2026-09-11 US West Coast
HCM-UWC 7,506 USD/FEU +0.53% Index 3,657 pts
2026-09-11 US East Coast
HCM-UEC 9,891 USD/FEU +0.25% Index 3,027 pts
2026-09-11 Northern Europe
HCM-NEU 3,983 USD/FEU -6.10% Index 2,741 pts
2026-09-11 Mediterranean
HCM-MED 4,315 USD/FEU -6.48% Index 2,357 pts
2026-09-11 China
HCM-CHN 93 USD/FEU +5.00% Index 1,094 pts
2026-09-11 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU +0.03% Index 1,091 pts
2026-09-11 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU 0.00% Index 1,624 pts
2026-09-11 Southeast Asia
HCM-SEA 316 USD/FEU -20.83% Index 1,619 pts
2026-09-11 Oceania
HCM-ANZ 4,634 USD/FEU +1.75% Index 7,333 pts
2026-09-11 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-11 South America
HCM-SAM 10,757 USD/FEU +8.43% Index 6,721 pts
2026-09-11 South Africa
HCM-ZAF 3,922 USD/FEU -1.04% Index 2,229 pts
2026-09-11 East & West Africa
HCM-EWA 4,807 USD/FEU -1.33% Index 1,224 pts
2026-09-11 Global
VCFI Composite Rate 4,912 USD/FEU +0.06% VCFI Composite Index 3,469 pts +0.07%
2026-09-11 US West Coast
HCM-UWC 7,506 USD/FEU +0.53% Index 3,657 pts
2026-09-11 US East Coast
HCM-UEC 9,891 USD/FEU +0.25% Index 3,027 pts
2026-09-11 Northern Europe
HCM-NEU 3,983 USD/FEU -6.10% Index 2,741 pts
2026-09-11 Mediterranean
HCM-MED 4,315 USD/FEU -6.48% Index 2,357 pts
2026-09-11 China
HCM-CHN 93 USD/FEU +5.00% Index 1,094 pts
2026-09-11 Korea
HCM-KOR 325 USD/FEU +0.03% Index 1,091 pts
2026-09-11 Japan
HCM-JPN 503 USD/FEU 0.00% Index 1,624 pts
2026-09-11 Southeast Asia
HCM-SEA 316 USD/FEU -20.83% Index 1,619 pts
2026-09-11 Oceania
HCM-ANZ 4,634 USD/FEU +1.75% Index 7,333 pts
2026-09-11 Middle East
HCM-MEA Suspended
2026-09-11 South America
HCM-SAM 10,757 USD/FEU +8.43% Index 6,721 pts
2026-09-11 South Africa
HCM-ZAF 3,922 USD/FEU -1.04% Index 2,229 pts
2026-09-11 East & West Africa
HCM-EWA 4,807 USD/FEU -1.33% Index 1,224 pts
2026-09-11 Global
VCFI Composite Rate 4,912 USD/FEU +0.06% VCFI Composite Index 3,469 pts +0.07%
Chọn loại dịch vụ

Monday, 01/06/2026, 14:54 (GMT +7)

1105

Cập nhật thị trường vận tải và logistics quốc tế Tuần 22/2026 | Phaata

Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata cập nhật thị trường vận chuyển container và logistics quốc tế các tuyến Châu Á đi Bắc Mỹ, Châu Âu... trong Tuần 22 (từ ngày 25/5-31/5) năm 2026.

Phaata-market-update-week-22-2026

 

 

Mục lục

  1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 22/2026

  2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

  3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

  4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

  5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

  6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

 

1. Giá cước vận tải biển thế giới Tuần 22/2026

 

Chỉ số giá cước vận tải biển thế giới WCI của Drewry trong Tuần 22/2026 (từ ngày 25/5 đến 31/5/2026) tiếp tục tăng, cụ thể mức tăng 3% so với tuần trước, lên mức 2.800 USD/FEU. 

 

chi-so-gia-cuoc-container-the-gioi-drewry-wci-tuan-22-2026

Giá cước container thế giới tổng hợp của Drewry Tuần 22/2026 (Ảnh: Phaata)

 

2. Giá cước container tuyến Châu Á - Bắc Mỹ (Asia - North America)

 

Về cung và cầu: 

Năng lực khai thác trên tuyến xuyên Thái Bình Dương hướng Đông đã phục hồi lên trên 90%. Tuy nhiên, tác động cộng dồn từ các đợt hủy chuyến trước đó, cùng với nhu cầu vận chuyển tiếp tục tăng mạnh, vẫn đang làm thu hẹp đáng kể không gian tải tại hầu hết các cửa ngõ khai thác chính.

Một số tuyến dịch vụ đã ghi nhận tình trạng rớt hàng khi hệ số sử dụng tải tàu duy trì ở mức cao trong nhiều tuần liên tiếp.

Nhu cầu vận chuyển hiện tiếp tục tăng mạnh tại cả ba khu vực cửa ngõ chính gồm Bờ Tây Nam Hoa Kỳ (Pacific Southwest - PSW), Bờ Tây Bắc Hoa Kỳ (Pacific Northwest - PNW) và Bờ Đông Hoa Kỳ (U.S. East Coast - USEC). Không gian tải trong tháng 6 đang được lấp đầy với tốc độ nhanh.

Dự báo trong Tuần 23 và Tuần 24, số lượng hủy chuyến sẽ tiếp tục duy trì ở mức cao trước khi giảm dần từ Tuần 25 trở đi. Trong bối cảnh này, các chủ hàng nên triển khai kế hoạch booking trước từ 3 đến 4 tuần. Đối với các lô hàng có yêu cầu giao gấp hoặc thời gian giao hàng nghiêm ngặt, việc sử dụng các gói dịch vụ ưu tiên (Premium Service) nên được cân nhắc nhằm tăng khả năng được xếp hàng lên tàu.

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển (Ocean Freight) từ Châu Á đến Bờ Tây Bắc Mỹ trong Tuần 22/2026 tăng 2,51% so với tuần trước, lên mức 3.228 USD/FEU. Mức giá này tăng 13,78% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

Đợt tăng giá cước được triển khai từ ngày 15/5 hiện vẫn đang được duy trì trên toàn tuyến xuyên Thái Bình Dương hướng Đông.

Trước áp lực không gian tải ngày càng thu hẹp và nhu cầu vận chuyển tiếp tục gia tăng, các hãng tàu đã đồng loạt công bố đợt tăng giá cước mới có hiệu lực từ ngày 1/6. Mức điều chỉnh lần này cao hơn đáng kể so với các đợt tăng giá thông thường và được dự báo sẽ duy trì trên phần lớn các cửa ngõ khai thác của tuyến Châu Á – Bắc Mỹ.

Phụ phí nhiên liệu khẩn cấp (Emergency Bunker Surcharge - EBS) tiếp tục được áp dụng trong tháng 5. Thị trường hiện đang kỳ vọng một đợt điều chỉnh tăng EBS bổ sung từ ngày 1/6, với quyết định cuối cùng dự kiến sẽ được các hãng tàu công bố vào cuối tháng 5.

Bên cạnh đó, hầu hết các hãng tàu lớn đang triển khai phụ phí mùa cao điểm (Peak Season Surcharge - PSS) đối với các hợp đồng vận chuyển dài hạn kể từ ngày 1/6.

Trong trường hợp tình trạng thiếu hụt không gian tải tiếp tục kéo dài và giá cước giao ngay duy trì xu hướng tăng, thị trường nhiều khả năng sẽ ghi nhận thêm một đợt điều chỉnh tăng PSS mới từ ngày 15/6.

Nhìn chung, thị trường vận tải container trên tuyến Châu Á – Bắc Mỹ đang bước vào giai đoạn cao điểm sớm hơn thông lệ. Với tốc độ lấp đầy không gian tải hiện nay cùng chính sách kiểm soát công suất của các hãng tàu, áp lực tăng giá cước và phụ phí nhiều khả năng sẽ tiếp tục duy trì trong nửa đầu tháng 6.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-america-freight-rate-update-week-22-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Bắc Mỹ | Tuần 22/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

Cập nhật thuế quan của Hoa Kỳ:

 

1. Thiết Lập Trần Thuế Mục 232 (15%) Đối Với Hàng Hóa Có Xuất Xứ Đài Loan

Kể từ ngày 27/5, Bộ Thương mại Hoa Kỳ (DOC) chính thức triển khai các điều khoản thuế quan trong khuôn khổ Thỏa thuận An ninh và Thương mại Mỹ - Đài Loan. Quy định mới điều chỉnh cách tính thuế theo Mục 232 đối với hàng hóa có xuất xứ Đài Loan và được áp dụng hồi tố đối với các lô hàng được nhập khẩu để tiêu thụ nội địa hoặc rút khỏi kho ngoại quan để tiêu thụ kể từ ngày 1/5/2026.

Phạm vi áp dụng: Phụ tùng ô tô, gỗ xẻ, gỗ xây dựng và các sản phẩm chế biến từ gỗ.

Cơ chế áp dụng trần thuế gộp (15% All-in Duty Rate):

  • Nếu thuế suất cơ bản Cột 1 (Column 1 Duty Rate) của mặt hàng từ 15% trở lên: doanh nghiệp sẽ không phải nộp thêm thuế Mục 232.
  • Nếu thuế suất Cột 1 dưới 15%: thuế Mục 232 sẽ được cộng bổ sung để tổng mức thuế phải nộp đạt 15%.

Nghiệp vụ hoàn thuế: Bộ phận chứng từ cần rà soát các tờ khai đã phát sinh thuế Mục 232 kể từ ngày 1/5/2026 nhằm xác định các trường hợp đủ điều kiện thực hiện thủ tục hoàn thuế thông qua quy trình xử lý sau thông quan (Post-Entry Process) của CBP.

2. Gỡ Bỏ Thuế Mục 232 Đối Với Linh Kiện Hàng Không Dân Dụng Có Xuất Xứ Đài Loan

Cũng trong thông báo ngày 27/5, DOC chính thức bãi bỏ thuế Mục 232 đối với các sản phẩm thép, nhôm và đồng phái sinh thuộc nhóm linh kiện hàng không dân dụng có xuất xứ Đài Loan. Chính sách này được quản lý theo mã HTSUS mới 9903.96.03.

Hệ thống mã HTSUS áp dụng: Bao gồm các mặt hàng thuộc Chương 73 (sắt thép), Chương 74 (đồng), Chương 76 (nhôm) và các thiết bị cơ khí, điện thuộc Chương 84 và 85 như hệ thống thủy lực, máy nén khí, bộ trao đổi nhiệt, máy biến áp và các thiết bị điện chuyên dụng phục vụ lắp ráp máy bay.

Điều kiện miễn thuế: Hàng hóa phải đồng thời đáp ứng ba điều kiện:

  1. Thuộc đúng mã HTSUS trong danh mục áp dụng;
  2. Có xuất xứ Đài Loan;
  3. Đáp ứng tiêu chuẩn hàng không dân dụng theo Chú giải Chung số 6 (General Note 6).

Chính sách này không áp dụng đối với linh kiện máy bay quân sự hoặc các hệ thống máy bay không người lái (UAV).

Khuyến nghị: Các doanh nghiệp trong chuỗi cung ứng hàng không nên rà soát danh mục hàng hóa đã nhập khẩu hoặc đang trên đường vận chuyển để xác định các lô hàng đủ điều kiện hưởng ưu đãi thuế và hoàn thuế hồi tố kể từ ngày 1/5/2026.

3. Rủi Ro Vận Hành Đối Với Hệ Thống Hoàn Thuế IEEPA (CAPE)

Báo cáo giải trình của CBP gửi Tòa án Thương mại Quốc tế Hoa Kỳ (CIT) ngày 26/5 cho thấy hệ thống CAPE đang xử lý khối lượng hoàn thuế rất lớn. Tuy nhiên, các lỗi dữ liệu từ phía doanh nghiệp và đơn vị khai báo vẫn là nguyên nhân chính làm chậm tiến độ xử lý hồ sơ.

Tiến độ hoàn thuế: Tính đến ngày 22/5, CAPE đã tiếp nhận khoảng 15,9 triệu tờ khai hợp lệ. Trong đó, khoảng 54% đã hoàn tất thanh khoản hoặc được xử lý thanh khoản lại (liquidated/reliquidated) và không còn áp dụng thuế IEEPA. Trong hai tuần gần nhất, CBP đã chuyển khoảng 60 tỷ USD sang Bộ Tài chính Hoa Kỳ để thực hiện chi trả hoàn thuế.

Các lỗi phổ biến khiến hồ sơ bị từ chối ở bước xác thực ban đầu (gần 50.000 hồ sơ):

  • Mã Nhà nhập khẩu (Importer of Record - IOR) hoặc thông tin đơn vị khai báo không khớp với dữ liệu trên tờ khai gốc.
  • Số tờ khai (Entry Number) không tồn tại hoặc khai báo không đúng định dạng.
  • Tệp CSV không tuân thủ cấu trúc dữ liệu theo quy định trên hệ thống ACE.

Các nguyên nhân khiến hồ sơ bị từ chối sau bước xác thực:

  • Tờ khai đã vượt quá thời hạn được phép tái thanh khoản.
  • Tờ khai không có mã HTSUS thuộc diện áp dụng thuế IEEPA.
  • Tờ khai đã được nộp trong một hồ sơ CAPE trước đó.

Nút thắt trong khâu chi trả: Hiện có 4.185 khoản hoàn thuế đã được phê duyệt nhưng chưa thể giải ngân do Nhà nhập khẩu hoặc đại lý hải quan chưa đăng ký hoặc cập nhật đầy đủ thông tin tài khoản ngân hàng điện tử (ACH) trên hệ thống CBP.

Khuyến nghị: Các doanh nghiệp nhập khẩu nên đối chiếu thông tin IOR, số tờ khai và dữ liệu hồ sơ với hệ thống CBP trước khi nộp hồ sơ CAPE. Đồng thời, cần xác nhận tình trạng tài khoản ACH và kiểm tra định dạng tệp CSV theo tiêu chuẩn ACE nhằm hạn chế nguy cơ hồ sơ bị từ chối hoặc kéo dài thời gian hoàn thuế.

(Lưu ý: CBP hiện vẫn chưa công bố lộ trình triển khai Giai đoạn 2 của CAPE đối với các tờ khai đã thanh khoản quá 80 ngày.)

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

3. Giá cước container tuyến Châu Á - Châu Âu (Asia - Europe)

 

Về cung và cầu: 

Nhu cầu vận chuyển trên tuyến Viễn Đông – Châu Âu tăng mạnh trong nửa cuối tháng 5 khi các nhà nhập khẩu và hệ thống bán lẻ đẩy nhanh kế hoạch nhập hàng nhằm đảm bảo không gian tải cho các lô hàng giao trong tháng 6 trước nguy cơ thiếu hụt năng lực vận chuyển.

Việc các hãng tàu tiếp tục chuyển hướng hành trình qua Mũi Hảo Vọng hiện đang hấp thụ khoảng 5–6% tổng năng lực vận chuyển container toàn cầu. Đồng thời, các hãng tàu vẫn duy trì chính sách kiểm soát công suất chặt chẽ thông qua các đợt hủy chuyến trên nhiều tuyến dịch vụ chủ lực. Điều này khiến nguồn cung tải thực tế trên thị trường tiếp tục bị thu hẹp.

Thời gian vận chuyển kéo dài do hành trình vòng qua Mũi Hảo Vọng, cùng với nhu cầu xuất khẩu từ Châu Á gia tăng, đang làm gia tăng tình trạng thiếu container rỗng tại nhiều cảng xuất khẩu trọng điểm.

Tại Bắc Âu, việc nhiều tàu container sức chở lớn đồng thời cập cảng tại Rotterdam, Hamburg và Antwerp đã đẩy công suất sử dụng bãi lên mức 85–90%. Tình trạng này làm gia tăng thời gian chờ của sà lan và tàu gom hàng trong nhiều ngày liên tiếp, đồng thời làm tăng nguy cơ rớt hàng khi các chuyến tàu tháng 6 bước vào giai đoạn chốt tải.

Trong bối cảnh hiện tại, các chủ hàng được khuyến nghị triển khai booking sớm hơn thông lệ, xác nhận không gian tải ngay từ giai đoạn đầu và cân nhắc sử dụng các gói dịch vụ ưu tiên (Premium Services) đối với những lô hàng có yêu cầu giao hàng khẩn cấp.

 

Về Vận hành:

Singapore: Tình trạng ùn tắc tại cảng Singapore tiếp tục gia tăng. Áp lực hàng hóa cùng số lượng tàu chờ cập cảng lớn đang khiến thời gian chờ cầu có xu hướng kéo dài hơn so với các tuần trước.

Các cảng tại Trung Quốc: Tình trạng chậm trễ tại các cảng xuất khẩu chủ chốt của Trung Quốc vẫn tiếp diễn. Hiện tượng tàu cập cảng dồn dập cùng áp lực khai thác tại các bến container (terminal) đang kéo dài thời gian chờ tại nhiều cảng trọng điểm.

Các cảng Bắc Âu: Áp lực khai thác tại các cảng Rotterdam, Hamburg và Antwerp vẫn duy trì ở mức cao. Khối lượng tàu cập cảng lớn cùng mật độ lưu bãi container cao đang ảnh hưởng trực tiếp đến năng lực xử lý hàng hóa và hoạt động kết nối vận tải nội địa.

 

 

Diễn Biến Giá Cước:

Giá cước vận chuyển từ Châu Á đến Châu Âu Tuần 22/2026 tăng 3,65% so với tuần trước, lên mức 2.841 USD/FEU. Mức giá này tăng 15,35% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta. 

Chỉ số Shanghai Containerized Freight Index (SCFI) trên tuyến Viễn Đông – Bắc Âu tiếp tục tăng tuần thứ tư liên tiếp, với mức tăng gần 5% so với tuần trước.

Trên tuyến Viễn Đông – Địa Trung Hải, chỉ số này cũng ghi nhận mức tăng khoảng 2% trong cùng kỳ.

Đáng chú ý, mặt bằng giá cước FAK áp dụng cho tháng 6 hiện đã tăng khoảng 30% so với mức ghi nhận trong tháng 5. Đây là một trong những đợt điều chỉnh giá mạnh nhất kể từ đầu năm đến nay trên tuyến Viễn Đông – Châu Âu.

Các hãng tàu hiện đang đồng thời triển khai nhiều đợt điều chỉnh tăng giá FAK, kết hợp áp dụng Phụ phí Nhiên liệu Khẩn cấp (Emergency Bunker Surcharge - EBS) và Phụ phí Mùa cao điểm (Peak Season Surcharge - PSS).

Trong bối cảnh không gian tải được lấp đầy nhanh chóng, nguồn cung tải tiếp tục được kiểm soát chặt chẽ và tình trạng thiếu container rỗng gia tăng tại nhiều cảng xuất khẩu, lợi thế đàm phán hiện đang nghiêng rõ rệt về phía các hãng tàu.

Trong ngắn hạn, giá cước vận tải trên tuyến Viễn Đông – Châu Âu được dự báo sẽ tiếp tục duy trì ở mức cao khi nhu cầu vận chuyển trong tháng 6 vẫn tăng mạnh, trong khi nguồn cung tải chưa cho thấy dấu hiệu cải thiện đáng kể.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Sàn giao dịch logistics quốc tế Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường chuyên sâu và nhanh chóng.

 

asia-north-europe-freight-rate-update-week-22-2026

Giá cước vận chuyển Châu Á-Châu Âu | Tuần 22/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

4. Giá cước container tuyến Bắc Mỹ - Châu Á (Northern America - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Mỹ (Bờ Tây) đến Châu Á Tuần 22/2026 tăng 2,41% so với tuần trước, lên mức 637 USD/FEU. Mức giá này giảm 0,62% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-america-asia-freight-rate-update-week-22-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Mỹ (Bờ Tây) - Châu Á | Tuần 22/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

5. Giá cước container tuyến Bắc Âu - Châu Á (Northern Europe - Asia)

 

Giá cước vận chuyển từ Bắc Âu đến Châu Á Tuần 22/2026 giữ nguyên so với tuần trước, duy trì mức 239 USD/FEU. Mức giá này giảm 5,53% so với tháng trước, theo dữ liệu Xeneta.

 

north-europe-asia-freight-rate-update-week-22-2026

Giá cước vận chuyển Bắc Âu -Châu Á | Tuần 22/2026 (Ảnh: Phaata.com)

 

6. Kết luận và khuyến nghị từ Phaata

Tuần 22/2026 ghi nhận xu hướng gia tăng đồng thời của nhu cầu vận chuyển và giá cước trên hầu hết các tuyến vận tải container quốc tế trọng điểm. Chỉ số WCI của Drewry tiếp tục tăng lên 2.800 USD/FEU, phản ánh mặt bằng cước vận tải biển toàn cầu đang chịu tác động từ nhu cầu nhập khẩu gia tăng tại cả thị trường Bắc Mỹ và Châu Âu.

Trên tuyến Châu Á – Bắc Mỹ, nhu cầu vận chuyển tiếp tục tăng mạnh tại tất cả các cửa ngõ chính gồm PSW, PNW và USEC. Mặc dù năng lực khai thác đã phục hồi lên trên 90%, không gian tải vẫn ở trạng thái hạn chế do ảnh hưởng kéo dài từ các đợt hủy chuyến trước đó. Tình trạng rớt hàng đã xuất hiện trên một số tuyến dịch vụ, trong khi các hãng tàu đồng loạt triển khai tăng giá cước cùng các loại phụ phí EBS và PSS từ đầu tháng 6.

Đối với tuyến Châu Á – Châu Âu, hoạt động nhập hàng sớm của các nhà bán lẻ và nhà nhập khẩu đang tạo áp lực đáng kể lên toàn bộ chuỗi vận tải. Việc tiếp tục chuyển hướng tàu qua Mũi Hảo Vọng, tình trạng thiếu container rỗng tại các cảng xuất khẩu và ùn tắc kéo dài tại các cảng Bắc Âu đang làm suy giảm năng lực vận chuyển thực tế trên thị trường. Giá cước FAK áp dụng cho tháng 6 đã tăng khoảng 30% so với tháng 5, cho thấy xu hướng tăng giá vẫn đang tiếp diễn.

 

Khuyến nghị từ Phaata

 

Khuyến nghị đối với doanh nghiệp xuất nhập khẩu:

- Chủ động xây dựng kế hoạch booking trước từ 3–4 tuần đối với các lô hàng dự kiến giao trong tháng 6 và đầu tháng 7 nhằm hạn chế rủi ro thiếu chỗ hoặc rớt hàng.

- Theo dõi sát các thông báo điều chỉnh giá cước, EBS và PSS từ hãng tàu để chủ động cập nhật ngân sách logistics và kế hoạch chi phí.

- Đối với các lô hàng có yêu cầu giao đúng tiến độ hoặc phục vụ mùa bán hàng cao điểm, cần cân nhắc sử dụng các gói dịch vụ ưu tiên (Premium Service) hoặc giá cước FAK nhằm nâng cao khả năng được xác nhận chỗ.

- Các doanh nghiệp xuất khẩu từ Châu Á cần theo dõi chặt chẽ tình hình cung ứng container rỗng tại các cảng xuất khẩu trọng điểm, đặc biệt trên tuyến Châu Âu, nhằm hạn chế nguy cơ chậm trễ trong kế hoạch đóng hàng.

- Các doanh nghiệp nhập khẩu vào Hoa Kỳ cần rà soát toàn bộ hồ sơ liên quan đến thuế Mục 232 và IEEPA, đồng thời kiểm tra tính chính xác của dữ liệu IOR, số tờ khai, tài khoản ACH và hồ sơ CAPE nhằm bảo đảm quyền lợi hoàn thuế và hạn chế các sai sót trong quá trình xử lý.

- Các doanh nghiệp có chuỗi cung ứng liên quan đến Đài Loan, đặc biệt trong lĩnh vực phụ tùng ô tô, sản phẩm gỗ và hàng không dân dụng, nên đánh giá ngay khả năng được hưởng ưu đãi thuế và hoàn thuế hồi tố theo các quy định mới của Bộ Thương mại Hoa Kỳ.

Trong ngắn hạn, thị trường vận tải container quốc tế nhiều khả năng sẽ tiếp tục duy trì trạng thái cung hạn chế trong khi nhu cầu vận chuyển vẫn ở mức cao. Do đó, việc chủ động kế hoạch vận chuyển, kiểm soát chi phí logistics và theo dõi sát các thay đổi về chính sách thương mại, thuế quan sẽ là những yếu tố quan trọng giúp doanh nghiệp giảm thiểu rủi ro và duy trì sự ổn định trong hoạt động xuất nhập khẩu.

Hãy thường xuyên theo dõi các bài viết trên Phaata.com hoặc fanpage Phaata để cập nhật thông tin diễn biến thị trường một cách nhanh chóng.

 

Tìm giá Cước vận chuyển tại đây.
 
Tìm Công ty Logistics tại đây.

 

Xem thêm:

 

Nguồn: Phaata - Sàn giao dịch logistics quốc tế đầu tiên Việt Nam

► Tìm Cước vận chuyển & Công ty logsitics tốt hơn!

 

 

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Báo cáo này được viết bởi Sàn giao dịch logistics Phaata. Báo cáo được dựa trên các thông tin được thu thập từ các nguồn Phaata đánh giá là đáng tin cậy, tuy nhiên Phaata không chịu trách nhiệm về tính chính xác và đầy đủ của các thông tin này. Nhận định và quan điểm trong báo cáo thể hiện ý kiến của đội ngũ nghiên cứu và phân tích tại thời điểm viết báo cáo. Những quan điểm này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Báo cáo chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin tham khảo cho người dùng Phaata là các chủ hàng, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, và các công ty vận tải và logistics. Tất cả mọi người toàn quyền quyết định và tự chịu rủi ro trong việc sử dụng các thông tin và tham khảo các nhận định trên báo cáo. Phaata tuyên bố miễn trách đối với bất kỳ thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp nào phát sinh từ việc sử dụng báo cáo này.

About the Author
Xem thêm
877
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
23 Ngày
Los Angeles, Los Angeles, California, United States
Cước
147.134.280₫
/ 40HQ

CÔNG TY TNHH TIẾP VẬN TOÀN CẦU KM

3279
FCL
Shenzhen, Shenzhen, Guangdong, China
2 Ngày
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
Cước
132.315₫
/ 20GP

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GREEN DRAGON VIỆT NAM

4846
FCL
Hai Phong, Hai Phong, Vietnam
3 Ngày
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
Cước
7.409.640₫
/ 20GP

GAMA INTERNATIONAL CORPORATION

7149
FCL
Ho Chi Minh, Ho Chi Minh, Vietnam
30 Ngày
Barcelona, Barcelona, Catalunya(Catalonia), Spain
Cước
90.503.460₫
/ 20GP

Compass Logistics

Membership Icon Premium
6938
Khác
 Ưu đãi đặc biệt dành cho khách hàng mới tại InterLOG! Bạn đang cần một giải pháp fulfillment giúp ...

INTERLOG CORP - CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN TIẾP VẬN QUỐC TẾ

Tìm Giá
Tìm Công Ty Logistics
Tìm Kho / Xưởng
Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Loại dịch vụ:

Nơi đi

Nơi đến

Loại container

Nơi đi

Nơi đến

Trọng lượng(kg)

Thể tích(m³)

Tìm kiếm

Chọn loại dịch vụ

Loại

Địa điểm

Diện tích kho

Giá thuê

Vì sao hàng nghìn doanh nghiệp tin dùng Phaata?

Phaata giúp doanh nghiệp tìm đúng nhà cung cấp logistics, so sánh dễ dàng và kết nối trực tiếp để tối ưu chi phí và thời gian.
100000+

NGƯỜI DÙNG/THÁNG

30000+

CHÀO GIÁ

10000+

YÊU CẦU BÁO GIÁ

1300+

CÔNG TY LOGISTICS

#1

CỘNG ĐỒNG LOGISTICS VIỆT NAM

5 Bước để có được báo giá tốt nhất

1

Tìm giá nhanh/Gửi yêu cầu báo giá

2

So sánh nhiều lựa chọn

3

Liên hệ nhanh với nhà cung cấp

4

Trao đổi & Chốt giá/dịch vụ

5

Quản lý & Đánh giá dịch vụ

Đường biển - Hàng container (FCL)

Xem thêm
229
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
7 Ngày Đi thẳng
Tacoma i
  • 120.152.000₫ / 20'GP
  • 142.354.000₫ / 40'GP

CÔNG TY TNHH DNLSHIPPING CORPORATION

Xem chi tiết
355
Ho Chi Minh i
35 Ngày Đi thẳng
New York i
  • 211.704.000₫ / 20'GP
  • 235.520.700₫ / 40'GP
  • 235.520.700₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH INTERNATIONAL LOGISTICS GLORY (VIỆT NAM)

Xem chi tiết
322
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Nhava Sheva i
  • 27.379.800₫ / 20'GP
  • 40.417.800₫ / 40'GP
  • 40.417.800₫ / 40'HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ TIẾP VẬN TOÀN CẦU

Xem chi tiết
399
Ho Chi Minh i
18 Ngày Đi thẳng
Miri i
  • 23.155.125₫ / 20'GP
  • 39.562.185₫ / 40'GP
  • 39.562.185₫ / 40'HQ
  • 43.663.950₫ / 45'HQ

MELODY LOGISTICS COMPANY LIMITED

Xem chi tiết
473
Da Nang (Da Nang Port) i
9 Ngày Đi thẳng
Tokyo i
  • 17.200.950₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MIỀN TRUNG

Xem chi tiết

Đường biển - Hàng lẻ (LCL)

Xem thêm
847
Qingdao i
8 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • Refund 2.362.500₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN TIẾP VẬN INTERCARGO

Xem chi tiết
1.526
Ningbo i
4 Ngày Đi thẳng
Hai Phong i
  • 26.463₫ /cbm

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI MỸ Á (ASL LOGISTICS)

Xem chi tiết
2.931
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
21 Ngày Đi thẳng
Los Angeles i
  • 2.117.040₫ /cbm

Seinologix

Xem chi tiết
2.931
Busan i
8 Ngày Đi thẳng
Ho Chi Minh i
  • 0₫ /cbm

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ HÀNG HÓA PUMBA

Xem chi tiết
2.765
Ho Chi Minh i
20 Ngày Chuyển tải
Cebu City i
  • 132.315₫ /cbm

SEAIR LINKS

Xem chi tiết

Hàng không - Hàng thông thường

Xem thêm
66
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
Hyderabad(BPM) i
  • 185.241 ₫/kg

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ FASTRANS

Xem chi tiết
1.054
Ho Chi Minh(SGN) i
5 Ngày Chuyển tải
Atlanta(ATL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DT LOGISTICS (VN)

Xem chi tiết
3.679
Hanoi(HAN) i
1 Ngày Đi thẳng
London(LHR) i
  • 26.463 ₫/kg

Globexair Ltd

Xem chi tiết
4.714
Ho Chi Minh(SGN) i
4 Ngày Chuyển tải
Milan(MXP) i
  • 357.251 ₫/kg

Phoenix Logistics Vietnam - chi nhánh TP. Hồ Chí Minh (Phoenix International Forwarding Vietnam )

Xem chi tiết
4.197
Ho Chi Minh(SGN) i
8 Ngày Chuyển tải
Tulsa(TUL) i
  • 224.936 ₫/kg

CÔNG TY TNHH SEA GLOBAL VIỆT NAM

Xem chi tiết

Đường sắt - Hàng container (FCL)

Xem thêm
211
Dong Nai (Trang Bom Station) i
4 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Dong Anh Station) i
  • 11.802.498₫ / 40'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI ĐƯỜNG SẮT

Xem chi tiết
986
Binh Duong (Song Than Station) i
4 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Giap Bat Station) i
  • 22.361.235₫ / 40'HQ
  • 22.361.235₫ / 45'HQ

CÔNG TY TNHH PHƯỚC TÁ

Xem chi tiết
8.923
Qingdao i
7 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 48.956.550₫ / 20'GP

Công ty TNHH T&M Forwarding

Xem chi tiết
8.451
Qingdao i
5 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 7.145.010₫ / 20'GP

ASIAN EXPRESS LINE VIETNAM ( AEL VIET NAM )

Xem chi tiết
7.672
Qingdao i
10 Ngày Đi thẳng
Ha Noi (Hanoi Station) i
  • 9.262.050₫ / 20'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN LOGISTICS QUỐC TẾ V&T

Xem chi tiết

Đường bộ - Xe container (FCL)

Xem thêm
41.223
Ho Chi Minh (Cat Lai) i
1 Ngày
Tan Phuoc i
  • 6.868.686₫ / 20'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT
  • 6.868.686₫ / 40'OT HQ

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI BẢO KHANG

Xem chi tiết
96.894
Ho Chi Minh i
2 Ngày
Tay Ninh i
  • 6.500.000₫ / 40'RF
  • 6.500.000₫ / 40'RQ
  • 6.500.000₫ / 45'RQ

CÔNG TY CP PROSHIP

Membership Icon Premium
Xem chi tiết
167.479
Ho Chi Minh i
1 Ngày
Phnom Penh i
  • 18.997.200₫ / 20'GP
  • 18.997.200₫ / 40'GP

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO NHẬN VẬN TẢI CON ONG

Xem chi tiết
259.929
Nancheng(Dongguan) i
3 Ngày
Ha Noi i
  • 32.000.000₫ / 20'GP
  • 64.000.000₫ / 40'GP
  • 64.000.000₫ / 40'HQ
  • 64.000.000₫ / 45'HQ

Công ty Cổ phần phát triển thương mại Thuận Đạt Việt Nam

Xem chi tiết
281.312
Bangkok i
3 Ngày
Hai Phong i
  • 58.047.000₫ / 45'HQ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ GIAO NHẬN THÁI HÀ

Xem chi tiết

Tìm giá nhanh

Giúp bạn tìm được giá tức thì chỉ với vài cú click.

Xem thêm

Yêu cầu báo giá

Giúp bạn gửi và nhận báo giá từ các công ty Logistics trên thị trường nhanh chóng và hiệu quả.

Xem thêm

Tìm dịch vụ HOT

Giúp bạn nhanh chóng tìm được các dịch vụ Hot đang được khuyến mãi trên thị trường.

Xem thêm

Tìm công ty logistics

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Kho Xưởng

Giúp bạn dễ dàng tìm và lựa chọn được nhà cung cấp dịch vụ Logistics phù hợp nhất

Xem thêm

Trang chủ

Gửi yêu cầu

Tìm giá