĩa Thôn Anh Dũng, Xã Sa Nghĩa, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583540 Điểm BĐVHX Sa Sơn Thôn 1, Xã Sa Sơn, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583590 Điểm BĐVHX Ya Tăng Bản Lút, Xã Ya Tăng, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583550 Điểm BĐVHX Rờ Kơi Bản Rờ Kơi, Xã Rờ Kơi, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583560 Điểm BĐVHX Mô Ray Làng Kênh, Xã Mô Ray, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583530 Điểm BĐVHX Sa Nhơn Thôn Nhơn Khánh, Xã Sa Nhơn, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583640 Điểm BĐVHX Hơ Moong Làng Đắk Wớt, Xã Hơ Moong, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583605 Hòm thư Công cộng Ya Ly Bản Tum, Xã Ya Ly, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583569 Hòm thư Công cộng UBND xã Mo Ray Làng Kênh, Xã Mô Ray, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583514 Hòm thư Công cộng Ia Tơi Thôn 1, Thị Trấn Sa Thầy, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583513 Hòm thư Công cộng Ia Dom Thôn 2, Thị Trấn Sa Thầy, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583512 Hòm thư Công cộng Ia Đal Thôn 1, Thị Trấn Sa Thầy, Huyện Sa Thầy
Kon Tum Huyện Sa Thầy 583660 Bưu cục cấp 3 IaHdrai. Thôn 1, Xã Iadom, Huyện Sa Thầy

 

Mã bưu điện Kon Tum (Zip code Kon Tum) nói riêng và mã bưu điện các tỉnh thành trên cả nước Việt Nam nói chung sẽ thường xuyên được cập nhật hoặc thay đổi. Vì vậy, để tránh sai sót khi sử dụng các dịch vụ chuyển phát nhanh hay vận chuyển qua bưu điện, việc kiểm tra mã Zip code được cập nhật mới nhất để khai báo hoặc đăng ký sử dụng các dịch vụ gửi hàng hóa luôn là một việc làm cần thiết đối với tất cả mọi người.

Nếu bạn muốn tìm cước vận chuyển tốt và lựa chọn công ty vận chuyển quốc tế phù hợp nhất, hãy gửi yêu cầu báo giá cước vận chuyển lên Phaata.com nhé. Phaata là Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt NamNơi kết nối Chủ hàng & Công ty logstics nhanh hơn.

Để theo dõi thị trường logistics hàng ngày, bạn có thể tham gia group Cộng đồng Logistics Việt Nam lớn và uy tín nhất hiện nay với hàng trăm ngàn thành viên và theo dõi Fanpage Phaata. 

Trên đây Phaata đã giới thiệu tới bạn danh sách bảng mã Zip code Kon Tum (Postal code Kon Tum). Để tìm mã ZIP các tỉnh thành khác, bạn có thể tìm tại đây: Mã ZIP Việt Nam. Ngoài ra, để tìm nhanh các mã bưu điện / bưu chính, bạn có sử dụng công cụ tra cứu mã Zip code trên Sàn giao dịch logistics Phaata.

Hy vọng những thông tin Phaata mang trên đây sẽ hữu ích cho bạn. Phaata chúc bạn thành công!

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

>> Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn

About the Author
Xem thêm
604
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
45 Ngày
Koper, Slovenia
Cước
97.913.100₫
/ 40HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
1082
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
40 Ngày
Jeddah, Makkah, Saudi Arabia
Cước
154.808.550₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH PEGASHIP

1871
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
157.454.850₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

3435
FCL
Shekou, Shenzhen, Guangdong, China
3 Ngày
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
Cước
5.954.175₫
/ 40GP

Công ty TNHH Giao nhận vận chuyển Quốc tế Trường Hải - THILOGI

Membership Icon Premium
3834
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
10 Ngày
Incheon, Inchon, South Korea
Cước
11.379.090₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
168
Shanghai i
6 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 31.560.000₫ / 40'HQ

Door To Door Việt

Xem chi tiết
533
Ho Chi Minh i
6 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 1.323.150₫ / 20'GP
  • 1.323.150₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ GIAO NHẬN SONG SONG

Xem chi tiết
698
Ho Chi Minh i
14 Ngày Đi thẳng
Mundra i
  • 32.417.175₫ / 20'GP
  • 35.063.475₫ / 40'GP
  • 35.063.475₫ / 40'HQ

Compass Logistics

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
525
Ho Chi Minh i
28 Ngày Chuyển tải
Jebel Ali i
  • 156.528.645₫ / 20'GP
  • 229.963.470₫ / 40'GP
  • 229.963.470₫ / 40'HQ
  • 231.551.250₫ / 45'HQ

MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED

Xem chi tiết
715
Hai Phong i
35 Ngày Chuyển tải
Khor Al Fakkan i
  • 148.770.000₫ / 20'GP
  • 174.870.000₫ / 40'GP
  • 174.870.000₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
1.548
Shanghai i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY TNHH IEC EXPRESS (VIỆT NAM)- CHI NHÁNH HÀ NỘI

Xem chi tiết
2.537
Shanghai i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 26.463₫ /cbm

CHI NHÁNH TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY CỔ PHẦN MG LOGISTICS

Xem chi tiết
3.255
Qingdao i
8 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • Refund 2.362.500₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
3.850
Ningbo i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MỸ Á (ASL LOGISTICS)

Xem chi tiết
4.132
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
21 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 2.117.040₫ /cbm

Seinologix

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
698
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
1.339
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
2.434
Ho Chi Minh(SGN) i
5 Ngày Chuyển tải
Atlanta(ATL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
4.918
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
4.751
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
458
Jianyang i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi i
  • 26.463.000₫ / 40'HQ
  • 26.463.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
697
Binh Dinh (Dieu Tri Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Dong Nai (Trang Bom Station) i
  • 6.324.657₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
10.102
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
9.511
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
8.123
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
42.300
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO KHANG

Xem chi tiết
99.292
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
169.642
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
262.002
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
282.854
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá