2026-10-02 US West Coast
HCM-UWC 8,162 USD/FEU +1.65% Index 3,977 pts
2026-10-02 US East Coast
HCM-UEC 10,792 USD/FEU +0.03% Index 3,303 pts
2026-10-02 Northern Europe
HCM-NEU 3,337 USD/FEU -5.70% Index 2,297 pts
2026-10-02 Mediterranean
HCM-MED 3,928 USD/FEU -2.82% Index 2,146 pts
2026-10-02 China
HCM-CHN 102 USD/FEU +14.69% Index 1,195 pts
2026-10-02 Korea
HCM-KOR 318 USD/FEU -2.34% Index 1,065 pts
2026-10-02 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-10-02 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-10-02 Oceania
HCM-ANZ 4,940 USD/FEU +4.32% Index 7,818 pts
2026-10-02 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-02 South America
HCM-SAM 7,011 USD/FEU -14.41% Index 4,381 pts
2026-10-02 South Africa
HCM-ZAF 4,457 USD/FEU +8.21% Index 2,533 pts
2026-10-02 East & West Africa
HCM-EWA 5,113 USD/FEU +10.26% Index 1,302 pts
2026-10-02 Global
VCFI Composite Rate 5,079 USD/FEU -0.12% VCFI Composite Index 3,516 pts -0.60%
2026-10-02 US West Coast
HCM-UWC 8,162 USD/FEU +1.65% Index 3,977 pts
2026-10-02 US East Coast
HCM-UEC 10,792 USD/FEU +0.03% Index 3,303 pts
2026-10-02 Northern Europe
HCM-NEU 3,337 USD/FEU -5.70% Index 2,297 pts
2026-10-02 Mediterranean
HCM-MED 3,928 USD/FEU -2.82% Index 2,146 pts
2026-10-02 China
HCM-CHN 102 USD/FEU +14.69% Index 1,195 pts
2026-10-02 Korea
HCM-KOR 318 USD/FEU -2.34% Index 1,065 pts
2026-10-02 Japan
HCM-JPN 487 USD/FEU -3.17% Index 1,572 pts
2026-10-02 Southeast Asia
HCM-SEA 309 USD/FEU 0.00% Index 1,583 pts
2026-10-02 Oceania
HCM-ANZ 4,940 USD/FEU +4.32% Index 7,818 pts
2026-10-02 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-10-02 South America
HCM-SAM 7,011 USD/FEU -14.41% Index 4,381 pts
2026-10-02 South Africa
HCM-ZAF 4,457 USD/FEU +8.21% Index 2,533 pts
2026-10-02 East & West Africa
HCM-EWA 5,113 USD/FEU +10.26% Index 1,302 pts
2026-10-02 Global
VCFI Composite Rate 5,079 USD/FEU -0.12% VCFI Composite Index 3,516 pts -0.60%
Chọn loại dịch vụ

Saturday, 12/03/2022, 01:53 (GMT +7)

0

Mã ZIP Ninh Thuận là gì? Danh bạ mã bưu điện Ninh Thuận cập nhật mới và đầy đủ nhất

Mã ZIP code Ninh Thuận là 660000. Dưới đây là danh bạ mã bưu chính của tất cả các bưu cục trên địa bàn Tỉnh Ninh Thuận được phân loại theo từng Huyện/Thị Xã và địa chỉ cụ thể để tra cứu được dễ dàng và nhanh chóng.

Mã ZIP Ninh Thuận

Mã Zip Ninh Thuận (Ảnh: Phaata)

 

Mục lục

  1. Mã ZIP Ninh Thuận là gì?

  2. Mã ZIP Ninh Thuận - Thành phố Phan Rang Tháp Chàm

  3. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Bác Ái

  4. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Ninh Hải

  5. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Ninh Phước

  6. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Ninh Sơn

  7. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Thuận Bắc

  8. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Thuận Nam

 

1. Mã ZIP Ninh Thuận là gì?

 

Mã ZIP, Mã bưu điện hay mã bưu chính (tiếng anh là ZIP code / Postal code) là hệ thống mã được quy định bởi Liên minh bưu chính quốc tế (UPU), giúp định vị khi chuyển thư, bưu phẩm, hàng hóa hoặc dùng để khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này. Từ giữa năm 2010 cho đến nay, Việt Nam đã chuyển sang sử dụng loại mã bưu chính 6 số được quy chuẩn để thay thế cho chuẩn 5 số trước đây.

Theo loại mã bưu điện quy chuẩn 6 số của Việt Nam được cập nhật mới nhất, mã ZIP Ninh Thuận là 660000. Đây là Bưu cục cấp 1 Phan Rang – Tháp Chàm có địa chỉ tại Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.     

Ninh Thuận là một tỉnh ven biển thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ của Việt Nam. Tỉnh lỵ của Ninh Thuận là thành phố Phan Rang – Tháp Chàm nằm cách Thành phố Hồ Chí Minh 340 km về phía Bắc, cách thành phố Đà Nẵng 642 km về phía nam, cách thủ đô Hà Nội 1.380 km về phía Nam và cách Nha Trang 100 km theo đường Quốc lộ 1A và cách Đà Lạt 110 km theo đường Quốc lộ 27, đồng thời nằm cách sân bay Cam Ranh khoảng 60 km, thuận tiện cho việc giao lưu phát triển kinh tế xã hội của tỉnh.

Tỉnh Ninh Thuận có 7 đơn vị hành chính cấp huyện trực thuộc, bao gồm 1 thành phố và 6 huyện; 65 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 47 xã, 15 phường và 3 thị trấn.

Dưới đây là danh sách tổng hợp mã bưu điện Ninh Thuận của tất cả các bưu cục trên địa bàn Tỉnh Ninh Thuận được phân loại theo từng Thị xã/ Huyện và địa chỉ cụ thể để tra cứu được dễ dàng và thuận tiện.

Sau khi xác định được địa điểm giao nhận hàng hóa, bạn có thể tìm kiếm và lựa chọn các công ty giao nhận vận chuyển hay chuyển phát nhanh tại Sàn giao dịch logistics PHAATA. Hiện nay, hầu hết các công ty logistics trên thị trường đang có gian hàng trên Phaata.com để giới thiệu dịch vụ và chào giá cước vận chuyển Việt Nam và Quốc tế.

 

2. Mã ZIP Ninh Thuận - Thành phố Phan Rang Tháp Chàm

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 660000 Bưu cục cấp 1 Phan Rang – Tháp Chàm Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Phan Rang Tháp Chàm
Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 661950 Bưu cục cấp 3 Tháp Chàm Số 03, Đường Minh Mạng, Phường Đô Vinh, Phan Rang Tháp Chàm
Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 661170 Điểm BĐVHX Đông Hải Số 18, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Hải, Phan Rang Tháp Chàm
Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 661310 Điểm BĐVHX Mỹ Hải Số 25, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Mỹ Hải, Phan Rang Tháp Chàm
Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 662090 Bưu cục cấp 3 Hùng Vương (kt1) Đường Thống Nhất, Phường Kinh Dinh, Phan Rang Tháp Chàm
Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 661080 Bưu cục cấp 3 Bưu cục 16 tháng 4 Số 44, Đường 16/4, Phường Tấn Tài, Phan Rang Tháp Chàm
Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 662341 Hòm thư Công cộng 1 Thôn Tân Sơn II, Xã Thành Hải, Phan Rang Tháp Chàm
Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 660900 Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Ninh Thuận Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Phan Rang Tháp Chàm
Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 661440 Bưu cục cấp 3 HCC-KHL Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Phan Rang Tháp Chàm
Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 661090 Bưu cục văn phòng VP BĐT Ninh Thuận Số 217, Hẻm 215, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Phan Rang Tháp Chàm
Ninh Thuận Phan Rang Tháp Chàm 661150 Bưu cục văn phòng VP BĐTP Phan Rang Số 217, Hẻm 215, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Phan Rang Tháp Chàm

 

3. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Bác Ái

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Ninh Thuận Huyện Bác Ái 662900 Bưu cục cấp 2 Bác Ái Thôn Tà Lú 1, Xã Phước Đại, Huyện Bác Ái
Ninh Thuận Huyện Bác Ái 662940 Điểm BĐVHX Phước Tiến Thôn Trà  2, Xã Phước Tiến, Huyện Bác Ái
Ninh Thuận Huyện Bác Ái 662920 Điểm BĐVHX Phước Thắng Thôn Chà Đung, Xã Phước Thắng, Huyện Bác Ái
Ninh Thuận Huyện Bác Ái 662930 Điểm BĐVHX Phước Chính Thôn Suối Rớ, Xã Phước Chính, Huyện Bác Ái
Ninh Thuận Huyện Bác Ái 662960 Điểm BĐVHX Phước Hòa Thôn chà Panh, Xã Phước Hoà, Huyện Bác Ái
Ninh Thuận Huyện Bác Ái 662980 Điểm BĐVHX Phước Bình Thôn Gia É, Xã Phước Bình, Huyện Bác Ái
Ninh Thuận Huyện Bác Ái 662970 Điểm BĐVHX Phước Trung Thôn Rã Trên, Xã Phước Trung, Huyện Bác Ái
Ninh Thuận Huyện Bác Ái 663020 Bưu cục văn phòng VP BĐH Bác Ái Thôn Tà Lú 1, Xã Phước Đại, Huyện Bác Ái
Ninh Thuận Huyện Bác Ái 662918 Hòm thư Công cộng Phước Thành Thôn Ma Nai, Xã Phước Thành, Huyện Bác Ái
Ninh Thuận Huyện Bác Ái 662954 Hòm thư Công cộng Phước Tân Thôn Ma Ty, Xã Phước Tân, Huyện Bác Ái

 

4. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Ninh Hải

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662600 Bưu cục cấp 2 Ninh Hải Khu phố Khánh Sơn, Thị Trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải
Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662650 Bưu cục cấp 3 Nhơn Hải Thôn Mỹ Tường 1, Xã Nhơn Hải, Huyện Ninh Hải
Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662630 Điểm BĐVHX Tri Hải Thôn Tri Thủy, Xã Tri Hải, Huyện Ninh Hải
Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662740 Bưu cục cấp 3 Hộ Hải Thôn Hộ Diêm, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải
Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662760 Điểm BĐVHX Xuân Hải Thôn An Xuân, Xã Xuân Hải, Huyện Ninh Hải
Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662640 Điểm BĐVHX Phương Hải Thôn Phương Cựu 1, Xã Phương Hải, Huyện Ninh Hải
Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662670 Điểm BĐVHX Vĩnh Hải Thôn Thái An, Xã Vĩnh Hải, Huyện Ninh Hải
Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662767 Điểm BĐVHX Xuân Hải 2 Thôn Phước Nhơn, Xã Xuân Hải, Huyện Ninh Hải
Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662687 Hòm thư Công cộng 1 Thôn Mỹ Tân, Xã Thanh Hải, Huyện Ninh Hải
Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662739 Hòm thư Công cộng 2 Thôn Gò Đền, Xã Tân Hải, Huyện Ninh Hải
Ninh Thuận Huyện Ninh Hải 662710 Bưu cục văn phòng VP BĐT Ninh Hải Khu phố Ninh Chữ I, Thị Trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải

 

5. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Ninh Phước

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663300 Bưu cục cấp 2 Ninh Phước Khu phố 5, Thị Trấn Phước Dân, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663360 Điểm BĐVHX Phước Thuận Thôn Thuận Hòa, Xã Phước Thuận, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663350 Điểm BĐVHX An Hải 3 Thôn Long Bình 1, Xã An Hải, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663390 Điểm BĐVHX Phước Sơn Thôn Phước Thiện 1, Xã Phước Sơn, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663380 Điểm BĐVHX Phước Thái Thôn Hoài Trung, Xã Phước Thái, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663370 Điểm BĐVHX Phước Hậu Thôn Phước Đồng, Xã Phước Hậu, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663330 Điểm BĐVHX Phước Hải Thôn Từ Tâm 1, Xã Phước Hải, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663410 Điểm BĐVHX Phước Hữu Thôn Hữu Đức, Xã Phước Hữu, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663351 Điểm BĐVHX An Hải Thôn An Thạnh, Xã An Hải, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663403 Điểm BĐVHX Phước Vinh Thôn Phước An 2, Xã Phước Vinh, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663357 Điểm BĐVHX An Hải 2 Thôn Hòa Thạnh, Xã An Hải, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663336 Điểm BĐVHX Phước Hải 2 Thôn Thành Tín, Xã Phước Hải, Huyện Ninh Phước
Ninh Thuận Huyện Ninh Phước 663480 Bưu cục văn phòng VP BĐH Ninh Phước Khu phố 1, Thị Trấn Phước Dân, Huyện Ninh Phước

 

6. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Ninh Sơn

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn 663100 Bưu cục cấp 2 Ninh Sơn Khu phố 3, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn
Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn 663120 Điểm BĐVHX Lâm Sơn Thôn Lâm Phú, Xã Lâm Sơn, Huyện Ninh Sơn
Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn 663180 Bưu cục cấp 3 Quãng Sơn Thôn Triệu Phong 1, Xã Quảng Sơn, Huyện Ninh Sơn
Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn 663150 Điểm BĐVHX Hòa Sơn Thôn Tân Lập, Xã Hoà Sơn, Huyện Ninh Sơn
Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn 663140 Điểm BĐVHX Ma Nới Thôn Ú, Xã Ma Nới, Huyện Ninh Sơn
Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn 663171 Điểm BĐVHX Mỹ Sơn Thôn Phú Thạnh, Xã Mỹ Sơn, Huyện Ninh Sơn
Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn 663190 Điểm BĐVHX Lương Sơn Thôn Trà Giang 2, Xã Lương Sơn, Huyện Ninh Sơn
Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn 663167 Bưu cục cấp 3 Nhơn Sơn Thôn Đắc Nhơn, Xã Nhơn Sơn, Huyện Ninh Sơn
Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn 663202 Điểm BĐVHX Nhơn Sơn Thôn Nha Hố, Xã Nhơn Sơn, Huyện Ninh Sơn
Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn 663230 Bưu cục văn phòng VP BĐH Ninh Sơn Khu phố 1, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn

 

7. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Thuận Bắc

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Ninh Thuận Huyện Thuận Bắc 663610 Điểm BĐVHX Công Hải Thôn Hiệp Kiết, Xã Công Hải, Huyện Thuận Bắc
Ninh Thuận Huyện Thuận Bắc 663630 Điểm BĐVHX Phước Chiến Thôn Đầu Suối B, Xã Phước Chiến, Huyện Thuận Bắc
Ninh Thuận Huyện Thuận Bắc 663640 Điểm BĐVHX Phước Kháng Thôn Đá Mài Trên, Xã Phước Kháng, Huyện Thuận Bắc
Ninh Thuận Huyện Thuận Bắc 663700 Bưu cục cấp 2 Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc
Ninh Thuận Huyện Thuận Bắc 663660 Điểm BĐVHX Bắc Phong Thôn Ba Tháp 1, Xã Bắc Phong, Huyện Thuận Bắc
Ninh Thuận Huyện Thuận Bắc 663650 Hòm thư Công cộng 1 Thôn Bĩnh Nghĩa, Xã Bắc Sơn, Huyện Thuận Bắc
Ninh Thuận Huyện Thuận Bắc 663670 Bưu cục văn phòng VP BĐH Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc

 

8. Mã ZIP Ninh Thuận - Huyện Thuận Nam

 

Tỉnh

Huyện/Thị Xã

ZIP code/ Postal code

Bưu cục

Địa chỉ

Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663460 Bưu cục cấp 3 Cà Ná Thôn Lạc Nghiệp 1, Xã Cà Ná, c
Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663461 Bưu cục cấp 3 Phước Diêm Thôn Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Huyện Thuận Nam
Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663340 Điểm BĐVHX Phước Dinh 2 Thôn Sơn Hải 1, Xã Phước Dinh, Huyện Thuận Nam
Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663420 Điểm BĐVHX Nhị Hà Thôn Nhị Hà 1, Xã Nhị Hà, Huyện Thuận Nam
Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663440 Điểm BĐVHX Phước Nam Thôn Văn Lâm, Xã Phước Nam, Huyện Thuận Nam
Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663430 Điểm BĐVHX Phước Hà Thôn Giá, Xã Phước Hà, Huyện Thuận Nam
Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663835 Điểm BĐVHX Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Xã Phước Dinh, Huyện Thuận Nam
Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663875 Hòm thư Công cộng 1 Thôn Vụ Bổn, Xã Phước Ninh, Huyện Thuận Nam
Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663817 Hòm thư Công cộng 2 Thôn Lạc Tân 2, Xã Phước Diêm, Huyện Thuận Nam
Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663820 Bưu cục văn phòng VP BĐH Thuận Nam Thôn Lạc Tân 1, Xã Phước Diêm, Huyện Thuận Nam
Ninh Thuận Huyện Thuận Nam 663900 Bưu cục cấp 2 Thuận Nam Thôn Quán Thẻ 1, Xã Phước Minh, Huyện Thuận Nam

 

Mã bưu điện Ninh Thuận (Zip code Ninhthuan) nói riêng và mã bưu điện các tỉnh thành trên cả nước Việt Nam nói chung sẽ thường xuyên được cập nhật hoặc thay đổi. Vì vậy, để tránh sai sót khi sử dụng các dịch vụ chuyển phát nhanh hay vận chuyển qua bưu điện, việc kiểm tra mã Zip code được cập nhật mới nhất để khai báo hoặc đăng ký sử dụng các dịch vụ gửi hàng hóa luôn là một việc làm cần thiết đối với tất cả mọi người.

Nếu bạn muốn tìm cước vận chuyển tốt và lựa chọn công ty vận chuyển quốc tế phù hợp nhất, hãy gửi yêu cầu báo giá cước vận chuyển lên Phaata.com nhé. Phaata là Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam - Tìm cước vận chuyển và dịch vụ logistics tốt hơn.

Để theo dõi thị trường logistics hàng ngày, bạn có thể tham gia group Cộng đồng Logistics Việt Nam lớn và uy tín nhất hiện nay với hàng trăm ngàn thành viên và theo dõi Fanpage Phaata. 

Trên đây Phaata đã giới thiệu tới bạn danh sách bảng mã Zip code Ninh Thuận (Postal code Ninhthuan). Để tìm mã ZIP các tỉnh thành khác, bạn có thể tìm tại đây: Mã ZIP Việt Nam. Ngoài ra, để tìm nhanh các mã bưu điện / bưu chính, bạn có sử dụng công cụ tra cứu mã Zip code trên Sàn giao dịch logistics Phaata.

Hy vọng những thông tin Phaata mang trên đây sẽ hữu ích cho bạn. Phaata chúc bạn thành công!

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

>> Tìm Cước vận chuyển & Dịch vụ logistics tốt hơn

About the Author
Xem thêm
298
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
23 Ngày
Long Beach, Los Angeles, California, United States
Cước
224.670.870₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

465
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
40 Ngày
Vancouver, British Columbia, Canada
Cước
175.272.000₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

628
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
45 Ngày
Jebel Ali, Dubai, United Arab Emirates
Cước
205.088.250₫
/ 40GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
879
FCL
Ho Chi Minh (Cat Lai), Ho Chi Minh, Vietnam
35 Ngày
Jeddah, Makkah, Saudi Arabia
Cước
165.393.750₫
/ 20GP

OPL LOGISTICS

796
FCL
Malaysia, Malaysia
4 Ngày
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
529.260₫
/ 40GP

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BÁCH VIỆT

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
114
Port Klang i
1 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh i
  • 13.000.000₫ / 20'GP
  • 26.000.000₫ / 40'GP
  • 26.000.000₫ / 40'HQ

Axis Carriers

Xem chi tiết
193
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
9 Ngày Đi thẳng
Incheon i
  • 9.428.400₫ / 20'GP

TRUNG PHÁT LOGISTICS - TPL

Xem chi tiết
208
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
30 Ngày Đi thẳng
Jebel Ali i
  • 169.363.200₫ / 20'GP

OPL LOGISTICS

Xem chi tiết
224
Ho Chi Minh i
28 Ngày Chuyển tải
Jebel Ali i
  • 163.938.285₫ / 20'GP
  • 212.894.835₫ / 40'GP
  • 212.894.835₫ / 40'HQ
  • 216.996.600₫ / 45'HQ

MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED

Xem chi tiết
154
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
33 Ngày Chuyển tải
Jebel Ali i
  • 162.747.450₫ / 20'GP

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
244
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI HỒNG SƠN

Xem chi tiết
388
Port Klang i
5 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
874
Port Klang i
6 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 523.180₫ /cbm

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
1.191
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 264.630₫ /cbm

OPL LOGISTICS

Xem chi tiết
1.130
Port Klang i
4 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
  • 396.945₫ /cbm

CHI NHÁNH THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH - CÔNG TY TNHH HECNY SHIPPING VIỆT NAM

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
2.735
Ho Chi Minh(SGN) i
10 Ngày Chuyển tải
Chicago(ORD) i
  • 264.630 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
4.423
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
7.570
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
6.974
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết
3.755
Ho Chi Minh(SGN) i
1 Ngày Đi thẳng
Colombo(CMB) i
  • 502.797 ₫/kg

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI QUỐC TẾ GIA PHÚ

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
1.077
Ha Noi i
5 Ngày Đi thẳng
Shanghai i
  • 44.987.100₫ / 40'HQ
  • 44.987.100₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
2.003
Dong Nai (Trang Bom Station) i
3 Ngày Đi thẳng
Da Nang (Kim Lien Station) i
  • 15.083.910₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
12.706
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
11.721
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
9.073
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
1.105
Ha Noi i
1 Ngày
Ho Chi Minh i
  • 28.000.000₫ / 20'GP
  • 28.000.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ KHO VẬN VIETTEL POST - TTC

Xem chi tiết
2.171
Viet Tri i
4 Ngày
St.Eustatius i
  • 211.704₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HỎA TỐC

Xem chi tiết
45.230
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH LIÊN VẬN QUỐC TẾ SHINING OCEAN VIỆT NAM

Xem chi tiết
102.771
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
172.350
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá